DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 28)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguổn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức cường độ âm tại A là 60 dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng

  • A.

     48 dB.

  • B.

     160 dB.

  • C.

     15 dB.

  • D.

     20 dB.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trên vỏ một tụ điện hóa học có các số ghi là 100\(\mathrm{\mu}\)F-250V. Khi tụ điện này hoạt động ở mạng điện sinh hoạt có tần số 50 Hz thì dung kháng của tụ điện xấp xỉ bằng

  • A.

    200\(\mathrm{\Omega}\)

  • B.

     63,7\(\mathrm{\Omega}\)

  • C.

     31,8\(\mathrm{\Omega}\)

  • D.

    100\(\mathrm{\Omega}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

  • A.

    \(\mathrm{f}=\frac{2\mathrm{\pi}}{\sqrt{\mathrm{LC}}}.\)

  • B.

    \(\mathrm{f}=\frac{1}{2\mathrm{\pi}\sqrt{\mathrm{LC}}}.\)

  • C.

    \(\mathrm{f}=\frac{1}{\mathrm{\pi}\sqrt{\mathrm{LC}}}.\)

  • D.

    \(\mathrm{f}=\frac{1}{\sqrt{\mathrm{LC}}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi giá trị \({\mathrm{C}}_{1}=10\)pF đến \({\mathrm{C}}_{2}=490\)pF ứng với góc quay của các bản tụ là \(\mathrm{\alpha}\)tăng dần từ \(0°\)đến \(180°\). Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm \(\mathrm{L}=2\text{}\mathrm{\mu H}\)để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện. Để bắt được sóng 19,2 m phải quay các bản tụ một góc \(\mathrm{\alpha}\)là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C bé nhất

  • A.

    \(15,5°.\)

  • B.

    \(19,1°.\)

  • C.

    \(51,9°.\)

  • D.

    \(19,1°.\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh?

  • A.

     Sóng ngắn

  • B.

     Sóng dài

  • C.

     Sóng cực ngắn

  • D.

     Sóng trung

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc bằng khe Y-âng ở không khí (chiết suất n=1). Đánh dấu điểm M trên màn, tại M có một vân sáng. Trong khoảng từ M đến vân trung tâm còn 3 vân sáng nữa. Nhúng toàn bộ hệ giao thoa vào môi trường chất lỏng thì thấy M vẫn là một vân sáng nhưng khác so với khi ở không khí một bậc. Chiết suất n của môi trường đó là:

  • A.

    \(\frac{4}{3}\)

  • B.

    1,75

  • C.

    1,25

  • D.

    1,5

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Một khối chất phóng xạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lượng hạt nhân ban đầu như nhau. Đồng vị thứ nhất có chu kỳ bán rã \({\mathrm{T}}_{1}=2,4\)ngày, đồng vị thứ 2 có chu kỳ bán rã \({\mathrm{T}}_{2}=40\)ngày. Kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã tại thời điểm \({\mathrm{t}}_{1}\)và \({\mathrm{t}}_{2}\)lần lượt là 87,5% và 75% so với số hạt ban đầu của hỗn hợp. Tính tỉ số \(\frac{{\mathrm{t}}_{1}}{{\mathrm{t}}_{2}}.\)

  • A.

    \(\frac{5}{2}\)

  • B.

    \(\frac{2}{5}\)

  • C.

    \(\frac{3}{2}\)

  • D.

    \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

  • A.

     3.

  • B.

     4.

  • C.

     2.

  • D.

     5.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho phản ứng hạt nhân: \(\mathrm{X}{+}_{9}^{19}\mathrm{F}{\to}_{2}^{4}\mathrm{He}{+}_{8}^{16}\mathrm{O}\). Hạt X là

  • A.

     đơteri.

  • B.

     anpha.

  • C.

     notron.

  • D.

     proton.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Thấu kính mỏng làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là \({\mathrm{n}}_{\mathrm{d}}=1,5145\), đối với tia tím là \({\mathrm{n}}_{\mathrm{t}}=1,5318\). Tỉ số giữa tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím là

  • A.

     1.0597

  • B.

     1.2809

  • C.

     1.1057

  • D.

     1.0336

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ

  • A.

     9,1 lần

  • B.

    10 lần

  • C.

     3,2 lần

  • D.

     7,8 lần

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Tia tử ngoại

  • A.

     được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.

  • B.

    có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.

  • C.

     có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.

