DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 7)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí cực hay có lời giải mới nhất (Đề số 7)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

  • A.

    lỏng, khí và chân không.

  • B.

     chân không, rắn và lỏng.

  • C.

    khí, chân không và rắn.

  • D.

    rắn, lỏng và khí.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Vật A có tần số góc riêng \({\omega}_{0}\) dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực F = \({F}_{0}\)cos(\(\omega\)t) (\({F}_{0}\) không đổi, \(\omega\) thay đổi được). Trong cùng một môi trường dao động, biên độ dao động của vật A cực đại khi

  • A.

    \(\omega\) = 0,5\({\omega}_{0}\).

  • B.

    \(\omega\) = 0,25\({\omega}_{0}\).

  • C.

    \(\omega\) = \({\omega}_{0}\).

  • D.

    \(\omega\) = 2\({\omega}_{0}\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox có phương trình dao động là x = 12cos(2πt + π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

  • A.

    2π cm.

  • B.

     6 cm.

  • C.

    π/3 cm.

  • D.

     12 cm

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kì T, biên độ A. Ở thời điểm t = 0, li độ của các phần tử tại B và C tương ứng là \(-\frac{5}{\sqrt{3}}\) mm và \(\frac{5}{\sqrt{3}}\) mm; phần tử tại trung điểm D của BC có tốc độ dao động cực đại. Ở thời điểm \({t}_{1}\) thì tốc độ dao động của phần tử tại C và B bằng nhau và bằng \(\frac{\sqrt{3}}{2}\) tốc độ dao động cực đại, tốc độ của phần tử tại D bằng không. Biên độ sóng là

  • A.

    8,5 mm.

  • B.

     15 mm.

  • C.

    10 mm

  • D.

     17 mm.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

  • A.

    Lực từ sẽ đạt giá trị cực đại khi điện tích chuyển động vuông góc với từ trường.

  • B.

     Quỹ đạo chuyển động của electron trong từ trường luôn là một đường tròn.

  • C.

     Từ trường không tác dụng lực lên một điện tích chuyển động song song với đường sức từ.

  • D.

     Độ lớn của lực Lorenxo tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích q và vận tốc v của hạt mang điện

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động là \({x}_{1}\) = \({A}_{1}\)cos(\({\omega}_{1}\)t + φ) cm, \({x}_{2}\) = \({A}_{2}\)cos(\({\omega}_{2}\)t + φ) cm (với  \({A}_{1}<{A}_{2}, {\omega}_{1}>{\omega}_{2}\) và \(0<\phi <\frac{\pi}{2}\) ). Tại thời điểm ban đầu t = 0 khoảng cách giữa hai điểm sáng là \(a\sqrt{3}\) . Tại thời điểm t = ∆t hai điểm sáng cách nhau là 2a, đồng thời chúng vuông pha. Đến thời điểm t = 2∆t thì điểm sáng 1 trở lại vị trí đầu tiên và khi đó hai điểm sáng cách nhau \(3a\sqrt{3}\). Tỉ số \(\frac{{\omega}_{1}}{{\omega}_{2}}\) bằng

  • A.

    4,0.

  • B.

     3,5.

  • C.

    2,5.

  • D.

     3,0.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hai con lắc lò xo giống nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A. Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ 2 là 0,24 J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

  • A.

    0,32 J.

  • B.

     0,08 J.

  • C.

    0,01 J.

  • D.

     0,31 J.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là \({A}_{1}\), \({A}_{2}\), \({\phi}_{1}=-\pi /3 rad\), \({\phi}_{2}=\pi /3 rad\). Dao động tổng hợp có biên độ là 9 cm. Khi \({A}_{2}\) có giá trị cực đại thì \({A}_{1}\) và \({A}_{2}\) có giá trị là

  • A.

    \({A}_{1}=9\sqrt{3};  {A}_{2}=18 cm.\)

  • B.

    \({A}_{1}=9; {A}_{2}=9\sqrt{3} cm.\)

  • C.

    \({A}_{1}=9\sqrt{3};  {A}_{2}=9cm.\)

  • D.

