DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề 27)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Cho dãy số \(\left({u}_{n}\right)\) thỏa mãn \(\left\{\begin{array}{l}{u}_{1}=1\ {u}_{n}=3{u}_{n-1}+1\end{array}\right.\left(\forall n\in \mathrm{\mathbb{N}},n\ge 2\right)\). Tìm giá trị nhỏ nhất của n để \({\mathrm{log}}_{9}{u}_{n}>100\)

  • A.

    102

  • B.

    101

  • C.

    202

  • D.

    201

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=\frac{mx-4}{x-m}\) đồng biến trên khoảng \(\left(1;+\infty \right)\)

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hai hàm số \(f\left(x\right), g\left(x\right)\) là hai hàm số liên tục trên R. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • A.

     \({\int}_{}^{}f\left(x\right)g\left(x\right)dx={\int}_{}^{}f\left(x\right)dx.{\int}_{}^{}g\left(x\right)dx\)

  • B.

    \({\int}_{}^{}\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]={\int}_{}^{}f\left(x\right)dx-{\int}_{}^{}g\left(x\right)dx\)

  • C.

    \({\int}_{}^{}\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx={\int}_{}^{}f\left(x\right)dx+{\int}_{}^{}g\left(x\right)dx\)

  • D.

    \({\int}_{}^{}2f\left(x\right)dx=2.{\int}_{}^{}f\left(x\right)dx\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng \(x=1, x=3\), biết rằng thiết diện của vật thể cắt bơi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ \(x\left(1\le x\le 3\right)\) là hình vuông có cạnh \(\sqrt{3-x}\)

  • A.

    2

  • B.

     \(2\mathrm{\pi}\)

  • C.

    C, 1

  • D.

     \(\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Tìm tất cả giá trị của tham số thực m để phương trình \(2{\mathrm{log}}_{2}\left(x+2\right)+{\mathrm{log}}_{2}{\left(x-2\right)}^{2}=2{\mathrm{log}}_{2}\left(2{x}^{2}-6x+m\right)\) có đúng hai nghiệm phân biệt.

  • A.

     \(m\in \left(-20;4\right)\)

  • B.

    \(m\in \left(-20;4\right)\cup \left(5;7\right)\)

  • C.

    \(m\in \left(5;+\infty \right)\)

  • D.

    \(m\in [-20;4)\cup \left(5;7\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật có \(AB=2a; AD=2a\sqrt{3}\). Mặt bên  nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có \(\hat{BSA}=45°\). Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

  • A.

     \(\frac{20}{3}{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • B.

     \(28{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • C.

    \(20{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

  • D.

    \(20\sqrt{2}{\mathrm{\pi a}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu của nước A sẽ hết sau 100 năm tới. Nhưng do nhu cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 3% mỗi năm. Hỏi sau bao nhiêu năm số dầu dự trữ của nước A sẽ hết?

  • A.

    47

  • B.

    46

  • C.

    48

  • D.

    45

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\in \left[-2018;2018\right]\) để hàm số \(y=\left|{x}^{4}-4{x}^{3}+4{x}^{2}+m\right|\) có đúng 5 điểm cực trị.

  • A.

    2019

  • B.

    2020

  • C.

    2017

  • D.

    2018

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đường thẳng \(d:y=x+1\) và đồ thị hàm số \(y=\frac{4x-{m}^{2}}{x-1}\) có đúng một điểm chung. Tìm tích các phần tử của S.

  • A.

     \(\sqrt{5}\)

  • B.

    20

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho elip \(\left(E\right): \frac{{x}^{2}}{25}+\frac{{y}^{2}}{9}=1\) có hai tiêu điểm \({F}_{1};{F}_{2}\). Hai điểm M, N phân biệt thuộc elip \(\left(E\right)\) thỏa mãn \(M{F}_{1}+N{F}_{2}=14\). Tính giá trị của biểu thức \(M{F}_{2}+N{F}_{1}\)

  • A.

     \(M{F}_{2}+N{F}_{1}=2\)

  • B.

    \(M{F}_{2}+N{F}_{1}=4\)

  • C.

    \(M{F}_{2}+N{F}_{1}=8\)

  • D.

    \(M{F}_{2}+N{F}_{1}=6\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình \(\left({m}^{2}-3m+2\right)x+\left(m-1\right)=0\) có nghiệm thực duy nhất.

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}m\ne 1\ m\ne 2\end{array}\right.\)

  • B.

     \(m\ne 1\)

  • C.

     \(m\ne 2\)

  • D.

     \(m\ne 1\) hoặc \(m\ne 2\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=a.{\mathrm{ln}}^{2019}\left(x+\sqrt{x+1}\right)+b.\mathrm{sin}\left(\mathrm{sin}x\right)+2018\) với \(a,b\in \mathrm{ℝ}\). Biết \(f\left[\mathrm{log}\left(\mathrm{log}9\right)\right]=6\), tính giá trị của biểu thức \(f\left[\mathrm{log}\left({\mathrm{log}}_{9}10\right)\right]\)

  • A.

    4030

  • B.

    6

  • C.

    2018

  • D.

    2024

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho số phức \({z}_{1}=2+3i, {z}_{2}=4+5i\). Số phức liên hớp của số phức \(w=2\left({z}_{1}+{z}_{2}\right)\) là?

  • A.

     \(\overline{w}=-12+16i\)

  • B.

