DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 6)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Trong hình vẽ bên, điểm A biểu diễn số phức \(z-1+i\). Tìm điểm biểu diễn số phức z.

  • A.

    Điểm B

  • B.

    Điểm C

  • C.

     C. Điểm D

  • D.

    Điểm E

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hình hộp \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\). Gọi M là điểm thuộc đoạn CC' thỏa mãn \(CC\text{'} = 3CM\). Mặt phẳng (AB'M) chia khối hộp thành hai phần có thể tích là \({V}_{1},{V}_{2}\).  Gọi \({V}_{1}\) là thể tích phần chứa điểm B. Tỉ số \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\) bằng

  • A.

     \(\frac{7}{9}\)

  • B.

    \(\frac{13}{20}\)

  • C.

    \(\frac{7}{27}\)

  • D.

    \(\frac{13}{41}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số bậc ba \(y=f\left(x\right)\)có bảng biến thiên như hình vẽ. Đồ thị hàm số \(g\left(x\right)=\frac{{x}^{2}-2x}{{f}^{2}\left(x\right)-4}\) có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tính diện tích hình phẳng được tô đậm ở hình bên.

  • A.

     \(S=\frac{10}{3}\)

  • B.

    \(S=\frac{20}{3}\)

  • C.

    \(S=\frac{25}{6}\)

  • D.

    S = 9

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Sau khi kết thúc một trận đấu đầy kịch tính (trận lượt về giữa VIỆT NAM và PHILIPPINES), đội bóng của hàng triệu người yêu mến đã dành chiến thắng thuyết phục 2-1. Một buổi liên hoan nhẹ cho các cầu thủ, ban huấn luyện, quan chức,… được tổ chức nhanh chóng. Để tiện việc ghi hình, phỏng vấn,… Ban tổ chức dự định sắp xếp hai cầu thủ ghi bàn vào trong cùng một bàn tròn có 10 chỗ ngồi (các chỗ ngồi được đánh số thứ tự) và ngồi đối diện nhau (ví dụ như hai cầu thủ ngồi ở vị trí ghế số 5 và ghế số 10). Hỏi rằng có bao nhiêu cách sắp xếp?

  • A.

    10

  • B.

    20

  • C.

    C 9!

  • D.

    10.8!

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Đồ thị của hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}-9x+1\) có hai điểm cực trị A và B.Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB ?

  • A.

    M(1;-10)

  • B.

    M(-1;10)

  • C.

    M(1;0)

  • D.

    M(0;-1)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho các số thực \(a,b,c>0\) và \(a,b,c\ne 1\) thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{a}{b}^{2}=x, {\mathrm{log}}_{{b}^{2}}\sqrt{c}=y\).  Giá trị của \({\mathrm{log}}_{c}a\) bằng

  • A.

     \(\frac{2}{xy}\)

  • B.

    2xy

  • C.

     \(\frac{1}{2xy}\)

  • D.

     \(\frac{xy}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Kết quả của giới hạn \(lim\frac{{\mathrm{\pi}}^{\mathrm{n}}+{3}^{\mathrm{n}}+{2}^{2\mathrm{n}}}{3{\mathrm{\pi}}^{\mathrm{n}}-{3}^{\mathrm{n}}+{2}^{2\mathrm{n}+2}}\) là

  • A.

    -1

  • B.

     \(\frac{1}{4}\)

  • C.

     \(\frac{1}{3}\)

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\) có đáy là tam giác vuông và \(AB=BC=a, AA\text{'}=a\sqrt{2}, M\) là trung điểm của BC. Khoảng cách của hai đường thẳng AM và B'C bằng

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{7}}{7}\)

  • B.

    \(\frac{a\sqrt{6}}{6}\)

  • C.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

    \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Xét các số phức zthỏa mãn \(\left(\overline{z}-2i\right)\left(z+2\right)\)là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức zlà một đường tròn có bán kính bằng?

  • A.

     \(2\sqrt{2}\)

  • B.

     \(\sqrt{2}\)

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho a, x là các số thực dương, \(a\ne 1\) và thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{a}x=\mathrm{log}\left({a}^{x}\right)\).  Giá trị lớn nhất của a bằng

  • A.

    1

  • B.

     \(\mathrm{log}\left({2}^{t}-1\right)\)

  • C.

     \({e}^{\sqrt{\frac{\mathrm{ln}10}{e}}}\)

  • D.

    \({10}^{\sqrt{\frac{\mathrm{log}e}{e}}}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\) có đạo hàm \(f\text{'}\left(x\right)={\left(x-1\right)}^{2}\left({x}^{2}-2x\right)\) với mọi \(x\in \mathrm{ℝ}\). Hỏi số thực nào dưới đây thuộc khoảng đồng biến của hàm số \(g\left(x\right)=f\left({x}^{2}-2x+2\right)\) ?

  • A.

    -2

  • B.

    -1

  • C.

     \(\frac{3}{2}\)

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Ông Việt dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất \(6,5\%/năm\). Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Tính số tiền tối thiểu x triệu đồng \(\left(x\in \mathrm{\mathbb{N}}\right)\) ông Việt gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 30 triệu đồng.

