DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 Hóa học có lời giải (Đề số 6)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:38
Thời gian làm: 00:48:00

Tổng câu hỏi: 38

Thời gian làm: 00:48:00

A
Câu 1 (0.26đ)

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

  • A.

    Fe3O4.

  • B.

    Fe.

  • C.

    FeO.

  • D.

    Fe2O3.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 19 (0.26đ)

Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và sunfat trung hòa) và 2,958 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    3,912.

  • B.

    3,090.

  • C.

    4,422.

  • D.

    3,600.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.26đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác, 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  • A.

    0,15.

  • B.

    0,25.

  • C.

    0,10.

  • D.

    0,06.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.26đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu.

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu.

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.26đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein thu được etylen glicol.

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

(c) Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Trùng ngưng ε-aminocaproic, thu được policaproamit.

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic.

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4.

  • B.

    5.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.26đ)

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

  • A.

    CH3COOH.

  • B.

    HCOOH.

  • C.

    CH3CH2OH.

  • D.

    CH3OH.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.26đ)

Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Phân tử X có 5 liên kết π.

  • B.

    Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

  • C.

    Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

  • D.

    1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.26đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa:

\(Fe\stackrel{{H}_{2S{O}_{4}\left(LOÃNG\right)}}{\to}X\stackrel{{K}_{2}C{r}_{2}{O}_{7}+{H}_{2}S{O}_{4}\left(loãng\right)}{\to}Y\stackrel{KOH\left(dư\right)}{\to}Z\stackrel{+Br+KOH}{\to}T\)

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Fe2(SO4)3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, KcrO2.

  • B.

    FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.

  • C.

    FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4.

  • D.

    FeSO4, Cr2(SO4)3, , K2Cr2O7.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.26đ)

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

  • A.

    Ag.

  • B.

    Al.

  • C.

    Cr.

  • D.

    Fe.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.26đ)

Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với X là

  • A.

    4.

  • B.

    5.

  • C.

    6.

  • D.

    7.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.26đ)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dịch AgNO3/NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

  • A.

    Etyl fomat, axit glutamic, anilin.

  • B.

    Axit glutamic, etyl fomat, anilin.

  • C.

    Anilin, etyl fomat, axit glutamic.

  • D.

    Axit glutamic, anilin, etyl fomat.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.26đ)

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    5.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.26đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.

(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2.

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    5.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.26đ)

Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là

  • A.

    6,72.

  • B.

    9,52.

  • C.

    3,92.

  • D.

    4,48.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.26đ)

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

  • A.

    valin.

  • B.

    lysin.

  • C.

    alanine.

  • D.

    glyxin.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.26đ)

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

  • A.

    4.

  • B.

    2.

  • C.

    1.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.26đ)

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  • A.

    Fe.

  • B.

    Cu.

  • C.

    Mg.

  • D.

    Ag.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.26đ)

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

  • A.

    0,60 gam.

  • B.

    0,90 gam.

  • C.

    0,42 gam.

  • D.

    0,42 gam.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.26đ)

Đun nóng dung dịch E gồm hai chất tan (đá bọt giúp điều hòa quá trình sôi), thu được khí T bằng phương pháp đẩy nước theo hình vẽ bên. Chất nào sau đây phù hợp với T?

  • A.

    SO2.

  • B.

    CH3NH2.

  • C.

    C2H4.

  • D.

    C2H5OH.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.26đ)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch:

  • A.

    NaCl.

  • B.

    KCl.

  • C.

    CaCl2.

  • D.

    NaNO3.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.26đ)

Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là

  • A.

    17,96.

  • B.

    16,12.

  • C.

    19,56.

  • D.

    17,72.

Chưa có lời giải