    \({A}_{1}=18; {A}_{2}=9 cm.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng \({r}_{1}\) = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là \({F}_{1}\) = \(1,6.{10}^{-4}\) N. Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng \({F}_{2}\) =\(2,5.{10}^{-4}\) N thì khoảng cách giữa chúng là

  • A.

    \({r}_{2}\) = 1,6 cm.

  • B.

    \({r}_{2}\) = 1,28 cm

  • C.

    \({r}_{2}\) = 1,28 m.

  • D.

    \({r}_{2}\) = 1,6 m.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một sóng cơ có biên độ A và bước sóng λ. Quãng đường sóng truyền đi được trong một phần tám chu kì là

  • A.

    \(\frac{A\sqrt{2}}{2}\)

  • B.

    \(\frac{\lambda}{4}\)

  • C.

    \(\frac{A}{4}\)

  • D.

    \(\frac{\lambda}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 (kính sát mắt). Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách nà hình xa nhất là

  • A.

    1,0 m.

  • B.

     1,5 m.

  • C.

    0,5 m.

  • D.

     2,0 m.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động có tần số f = 100 Hz ± 0,02 %. Đầu B được gắn cố định. Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02 m ± 0,82 %. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là

  • A.

    v = 4 m/s ± 0,84 %.

  • B.

     v = 4 m/s ± 0,016 %.

  • C.

    v = 2 m/s ± 0,84 %.

  • D.

    v = 2 m/s ± 0,016 %.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – long tăng 2 lần thì hằng số điện môi

  • A.

    tăng 2 lần.

  • B.

     giảm 4 lần.

  • C.

    không đổi.

  • D.

     giảm 2 lần

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 4 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 8 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

  • A.

    1,25 m/s.

  • B.

     1,67 m/s.

  • C.

    2,25 m/s.

  • D.

     1,5 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

  • A.

    cùng pha với vận tốc.

  • B.

     ngược pha với vận tốc.

  • C.

    sớm pha 0,5π so với vận tốc.

  • D.

    chậm pha 0,5π so với vận tốc

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Khi nguồn điện bị đoản mạch thì

  • A.

    không có dòng điện qua nguồn.

  • B.

     điện trở trong của nguồn đột ngột tăng.

  • C.

     dòng điện qua nguồn rất lớn.

  • D.

     dòng điện qua nguồn rất nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một chất điểm dao động với phương trình x = 4cos(5πt - 3π/4) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi được từ thời điểm \({t}_{1}\) = 0,1 s đến thời điểm \({t}_{2}\) = 6 s là

  • A.

    84,4 cm.

  • B.

     237,6 cm.

  • C.

    333,8 cm.

  • D.

     234,3 cm

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m, gắn vào đầu dưới của một dây không dãn có chiều dài l. Kích thích cho con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động của nó được xác định bởi công thức

  • A.

    \(T=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)

  • B.

    \(T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{m}}\)

  • C.

    \(T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}\)

  • D.

    \(T=2\pi \sqrt{\frac{m}{g}}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là \({u}_{1}\) = 5cos40πt (mm) và \({u}_{2}\) = 5cos(40πt + π) mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Xét các điểm trên \({S}_{1}{S}_{2}\), gọi I là trung điểm của \({S}_{1}{S}_{2}\), M nằm cách I một đoạn 3 cm sẽ dao động với biên độ

  • A.

    0 mm.

  • B.

     5 mm.

  • C.

    10 mm.

  • D.

     2,5 mm.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Tại tâm của một dây dẫn tròn (đặt trong không khí) mang dòng điện có cường độ 10 A, cảm ứng từ đo được là \(62,8.{10}^{-6}\) T. Đường kính của dòng điện đó là

  • A.

    10 cm.

  • B.

     22 cm.

  • C.

    26 cm.

  • D.

     20 cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

  • A.

    I=q.t

  • B.

    \(I=\frac{t}{q}\)

  • C.

    \(I=\frac{q}{t}\)

  • D.

    \(I=\frac{q}{e}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?

  • A.

    Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức.

  • B.

     Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

  • C.

    Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

  • D.

     Tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.

Chưa có lời giải