  • A.

    x = 140 triệu đồng

  • B.

    x = 145 triệu đồng

  • C.

    x = 150 triệu đồng

  • D.

    x = 154 triệu đồng

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt trục Oz tại điểm có cao độ bằng 2 và song song với mặt phẳng (Oxy). Phương trình cửa mặt phẳng (P) là

  • A.

    (P): z - 2 = 0

  • B.

    (P): x - 2 = 0

  • C.

    (P): y + z - 2 = 0

  • D.

    (P): x - y - 2 = 0

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\) thỏa mãn \({\int}_{2}^{5}f\left(x\right)dx=10\)Tính \(I={\int}_{2}^{5}\left[2-4f\left(x\right)\right]dx\)

  • A.

    I = 32

  • B.

    I = 34

  • C.

    I = 36

  • D.

    I = 40

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đồ thị như hình bên. Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn nghiệm của phương trình \(f\left[f\left(\mathrm{cos}2x\right)\right]=0\) ?

  • A.

    1 điểm 

  • B.

    3 điểm

  • C.

    4 điểm

  • D.

    Vô số

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng chéo nhau \(∆:\frac{x-2}{2}=\frac{y-3}{-4}=\frac{z-1}{-5}\) và \(d:\frac{x-1}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z+1}{2}\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(∆\) và d bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{5}}{5}\)

  • B.

    \(\frac{45}{\sqrt{14}}\)

  • C.

    \(\sqrt{5}\)

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\sqrt{2x-1}\)

  • A.

     \({\int}_{}^{}f\left(x\right)dx=\frac{2}{3}\left(2x-1\right)\sqrt{2x-1}+C\)

  • B.

    \({\int}_{}^{}f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}\left(2x-1\right)\sqrt{2x-1}+C\)

  • C.

    \({\int}_{}^{}f\left(x\right)dx=-\frac{1}{3}\sqrt{2x-1}+C\)

  • D.

    \({\int}_{}^{}f\left(x\right)dx=\frac{1}{2}\sqrt{2x-1}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho phương trình \(\left(m-1\right)\sqrt{{\left({x}^{2}+3\right)}^{3}}+\left(x+4\right)\left(11{x}^{2}-8x+8\right)=0\).  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt?

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và \(SA=a\sqrt{3}\).  Gọi \(\phi\) là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \(\phi\) = 30\(°\)

  • B.

    \(\phi\) = 60\(°\)

  • C.

    sin\(\phi\) = \(\frac{\sqrt{5}}{5}\)

  • D.

    sin\(\phi\) = \(\frac{2\sqrt{5}}{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi \(\alpha\) là góc giữa AC' và mặt phẳng \(\left(A\text{'}BCD\text{'}\right)\).  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A.

     \(\alpha\) = 30\(°\)

  • B.

    tan \(\alpha\) = \(\frac{2}{\sqrt{3}}\)

  • C.

    \(\alpha\) = 45\(°\)

  • D.

    tan \(\alpha\) = \(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hình lập phương \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\) có cạnh bằng 1. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BDA') bằng

  • A.

     \(\sqrt{3}\)

  • B.

    \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{6}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho số phức \(z=2+5i.\) Tìm số phức \(w=iz+\overline{z}\)

  • A.

    w = 7 - 3i

  • B.

    w = -3 - 3i

  • C.

    w = 3 + 7i

  • D.

    w = -7 - 7i

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-2{x}^{2}+2x+1\) có đồ thị (C). Biết đồ thị (C) có hai tiếp tuyến cùng vuông góc với đường thẳng \(d: y = x\).  Gọi h là khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

     \(h=\sqrt{2}\)

  • B.

    \(h=\frac{\sqrt{2}}{3}\)

  • C.

    \(h=\frac{2\sqrt{2}}{3}\)

  • D.

    \(h=\frac{4\sqrt{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Một cửa hàng ngày đầu chỉ bán được 5 sản phẩm, nhưng do quảng cáo hiệu quả và chất lượng sản phẩm tốt nên những ngày sau số lượng sản phầm bán ra đều tăng gấp đôi so với ngày trước đó. Số ngày ít nhất để cửa hàng đó bán hết 1200 sản phẩm là?

  • A.

    7

  • B.

    8

  • C.

    9

  • D.

    10

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm \(A\left(a;0;-2\right)\) và \(B\left(2;b;0\right)\). Gọi \(\left(\alpha \right)\) là mặt phẳng chứa A và trục Oy; \(\left(\beta \right)\)là mặt phẳng chứa B và trục Oz. Biết rằng \(\left(\alpha \right)\)và \(\left(\beta \right)\)cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng \(∆\)có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow{u}=\left(2;1;2\right)\).Tính độ dài đoạn thẳng AB

  • A.

     \(AB=\sqrt{5}\)

  • B.

    \(AB=2\sqrt{2}\)

  • C.

    \(AB=\sqrt{21}\)

  • D.

    \(AB=2\sqrt{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tìm trên trục Oz điểm M cách đều điểm \(A\left(2;3;4\right)\) và mặt phẳng \(\left(\alpha \right):2x+3y+z-17=0\)

  • A.

    M(0;0;0)

  • B.

    M(0;0;1)

  • C.

    M(0;0;3)

  • D.

    M(0;0;2)

Chưa có lời giải