DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN ĐỊA LÍ (ĐỀ 16)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Ý nào sau đây không thể hiện đúng đặc điểm nguồn lao động nước ta?

  • A.

    Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

  • B.

    Nguồn lao động dồi dào, bổ sung hàng năm lớn.

  • C.

    Phần lớn lực lượng lao động có trình độ cao.

  • D.

    Phân bố lao động không đều giữa các vùng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của dân số nước ta gần đây đã giảm nhưng số dân vẫn tăng nhanh do

  • A.

    y tế phát triển mạnh. 

  • B.

    quy mô dân số lớn.

  • C.

    cơ cấu dân số trẻ.

  • D.

    mức sống nâng cao.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến sản phẩm chăn nuôi không có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

  • A.

    Thái Nguyên, Đà Nẵng, Vũng Tàu 

  • B.

    Thanh Hóa, Quy Nhơn, Nha Trang

  • C.

    Mộc Châu, Nam Định, Thanh Hóa

  • D.

    Cần Thơ, Sóc Trăng, Cà Mau

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

  • A.

    Đồng Hới. 

  • B.

    Hồng Lĩnh.

  • C.

    Đông Hà.

  • D.

    Cửa Lò.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ý nghĩa của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp, cây đặc sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

  • A.

    góp phần giảm nhanh tỉ trọng cây lương thực. 

  • B.

    góp phần phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

  • C.

    giải quyết việc làm, cải thiện đời sống nhân dân.

  • D.

    hạn chế nạn du canh, du cư trong vùng.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có lợi thế phát triển cây chè dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Có nhiều cao nguyên đá vôi, mặt bằng khá rộng lớn.

  • B.

    Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh nhất cả nước.

  • C.

    Đất feralit phát triển trên đá phiến chiếm phần lớn diện tích.

  • D.

    Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước dồi dào.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ thấp nhất vào tháng I?

  • A.

    Đà Lạt. 

  • B.

    Hà Nội.

  • C.

    Lạng Sơn.

  • D.

    SaPa

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long có chung thế mạnh nào sau đây?

  • A.

    Có nhiều vịnh nước sâu để nuôi trồng thủy sản

  • B.

    Mạng lưới đô thị dày đặc tập trung ở ven biển

  • C.

    Trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp

  • D.

    Diện tích đất trồng cây lúa và cây ăn quả lớn

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

  • A.

    Chu Lai. 

  • B.

    Nghi Sơn.

  • C.

    Hòn La.

  • D.

    Vũng Áng.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở vùng Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Giải quyết việc làm cho người lao động

  • B.

    Hạn chế suy thoái tài nguyên và ô nhiễm môi trường

  • C.

    Sử dụng có hiệu quả các thế mạnh của vùng

  • D.

    Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Vùng đất trong đê của Đồng bằng sông Hồng không được bồi tụ phù sa hàng năm do

  • A.

    địa hình cao, có nhiều núi sót

  • B.

    bề mặt đồng bằng bị chia cắt

  • C.

    sông ngòi ít phù sa

  • D.

    có đê ven sông ngăn lũ

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, tỉnh nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị xuất khẩu hàng hóa lớn nhất?

  • A.

    Quảng Ninh. 

  • B.

    Lạng Sơn.

  • C.

    Lào Cai.

  • D.

    Thái Nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤCỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

(Đơn vị: Tỉ USD).

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

  • A.

    Thái Lan nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a.

  • B.

    Ma-lai-xi-a lớn hơn Thái Lan.

  • C.

    Thái Lan nhỏ hơn Xin-ga-po.

  • D.

    In-đô-nê-xi-a lớn hơn Xin-ga-po.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch quốc gia ở nước ta gồm:

  • A.

    Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

  • B.

    Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

  • C.

    Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

  • D.

    Hạ Long, Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Tổng lượng nước lớn, thủy chế theo mùa.

  • B.

    Sông ngòi dày đặc, chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

  • C.

    Sông ngòi nhiều nước, ít phù sa.

  • D.

    Sông bắt nguồn từ vùng núi đổ ra biển, nhiều thác ghềnh.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Cam-pu-chia cả trên đất liền và trên biển?

  • A.

    Kiên Giang

  • B.

    Cà Mau

  • C.

    An Giang

  • D.

    Đồng Tháp

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Biện pháp chủ yếu để sử dụng hợp lý tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

    phòng chống nhiễm mặn. 

  • B.

    thâm canh, tăng vụ.

  • C.

    cải tạo đất bạc màu.

  • D.

    phát triển thủy lợi.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Yếu tố nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng trưởng của hoạt động nội thương ở nước ta?

  • A.

    Sự phân bố các cơ sở bán lẻ, trung tâm thương mại.

  • B.

    Số lao động tham gia vào hoạt động nội thương.

  • C.

    Số lượng các cơ sở buôn bán, dịch vụ tiêu dùng.

  • D.

    Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khó khăn của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay không phải là

  • A.

    giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít. 

  • B.

    hình thức chăn nuôi truyền thống còn phổ biến.

  • C.

    lao động có ít kinh nghiệm trong sản xuất.

  • D.

    dịch bệnh còn lây lan trên diện rộng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017

  • B.

    Diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017

  • D.

    Diện tích và tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

  • A.

    ven biển. 

  • B.

    đặc dụng.

  • C.

    phòng hộ.

  • D.

    sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta đa dạng chủ yếu do

  • A.

    thị trường trong và ngoài nước được mở rộng. 

  • B.

    sự phân hóa của khí hậu, địa hình và đất đai.

  • C.

    áp dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

  • D.

    nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm.

Chưa có lời giải