DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPTQG môn lịch Sử có lời giải (P4)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Ngô Thu Nhung

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hội nghị lần thứ 15 ban chấp hành Trung Ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) đã xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng con đường

    • A.

      Đấu tranh vũ trang kết hợp với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

    • B.

      Đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang.

    • C.

      Đấu tranh đòi Mĩ – Diệm thi hành hiệp định Giơnevơ.

    • D.

      Sử dụng bạo lực cách mạng.

  2. Câu 2

    Đại hội đại biểu lần thứ 2 của Đảng cộng sản Đông Dương (2/ 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên mới là

    • A.

      Đông Dương Cộng Sản Đảng.

    • B.

      Đảng Cộng sản Việt Nam.

    • C.

      Đảng Lao động Việt Nam.

    • D.

      Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn.

  3. Câu 3

    Cuộc cách mạng tháng Hai năm 1917 ở Nga đã làm được nhiệm vụ gì?

    • A.

      Lật độ chế độ chuyên chế Nga hoàng

    • B.

      Đưa nước Nga ra khỏi cuộc chiến tranh đế quốc

    • C.

      Giải quyết được mâu thuẫn giữa giai cấp.

    • D.

      Giải quyết được vấn đề ruộng đất và vấn đề dân tộc

  4. Câu 4

    Tự do cho nước Nga” là khẩu hiệu trong cuộc đấu tranh cách mạng nào ở Nga?

    • A.

      Cuộc đấu tranh bảo vệ chính quyền Xô viết.

    • B.

      Cách mạng Tháng 2 năm 1917.

    • C.

      Cách mạng 1905 1907.

    • D.

      Cách mạng tháng 10 năm 1917.

  5. Câu 5

    Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nguyên nhân chủ yếu nào khiến Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mỹ?

    • A.

      Để tiếp tục nhận viện trợ của Mỹ.

    • B.

      Tiếp tục giảm chi phí quốc phòng.

    • C.

      Bảo đảm lợi ích quốc gia của Nhật Bản.

    • D.

      Giúp Mỹ thực hiện Chiến lược toàn cầu.

  6. Câu 6

    Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn 4 thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là:

    • A.

      Cục diện chiến tranh lạnh.

    • B.

      Sự ra đời của các tổ chức liên kết khu vực.

    • C.

      Sự hình thành xu hướng đa cực.

    • D.

      Xu thế toàn cầu hóa.

  7. Câu 7

    Sự kiện nào đánh dấu chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ hoàn toàn?

    • A.

      Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang

    • B.

      Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.

    • C.

      Nenxơn Mandela trở thành tổng thống người da đen đầu tiên.

    • D.

      17 nước châu Phi giành độc lập.

  8. Câu 8

    Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam vào cuối năm 1929 chứng tỏ

    • A.

      Phong trào yêu nước theo xu hướng vô sản đã phát triển mạnh mẽ.

    • B.

      Điều kiện thành lập chính Đảng vô sản ở Việt Nam đã chín muồi.

    • C.

      Hoạt động có hiệu quả của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

    • D.

      Quá trình phát triển từ tự phát lên tự giác của phong trào công nhân đã hoàn thành.

  9. Câu 9

    Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam được đánh giá là “lừng lẫy năm châu chấn động địa cầu”?

    • A.

      Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước thắng lợi (1975)

    • B.

      Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

    • C.

      Cách mạng Tháng Tám thành công (1945)

    • D.

      Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930)

  10. Câu 10

    Nội dung nào sau đây là quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định sơ bộ (6/3/1946)?

    • A.

      Pháp cam kết tôn trọng độc lập chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

    • B.

      Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia độc lập.

    • C.

      Chính phủ Việt Nam đồng ý cho 15.000 quân Pháp ra miền Bắc.

    • D.

      Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do.

  11. Câu 11

    Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 của nhân dân Việt Nam?

    • A.

      Có hậu phương miền Bắc vững chắc.

    • B.

      Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

    • C.

      Sự lãnh đạo sáng suốt và đúng đắn của Đảng.

    • D.

      Nhân dân Việt Nam giàu lòng yêu nước.

  12. Câu 12

    Nội dung của ba chương trình kinh tế lớn được Đại hội VI (12/1986) đề ra là

    • A.

      Máy móc, lương thực - thực phẩm và hàng xuất khẩu.

    • B.

      Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.

    • C.

      Hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu và máy móc.

    • D.

      Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và máy móc.

  13. Câu 13

    Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương?

    • A.

      Phương thức tác chiến theo kiểu phong kiến.

    • B.

      Triều đình cấu kết với thực dân Pháp đàn áp phong trào.

    • C.

      Thiếu sự tổ chức lãnh đạo thống nhất.

    • D.

      Mang tính địa phương, thiếu sự liên kết.

  14. Câu 14

    Nhận xét nào sau đây không đúng về ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pari năm 1973?

    • A.

      Là kết quả cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân ta ở hai miền đất nước.

    • B.

      Buộc Mỹ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta, rút hết quân đội về nước.

    • C.

      Miền Bắc được giải phóng, tạo thời cơ để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn Miền Nam.

    • D.

      Với hiệp định Pari, ta đã đánh cho Mĩ cút, tạo thời cơ tiến lên đánh cho Ngụy nhào.

  15. Câu 15

    Nội dung nào dưới đây không thuộc về nguyên nhân thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai?

    • A.

      Các chính sách và biện pháp điều tiết của Nhà nước

    • B.

      Áp dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật hiện đại

    • C.

      Lãnh thổ rộng lớn tài nguyên thiên nhiên phong phú

    • D.

      Chi phí cho quốc phòng của Mỹ thấp

  16. Câu 16

    Hiệp ước Bali (1976) đánh dấu sự khởi sắc của ASEAN vì đã xác định được

    • A.

      Nhiệm vụ cơ bản của các nước ASEAN.

    • B.

      Mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN.

    • C.

      Những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

    • D.

      Vai trò của tổ chức ASEAN.

  17. Câu 17

    Điểm chung trong mục tiêu của 3 kế hoạch Rơve, Đờ lát đơ tátxinhi, Nava mà thực dân Pháp thực hiện trong chiến tranh Đông Dương là gì?

    • A.

      Buộc ta phải đàm phán theo những điều kiện có lợi cho Pháp.

    • B.

      Giành thế chủ động trên chiến trường Bắc Bộ.

    • C.

      Giành thắng lợi để xoay chuyển cục diện chiến tranh.

    • D.

      Tiêu diệt cơ quan đầu não và bộ đội chủ lực của ta.

  18. Câu 18

    Bản chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12/3/1945) đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương là:

    • A.

      Thực dân Pháp và tay sai

    • B.

      Thực dân Pháp

    • C.

      Thực dân Pháp và Phát xít Nhật

    • D.

      Phát xít Nhật

  19. Câu 19

    Tháng 12/1950, Mĩ kí với Pháp “Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” nhằm mục đích

    • A.

      Từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

    • B.

      Kéo dài cuộc chiến tranh ở Việt Nam.

    • C.

      Tham chiến trực tiếp với Pháp ở Đông Dương.

    • D.

      Hất cẳng Pháp độc chiếm Đông Dương.

  20. Câu 20

    Nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931?

    • A.

      Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời kịp thời lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

    • B.

      Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.

    • C.

      Địa chủ, phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp nhân dân.

    • D.

      Thực dân Pháp tiến hành khủng bố bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.

Xem trước