  • D.

     không truyền được trong chân không.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với \({\mathrm{CR}}^{2}<2\mathrm{L}\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \({\text{u=U}}_{0}cos\left(\omega t\right)\)(V) với \(\mathrm{\omega}\)thay đổi được. Điều chỉnh \(\mathrm{\omega}\)để điện áp giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch đó là

  • A.

    \(\frac{3}{\sqrt{19}}\)

  • B.

    \(\frac{2}{\sqrt{29}}\)

  • C.

    \(\frac{5}{\sqrt{29}}\)

  • D.

    \(\frac{5}{\sqrt{31}}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một ống Cu-lít-giơ phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất là 80 pm. Lấy hằng số Plăng \(\mathrm{h}=6,625{.10}^{-34}\text{}\mathrm{Js}\); tốc độ ánh sáng trong chân không \(\mathrm{c}=3{.10}^{8}\text{}\mathrm{m}/\mathrm{s}\). Nếu tăng hiệu điện thế giữa anốt và catôt thêm 5 kV thì tia X phát ra có tần số lớn nhất bằng

  • A.

    \(2,568{.10}^{18}\mathrm{H}\text{z}\)

  • B.

    \(4,958{.10}^{18}\mathrm{H}\text{z}\)

  • C.

    \(4,187{.10}^{18}\mathrm{H}\text{z}\)

  • D.

    \(3,425{.10}^{18}\mathrm{H}\text{z}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng được treo vào hai điểm gần nhau cùng một độ cao, cho hai con lắc dao động điều hòa trong hai mặt phẳng song song. Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất bằng hai ln chu kỳ dao động của con lắc th hai và biên độ góc dao động của con lắc thứ hai bằng hai lần biên độ góc dao động của con lắc thứ nhất. Tại một thời điểm hai sợi dây treo song song với nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng ba lần thế năng, khi đó tỉ số độ lớn vận tốc của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là

  • A.

    \(\frac{\sqrt{5}}{5}\)

  • B.

    \(\frac{2\sqrt{5}}{5}\)

  • C.

    \(2\sqrt{5}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{5}}{10}\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Đại lượng nào sau đây không bảo toàn trong các phản ứng hạt nhân?

  • A.

     năng lượng toàn phần.

  • B.

     khối lượng nghỉ.

  • C.

     điện tích.

  • D.

     số nuclon.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Giao thoa

  • A.

     chỉ xảy ra khi ta thực hiện với sóng cơ

  • B.

    chỉ xảy ra khi ta thực hiện thí nghiệm trên mặt nước

  • C.

    là hiện tượng đặc trưng cho sóng

  • D.

    là sự chồng chất hai sóng trong không gian

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một ấm đun nước có ghi 200 V - 800 W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, được mắc vào điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=200\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}\right)\)(V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua ấm có dạng

  • A.

    \(\mathrm{i}=4\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

  • B.

    \(\mathrm{i}=4\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}\right)\)

  • C.

    \(\mathrm{i}=4\mathrm{sin}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

  • D.

    \(\mathrm{i}=4\sqrt{2}\mathrm{sin}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị \(\mathrm{C}={\mathrm{C}}_{1}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức \({\mathrm{i}}_{1}=2\sqrt{6}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\)(A). Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giả trị \(\mathrm{C}={\mathrm{C}}_{2}\) thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là

  • A.

    \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\right)\text{}\left(\mathrm{A}\right)\)

  • B.

    \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{5\mathrm{\pi}}{12}\right)\text{}\left(\mathrm{A}\right)\)

  • C.

    \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\text{}\left(\mathrm{A}\right)\)

  • D.

    \({\mathrm{i}}_{2}=2\sqrt{3}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\left(\mathrm{A}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim loại đặt song song với nhau và cách nhau d. Nếu giảm khoảng cách giữa hai bản tụ điện lên hai lần thì điện dung của tụ điện:

  • A.

     tăng 2 lần

  • B.

     giảm 2 lần

  • C.

     không đổi

  • D.

     giảm lần

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm \({1}^{\mathrm{o}}\mathrm{C}\)bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7\(\mathrm{\Omega}\). Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, Thời gian cần thiết là

  • A.

     1h.

  • B.

     10s.

  • C.

     10 phút.

  • D.

     600 phút.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sảng của Y-âng có a=1mm; D=1m; ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ \(0,4\text{}\mathrm{\mu m}\)đến \(0,75\text{}\mathrm{\mu m}\). Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:

  • A.

     5.

  • B.

     4.

  • C.

     6.

  • D.

     7.

Chưa có lời giải