DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (P1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Á

Biên soạn tệp:

Nguyễn Cẩm Ánh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hoạt động của bão nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam.

    • B.

       Mùa bão chậm dần từ Nam ra Huế.

    • C.

      Mùa bão chậm dần từ Huế trở ra Bắc.

    • D.

       Mùa bão chậm dần từ Nam ra Bắc.

  2. Câu 2

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)

    • A.

      Nhiệt độ năm trung bình trên 250C.

    • B.

       Phân hóa hai mùa khô và mưa rõ rệt.

    • C.

      Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

    • D.

       Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

  3. Câu 3

    Biện pháp có ý nghĩa tích cực nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là

    • A.

      Biện pháp có ý nghĩa tích cực nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta là

    • B.

       phát triển các mô hình nông – lâm kết hợp.

    • C.

      xóa bỏ nạn du canh du cư.

    • D.

       tăng cường thủy lợi.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển cửa nào sau đây?

    • A.

      Cửa Tùng.

    • B.

       Cửa Việt.

    • C.

      Cửa Hội.

    • D.

       Cửa Gianh.

  5. Câu 5

    Vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường của nước ta hiện nay là

    • A.

      tình trạng mất cân bằng và tình trạng ô nhiễm môi trường.

    • B.

       tình trạng gia tăng các loại thiên tai và sự biến đổi bất thường của khí hậu.

    • C.

      hậu quả của việc ô nhiễm môi trường ngày càng lớn.

    • D.

       ở nhiều nơi, nồng độ các chất ô nhiễm vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

    Địa đim

    Lượng mưa  (mm)

    Lượng bc hơi  (mm)

    Cân bng m (mm)

    Hà Nội

    1676

    989

    +687

    Huế

    2868

    1000

    +1868

    T.p H Chí Minh

    1913

    1686

    +245

    Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của 3 địa điểm theo bảng số liệu đã cho, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Biểu đồ miền.

    • B.

       Biểu đồ cột-đường.

    • C.

      Biểu đồ đường .

    • D.

       Biểu đồ cột.

  7. Câu 7

    Cho bảng số liệu sau:

    Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2000 – 2017.

    Năm

    2000

    2008

    2010

    2017

    Sô dân (triệu người)

    77,6

    85,1

    86,9

    95,8

    Tỉ lệ dân thành thị(%)

    24,1

    29,0

    30,0

    34,7

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2014, Nhà xuất bản thống kê, 2015)


     Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

    • A.

      Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng vẫn còn thấp so với các nước trong khu vực.

    • B.

       Mỗi năm dân số nước ta vẫn tăng thêm trung bình hơn 1 triệu người.

    • C.

      Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh và cao so với các nước trong khu vực.

    • D.

       Số dân và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội so với TP. Hồ Chí Minh?

    • A.

      Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn.

    • B.

       Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

    • C.

      Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

    • D.

       Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

    • A.

      Lai Châu.

    • B.

       Lạng Sơn.

    • C.

      Cao Bằng.

    • D.

       Sơn La.

  10. Câu 10

    Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên..

    • B.

       Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

    • C.

      Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

    • D.

       Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm

  11. Câu 11

    Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

    • B.

       Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh de dọa ở diện rộng.

    • C.

      Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

    • D.

       Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

  12. Câu 12

    Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

    • A.

      tiến hành thâm canh, tăng vụ.

    • B.

       đa dạng hóa các ngành nghề sản xuất, dịch vụ.

    • C.

      khôi phục các ngành nghề thủ công, truyền thống.

    • D.

       phát triển kinh tế hộ gia đình.

  13. Câu 13

    Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu

    • A.

      Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

    • B.

       Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kỹ thuật tốt.

    • C.

      Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

    • D.

       Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

  14. Câu 14

    Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng là

    • A.

       bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.

    • B.

       có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.

    • C.

      đảm báo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

    • D.

       gây trồng rừng trên đất trống đồi trọc.

  15. Câu 15

    Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

    • A.

      Tốc độ GDP của một số quốc gia khá cao.

    • B.

       Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.

    • C.

      Nhiều quốc gia thuộc vào nhm phát triển.

    • D.

       Tình trạng đói nghèo của người dân được xóa bỏ.

  16. Câu 16

    Ý nghĩa lớn nhất của thực hiện chương trình đánh bắt thủy sản xa bờ là

    • A.

      góp phần duy trì nguồn lợi thủy sản ven biển.

    • B.

       tăng nhanh sản lượng thủy sản đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

    • C.

      khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.

    • D.

       góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

  17. Câu 17

    Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay

    • A.

      phân bố đồng đều cả nước.

    • B.

       cơ sở hạ tầng hiện đại.

    • C.

      đều có quy mô rất lớn.

    • D.

       có nhiều loại khác nhau.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Điện Biên.

    • B.

       Lai Châu.

    • C.

      Lạng Sơn.

    • D.

       Cao Bằng.

  19. Câu 19

    Tín Phong Bắc bán cầu hoạt động như thế nào trên lãnh thổ nước ta?

    • A.

      Chỉ hoạt động từ dãy Bạch Mã trở ra.

    • B.

       Hoạt động mạnh và đều đặn quanh năm.

    • C.

      Hoạt động xen kẽ với gió mùa, đồng thời bị lấn át bởi gió mùa.

    • D.

       Chỉ hoạt động từ dãy Bạch Mã trở vào Nam.

  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Liên Khương thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Kom Tum.

    • B.

       Lâm Đồng.

    • C.

      Gia Lai.

    • D.

       Đắk Lắk.

Xem trước