DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay mới nhất (đề 13)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời gian ngắn nhất để thế năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là:

  • A.

     \(\frac{\pi}{2}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • B.

     \(\frac{\pi}{4}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • C.

     \(\frac{\pi}{3}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

  • D.

     \(\frac{\pi}{6}\sqrt{\frac{m}{k}.}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là \(u=A\mathrm{cos}\left(6\pi t-2\pi x\right)\) cm (với t đo bằng s, x đo bằng m). Tốc độ truyền sóng này là:

  • A.

    3 m/s.

  • B.

     60 m/s.

  • C.

    6 m/s.

  • D.

     30 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Gọi A và \({\mathrm{v}}_{\mathrm{M}}\) lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm đang dao động điều hòa. Đại lượng tính bằng \({\mathrm{v}}_{\mathrm{M}}\)/Ađược gọi là:

  • A.

    tần số.

  • B.

     tần số góc.

  • C.

    chi kì.

  • D.

     gia tốc.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, trên mặt phẳng nằm ngang có 3 điểm O, M, N tạo thành tam giác vuông tại O, với OM = 80 m, ON = 60 m. Đặt tại O một nguồn điểm phát âm công suất P không đổi thì mức cường độ âm tại M là 50 dB. Mức cường độ âm lớn nhất trên đoạn MN xấp xỉ bằng:

  • A.

    80,2 dB.

  • B.

     50 dB.

  • C.

    65,8 dB.

  • D.

     54,4 dB

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường:

  • A.

    rắn, lỏng và chân không.

  • B.

     rắn, lỏng và khí.

  • C.

    rắn, khí và chân không.

  • D.

    lỏng, khí và chân không

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một học sinh xác định gia tốc rơi tự do bằng cách đo chu kì dao động của con lắc đơn. Kết quả đo thu được chu kì và chiều dài của con lắc lần lượt là \(\mathrm{T}=\left(2,01\pm 0,01\right)\mathrm{s}\) và \(\mathrm{l}=\left(1,00\pm 0,01\right)\mathrm{m}\). Lấy \(\mathrm{\pi}=\left(3,14\pm 0,002\right)\). Gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm là:

  • A.

     \(g=9,76\pm 0,21m/{s}^{2}\)

  • B.

     \(g=9,7\pm 0,3m/{s}^{2}\)

  • C.

     \(g=9,8\pm 0,4m/{s}^{2}\)

  • D.

     \(g=9,76\pm 0,42m/{s}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa có khối lượng m = 100 g, khi đi qua vị trí cân bằng vật đạt vận tốc 20 cm/s. Thế năng khi vật đạt vận tốc 15 cm/s là:

  • A.

    \(1,125.{10}^{-3}\)J.

  • B.

    \(8,75.{10}^{-4}\) J.

  • C.

    \(1,75.{10}^{-4}\) J.

  • D.

    \(8,75.{10}^{-3}\) J.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòA. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc theo li độ x là:

  • A.

     \(\frac{1}{2}k{x}^{2}.\)

  • B.

     \(k{x}^{2}.\)

  • C.

     \(\mathrm{kx}.\)

  • D.

     \(\frac{1}{2}kx.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Biết cường độ âm chuẩn là \({10}^{-12}\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\). Khi cường độ âm tại một điểm là \({10}^{-7}\mathrm{W}/{\mathrm{m}}^{2}\) thì mức cường độ âm tại điểm đó là:

  • A.

    9 B.

  • B.

     7 B.

  • C.

    12 B.

  • D.

     5 B.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa có sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu (t =0), gia tốc của chất điểm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    – 6 \(\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\)

  • B.

     4,5 \(\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\)

  • C.

    – 4,5 \(\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\)

  • D.

    \(\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Thực hiện giao thoa với hai nguồn A,B cùng pha và cách nhau 25 cm. Gọi I là trung điểm của AB. Điểm M thuộc AB và cách I một đoạn 4 cm nằm trên một vân cực đại, giữa M và I còn có 3 điểm cực đại khác. Số đường cực đại giữa hai nguồn A,B bằng:

  • A.

    13.

  • B.

     19.

  • C.

    23.

  • D.

     25.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M, N cách O lần lượt là r và r – 50 m có cường độ âm tương ứng là I và 9I. Giá trị của r bằng:

  • A.

    60 m.

  • B.

     75 m.

  • C.

     150 m.

  • D.

     120 m.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động điều hòa trên mặt phẳng nghiêng một góc \(\mathrm{\alpha}\) so với mặt phẳng nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, lò xo giãn một đoạn \(∆\mathrm{l}\). Biết gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động của con lắc là:

  • A.

     \(2\pi \sqrt{\frac{g\mathrm{sin}\alpha}{\Delta l}}.\)

  • B.

     \(2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}.\)

  • C.

     \(2\pi \sqrt{\frac{\Delta l}{g\mathrm{sin}\alpha}}.\)

  • D.

     \(2\pi \sqrt{\frac{\Delta l}{g}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một dây đàn phát ra có hai họa âm liên tiếp tần số hơn kém nhau 48 Hz. Xét trong khoảng tần số từ 40 Hz đến 500 Hz, số họa âm mà dây đàn phát ra là:

  • A.

    10.

  • B.

     12.

  • C.

    9.

  • D.

     8.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trên một sợi dây dài 0,9 m có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là:

  • A.

    90 cm/s.

  • B.

     40 cm/s.

  • C.

     40 m/s.

  • D.

     90 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là 3 cm và 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

  • A.

    1 cm.

  • B.

     7 cm.

  • C.

    5 cm

  • D.

     2 cm.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

  • B.

     gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

  • C.

    vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

  • D.

     cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 50 g được treo vào đầu một sợi dây. Lấy \(\mathrm{g}=9,8\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc \(\alpha ={30}^{0}\) rồi buông ra không vận tốc đầu. Lực căng của dây khi con lắc qua vị trí cân bằng xấp xỉ bằng:

  • A.

    0,5 N.

  • B.

     0,62 N.

  • C.

    0,55 N.

  • D.

     0,45 N.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với:

  • A.

    độ lớn vận tốc của vật.

  • B.

     độ lớn li độ của vật.

  • C.

    biên độ dao động của con lắc.

  • D.

    chiều dài lò xo của con lắc

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=-4\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật bằng:

  • A.

    4 cm.

  • B.

     2 cm.

  • C.

    8 cm.

  • D.

     12 cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, trong khoảng thời gian  nó thực hiện được 6 dao động. Thay đổi chiều dài của nó 16 cm thì cũng trong khoảng thời gian trên nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc bằng:

  • A.

    25 cm.

  • B.

     25 m.

  • C.

     9 cm.

  • D.

     9 m.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây tăng lên?

  • A.

    bước sóng.

  • B.

     tần số sóng.

  • C.

     chu kì sóng.

  • D.

     biên độ sóng

Chưa có lời giải