DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P8)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Trong phản ứng tổng hợp Heli \({}_{3}{}^{7}Li+{}_{1}{}^{2}H\to 2\left({}_{2}{}^{4}He\right)+{}_{0}{}^{1}n+15,1MeV\), nếu có 2g He được tổng hợp thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước từ \({0}^{o}C\), lấy nhiệt dung riêng của nước là \(4200\frac{J}{kg.K}\)

  • A.

    \(9,95.{10}^{5}kg\).

  • B.

    \(27,6.{10}^{6}kg\).

  • C.

    \(86,6.{10}^{4}kg\).

  • D.

    \(7,75.{10}^{5}kg\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,5\mu m\). Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng:

  • A.

    2mm.

  • B.

    0,5mm.

  • C.

    4mm.

  • D.

    1mm.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một vật treo vào lò xo nhẹ làm nó dãn ra 4cm tại vị trí cân bằng. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lực kéo và lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm treo lò xo có giá trị lần lượt là 10N và 6N. Trong một chu kỳ dao động thời gian lò xo nén bằng bao nhiêu? Cho \(g={\pi}^{2}=10m/{s}^{2}\)

  • A.

    0,168s.

  • B.

    0,084s.

  • C.

    0,232s.

  • D.

    0,316s.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Tốc độ bay hơi của chất lỏng nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố nào?

  • A.

    Thể tích chất lỏng.

  • B.

    Bản chất của chất lỏng.

  • C.

    Diện tích mặt thoáng chất lỏng

  • D.

    Chiều sâu của chất lỏng.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ban đầu một mẩu chất phóng xạ nguyên chất có \({N}_{0}\)hạt nhân. Biết chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

  • A.

    \(\frac{{N}_{0}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{{N}_{0}}{8}\)

  • C.

    \(\frac{3{N}_{0}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{7{N}_{0}}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45s. Động năng của vận động viên đó là:

  • A.

    875J.

  • B.

    560J.

  • C.

    315J.

  • D.

    140J.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Trong chuyển động rơi tự do của một vật, đồ thị biểu diễn đường đi S phụ thuộc vào \({t}^{2}\) là

  • A.

    đường Parabol.

  • B.

    đường Hypebol.

  • C.

    đường thẳng.

  • D.

    đường elip.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Biết R không đổi, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện dung của tụ điện thay đổi được. Khi điện dung \(C={C}_{1}\) và \(C={C}_{2}\)thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị, khi \(C={C}_{1}\)thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc \(30°\), khi \(C={C}_{2}\)thì điện áp u hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn i một góc \(75°\). Khi \(C={C}_{0}\)thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là \({U}_{C\mathrm{max}}\), đồng thời điện áp hiệu dụng hai đầu R lúc này là 90V. \({U}_{C\mathrm{max}}\)gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    175V.

  • B.

    215V.

  • C.

    185V.

  • D.

    195V.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Chuyển động của đầu van xe đạp so với mặt đường khi xe chuyển động thẳng trên đường là:

  • A.

    chuyển động tròn.

  • B.

    chuyển động thẳng.

  • C.

    chuyển động cong.

  • D.

    đứng yên.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm phụ thuộc vào khoảng cách giữa chúng được mô tả bằng đồ thị bên. Giá trị của x bằng:

  • A.

    \(0,4\).

  • B.

    \(4.{10}^{-5}\).

  • C.

    \(8\).

  • D.

    \(8.{10}^{-5}\).

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng \({m}_{1}; {m}_{2}; {m}_{3}\). Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật \({m}_{1}; {m}_{2}\)có độ lớn lần lượt là \({v}_{1}=20cm/s; {v}_{2}=10cm/s\). Biết \({m}_{3}=9{m}_{1}+4{m}_{2}\), độ lớn vận tốc cực đại của vật \({m}_{3}\) bằng:

  • A.

    \({v}_{3max}=9m/s\)

  • B.

    \({v}_{3max}=5m/s\)

  • C.

    \({v}_{3max}=10m/s\)

  • D.

    \({v}_{3max}=4m/s\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

  • A.

    phản xạ ánh sáng.

  • B.

    phản xạ toàn phần.

  • C.

    tán sắc ánh sáng.

  • D.

    giao thoa ánh sáng.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha nhau, có biên độ tương ứng là \({A}_{1}\) và \({A}_{2}\). Biết dao động tổng hợp có phương trình \(x=16\mathrm{cos}\omega t \left(cm\right)\)và lệch pha so với dao động thứ nhât một góc \({\alpha}_{1}\). Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của dao động thứ hai tăng lên \(\sqrt{15}\)lần ( nhưng vẫn giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc \({\alpha}_{2}\), với \({\alpha}_{1}+{\alpha}_{2}=\pi /2\). Giá trị ban đầu của biên độ \({A}_{2}\) là:

  • A.

    4cm.

  • B.

    13cm.

  • C.

    9cm.

  • D.

    6cm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Công là đại lượng

  • A.

    véctơ, có thể âm hoặc dương.

  • B.

    vô hướng, có thể âm hoặc dương.

  • C.

    véctơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

  • D.

    vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, với gia tốc cực đại là \(320cm/{s}^{2}\). Khi chất điểm đi qua vị trí gia tốc có độ lớn \(160cm/{s}^{2}\) thì tốc độ của nó là \(40\sqrt{3}cm/s\). Biên độ dao động của chất điểm là

  • A.

    20cm.

  • B.

    8cm.

  • C.

    10cm.

  • D.

    16cm.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực. Để chất điểm cân bằng thì hai lực phải

  • A.

    cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

  • B.

     cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

  • C.

    ngược chiều, cùng độ lớn.

  • D.

    cùng giá, cùng độ lớn.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là:

  • A.

    gương phẳng.

  • B.

    gương cầu.

  • C.

    cáp dẫn sáng trong nội soi.

  • D.

    thấu kính.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Êlectron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng \({E}_{m}\)sang quỹ đạo dừng có mức năng lượng \({E}_{n}\)thì lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân tăng 16 lần. Biết tổng m và n nhỏ hơn 6. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo

  • A.

    K sang L.

  • B.

    K sang N.

  • C.

    N sang K.

  • D.

    L sang K.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi nói về tia gamma (\(\gamma\)), phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Tia \(\gamma\)có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

  • B.

    Tia \(\gamma\)có tần số lớn hơn tần số của tia X.

  • C.

    Tia \(\gamma\)không mang điện.

  • D.

    Tia \(\gamma\)không phải là sóng điện từ.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính ( có tiêu cự 10cm) và cách thấu kính 30cm, cho ảnh S'. Cố định S, tịnh tiến thấu kính dọc theo trục chính lại gần S một đoạn 15cm thì ảnh S' di chuyển một đoạn đường là

  • A.

    20cm.

  • B.

    10cm.

  • C.

    15cm.

  • D.

    0cm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình \(u=5\mathrm{cos}\left(8\pi t-0,04\pi x\right)\)( u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3s, ở điểm x = 25cm, phần tử sóng có li độ là:

  • A.

    -2,5cm.

  • B.

    -5,0cm.

  • C.

    5,0cm.

  • D.

    2,5cm.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng tích của hai lượng khí giống nhau. Kết luận nào là đúng khi so sánh các thể tích \({v}_{1}\) và \({v}_{2}\)?

  • A.

    \({V}_{1}={V}_{2}\)

  • B.

     \({V}_{1}>{V}_{2}\)

  • C.

     \({V}_{1}~{V}_{2}\)

  • D.

     \({V}_{1}<{V}_{2}\)

Chưa có lời giải