    \(\overline{w}=12+16i\)

  • C.

    \(\overline{w}=12-16i\)

  • D.

    \(\overline{w}=-12-16i\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, gọi M, N, P lần lượt thuộc cạnh AA’; BB’; CC’ sao cho \(2MA=MA\text{'}, NB=NB\text{'}; 3PC=PC\text{'}\).  Mặt phẳng  chia khối lăng trụ \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\) thành hai phần. Tính tỉ số thể tích hai phần này (số bé chia số lớn).

  • A.

     \(\frac{17}{19}\)

  • B.

    \(\frac{17}{36}\)

  • C.

    \(\frac{13}{23}\)

  • D.

    \(\frac{13}{36}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hình trụ \(\left(T\right)\) có hai đường tròn đáy \(\left(O\right);\left(O\text{'}\right)\), chiều cao và đường kính đáy đều bằng 2a. Gọi A, B lần lượt thuộc hai đường tròn đáy \(\left(O\right);\left(O\text{'}\right)\)sao cho AB không song song với OO’. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABO’O.

  • A.

     \({a}^{3}\)

  • B.

     \(\frac{4{a}^{3}}{3}\)

  • C.

    \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\)thỏa mãn \({\left[f\text{'}\left(x\right)\right]}^{2}+f\left(x\right)f\text{'}\text{'}\left(x\right)=15{x}^{4}-36{x}^{2}+6x+9\)với \(\forall x\in \mathrm{ℝ}\)và \(f\left(0\right)=1; f\text{'}\left(0\right)=-3\). Giá trị của \({f}^{2}\left(1\right)\)bằng 

  • A.

    1

  • B.

    4

  • C.

     \(\frac{1}{9}\)

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{3}-3x+2\left(C\right)\). Biết rằng đường thẳng \(d:y=mx+1\) cắt \(\left(C\right)\)tại ba điểm phân biệt A, B, C. Tiếp tuyến tại ba điểm A, B, C của đồ thị cắt đồ thị \(\left(C\right)\)lần lượt tại các điểm A', B', C'(tương ứng khác A, B, C). Biết rằng A', B', C' thẳng hàng, tìm giá trị của tham số m để đường thẳng đi qua ba điểm A', B', C' vuông góc với đường thẳng \(∆: x+2018y-2019=0\)

  • A.

     \(m=\frac{1009}{2}\)

  • B.

    \(m=\frac{1009}{4}\)

  • C.

    \(m=\frac{2009}{4}\)

  • D.

    \(m=\frac{2019}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn \({x}^{2}+\frac{x}{x+1}=\left(y+2\right)\sqrt{\left(x+1\right)\left(y+1\right)}\). Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P=\left|-{x}^{2}+x+4+\sqrt{4-{x}^{2}}-\sqrt{\left(x+1\right)\left(y+1\right)}+a\right|\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(a\in \left[-10;10\right]\) để \(M\le 2m\)

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\) có phương trình là?

  • A.

    x = 2

  • B.

    y = 1

  • C.

    x = -1

  • D.

    x = 1

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\left\{\begin{array}{l}x=1+t\ y=-1\ z=1+2t\end{array}\right.\). Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

  • A.

     \(\overrightarrow{{u}_{1}}\left(1;-1;1\right)\)

  • B.

    \(\overrightarrow{{u}_{2}}\left(1;0;2\right)\)

  • C.

    \(\overrightarrow{{u}_{3}}\left(1;-1;2\right)\)

  • D.

    \(\overrightarrow{{u}_{4}}\left(1;0;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Trong không gian tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m đường thẳng  \(d:\frac{x-2}{-2}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-1}{1}\) song song với mặt phẳng \(\left(P\right): 2x+\left(1-2m\right)y+{m}^{2}z+1=0\).

  • A.

     \(m\in \left\{-1;3\right\}\)

  • B.

    m = 3

  • C.

    m = -1

  • D.

     Không có giá trị nào của m.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho các số thực a, b thỏa mãn \(\frac{3}{16}

  • A.

    15

  • B.

    16

  • C.

    17

  • D.

    18

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hai đường thẳng song song dd’. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A.

    Có đúng một phép tịnh tiến biến d thành d’. 

  • B.

    Tất cả các phép tịnh tiến theo véc tơ  \(\overrightarrow{v}\) có giá vuông góc với đường thẳng d biến đường thẳng d thành d’.

  • C.

     C. Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d’. 

  • D.

    Không có phép tịnh tiến nào biến d thành d’.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hàm số đa thức bậc năm \(y=f\left(x\right)\)  liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số \(y=\frac{\sqrt{x-1}\left({x}^{2}-3x+2\right)}{2{f}^{2}\left(x\right)-3f\left(x\right)}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(x+1\right)\le 0\)?

  • A.

     \((-\infty ;0]\)

  • B.

     \([0;+\infty )\)

  • C.

    [-1;0]

  • D.

    (-1;0]

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Một hình nón có đá trùng với một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm của đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Độ dài đường sinh của hình nón là.

  • A.

    a

  • B.

     \(a\sqrt{5}\)

  • C.

    2a

  • D.

    3a

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Hình bát diện đều thuộc loại hình đa diện đều nào sau đây?

  • A.

    {3;4}

  • B.

    {3;3}

  • C.

    {4;3}

  • D.

    {3;5}

Chưa có lời giải