DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: ĐỊA LÍ (Đề 15)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn thi: ĐỊA LÍ (Đề 15)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Biện pháp quan trọng nhất để phát triển bền vững trong ngành công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

  • A.

    tăng cường đầu tư nâng cấp, hiện đại hóa cơ sở hạ tầng. 

  • B.

    bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. 

  • C.

    quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất. 

  • D.

    đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố các cây công nghiệp ở nước ta?

  • A.

    Cây dừa được trồng nhiều ở các tỉnh ven biển Bắc Trung Bộ. 

  • B.

    Cây cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ. 

  • C.

    Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên. 

  • D.

    Cây mía được trồng nhiều nhất ở Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Trọng tâm của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

    đa dạng hóa sản phẩm của nền nông nghiệp nhiệt đới. 

  • B.

    hình thành các ngnh công nghiệp trọng điểm 

  • C.

    phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến. 

  • D.

    phát triển mạnh các ngành tài chính, ngân hàng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Bảo vệ rừng trên thượng lưu các con sông ở Đông Nam Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Bảo vệ các hồ thủy điện trước sự bồi lắng phù sa 

  • B.

    Hạn chế lũ lớn và xói mòn đất ở các vùng hạ lưu. 

  • C.

    Bảo tồn tính đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường. 

  • D.

    Tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ mực nước ngầm.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta được xác định là ranh giới ngoài của vùng

  • A.

    lãnh hải.

  • B.

    nội thủy.

  • C.

    đặc quyền kinh tế.

  • D.

    tiếp giáp lãnh hài.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hiện nay, giá nông sản của Liên minh Châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới là do

  • A.

    sản xuất nông sản đa dạng.

  • B.

    sản lượng nông sản lớn. 

  • C.

    EU trợ cấp cho hàng nông sản.

  • D.

    thị trường tiêu thụ được mở rộng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phía tây giáp Lào tỉnh Nghệ An có mật độ dân số khoảng

  • A.

    trên 2000 người/km2.

  • B.

    từ 50-100 người/km2. 

  • C.

    từ 501-1000 người/km2.

  • D.

    dưới 50 người/km2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ TỈ TRỌNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2014

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản và tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2010 - 2014?

  • A.

    giai đoạn 2007 – 2014, tỉ trọng thủy sản nuôi trồng lớn hơn khai thác 

  • B.

    Tổng sản lượng thủy sản thấp và có xu hướng giảm liên tục 

  • C.

    Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn sản lượng nuôi trồng 

  • D.

    Sản lượng thủy sản khai thác tăng liên tục, tỉ trọng luôn cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Phương hướng nào sau đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?

  • A.

    Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ. 

  • B.

    Mở rộng, tìm kiếm thị trường xuất khẩu sản phẩm công nghiệp. 

  • C.

    Tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khỉ. 

  • D.

    Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2012 - 2015

(Đơn vi: %)

(Nguồn: Niên giám Thống kê 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia, giai đoạn 2012 - 2015?

  • A.

    Năm 2015, Liên bang Nga có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất. 

  • B.

    Mỹ có tốc độ tăng trưởng GDP khá thấp nhưng ổn định. 

  • C.

    Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất. 

  • D.

    Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất và không ổn định.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất của đới nhiệt đới gió mùa ở nước ta là

  • A.

    đất feralit.

  • B.

    đất phù sa.

  • C.

    đất mùn.

  • D.

    đất mùn thô

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết Thành phố Hồ Chí Minh không có sản phẩm du lịch nào sau đây?

  • A.

    Làng nghề cổ truyền.

  • B.

    Thắng cảnh. 

  • C.

    Di tích lịch sử cách mạng.

  • D.

    Lễ hội truyền thông.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích

  • A.

    thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số. 

  • B.

    đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị. 

  • C.

    thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động. 

  • D.

    để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

  • A.

    mạng lưới sông suối dày đặc và giàu lượng phù sa 

  • B.

    lưu lượng nước lớn và phân bố không đồng đều giữa các vùng. 

  • C.

    các sông ở miền Bắc ngăn, dốc, đóng băng vào mùa đông. 

  • D.

    ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển Chân Mây thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

  • A.

    Quảng Nam.

  • B.

    Quảng Trị.

  • C.

    Thừa Thiên Huế.

  • D.

    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Sự phát triển của ngành nội thương ở nước ta thể hiện rõ qua

  • A.

    số lượng và quy mô của các cơ sở buôn bán. 

  • B.

    các mặt hàng buôn bán trên thị trường ngày càng đa dạng 

  • C.

    tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng. 

  • D.

    số lượng lao động tham gia trong ngành nội thương.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ

  • A.

    các đồng cỏ tự nhiên.

  • B.

    phụ phẩm của ngành thủy sản. 

  • C.

    thức ăn chế biến công nghiệp.

  • D.

    sản xuất lương thực, thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành Công nghiệp luyện kim đen?

  • A.

    Cần Thơ.

  • B.

    Thành Phố Hồ Chí Minh. 

  • C.

    Đà Nẵng.

  • D.

    Thái Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

  • A.

    Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn vùng nhiệt đới và xích đạo. 

  • B.

    Vùng đồng bằng, vào mùa đông trồng rau, quả cận nhiệt và ôn đới. 

  • C.

    Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới gió mùa 

  • D.

    Mùa đông bầu trời nhiều mây, trời lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

  • A.

    độ ẩm không khí cao.

  • B.

    khí hậu phân mùa rõ rệt. 

  • C.

    tổng lượng bức xạ mặt trời lớn.

  • D.

    cân bằng âm luôn đường

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết hồ thủy lợi Dầu Tiếng thuộc sông nào sau đây?

  • A.

    Sông Hồng.

  • B.

    Sông Đà.

  • C.

    Sông Sài Gòn.

  • D.

    Sông Đồng Nai

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho biểu đồ về sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc, giai đoạn 2000 – 2014

(Nguồn số liệu theo Niên giảm Thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

  • A.

    Giá trị sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc 

  • B.

    Tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc 

  • C.

    Quy mô sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc 

  • D.

    Thay đổi cơ cấu sản lượng lương thực, bông, mía của Trung Quốc

Chưa có lời giải