DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P22)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Một máy phát điện xoay chiều một pha, phần ứng có sáu cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp, rôto quay với tốc độ 1000 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là \(\frac{2}{\pi} mWb\), suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là \(90\sqrt{2} V\). Số vòng dây ở mỗi cuộn dây ở phần ứng là:

  • A.

    150

  • B.

    900

  • C.

    420

  • D.

    450

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe \({\text{S}}_{1}\) và \({\text{S}}_{2}\)cách nhau 0,5 mm, màn E đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách mặt phẳng này 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng \(0,5 \mu m\). Cho biết bề rộng của vùng giao thoa trên màn là 49,6 mm. Số vân sáng và số vân tối trên màn là:

  • A.

    25 vân sáng; 24 vân tối

  • B.

    24 vân sáng; 25 vân tối

  • C.

    25 vân sáng; 26 vân tối

  • D.

    23 vân sáng; 24 vân tối

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Sự phát sáng của đom đóm thuộc loại:

  • A.

    Điện phát quang

  • B.

    Hóa phát quang

  • C.

    Quang phát quang

  • D.

    Phát quang catot

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

  • A.

    1,6 m/s

  • B.

    3,2 m/s

  • C.

    4,8 m/s

  • D.

    2,4 m/s

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một lượng chất phóng xạ \({}_{84}{}^{}P{o}^{210}\)ở thời điểm ban đầu \(t=0\)có 100 (g). Đến thời điểm \({t}_{1}\)thì khối lượng \(Po\)còn lại là 4a (g), đến thời điểm \({t}_{2}\)thì khối lượng Po còn lại là 3a (g). Tính khối lượng Po còn lại ở thời điểm \({t}_{3}={t}_{2}-{t}_{1}\)

  • A.

     75g

  • B.

    25g

  • C.

     50g

  • D.

     62,5g

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Khi đặt vật sáng cách thấu kính 10cm thì vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh là

  • A.

    cách thấu kính 20cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật

  • B.

    cách thấu kính 20cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật

  • C.

    cách thấu kính 20cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật

  • D.

    cách thấu kính 20cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Công thức trong trường hợp nào sau đây là công thức về số bội giác của kính thiên văn trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực?

  • A.

     \({G}_{\infty}=\frac{{f}_{1}}{{f}_{2}}\)

  • B.

    \({G}_{\infty}=\frac{{f}_{2}}{{f}_{1}}\)

  • C.

     \({G}_{\infty}={f}_{1}{f}_{2}\)

  • D.

     \({G}_{\infty}=\frac{\delta D}{{f}_{1}{f}_{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong phương trình dao động điều hòa \(x=A\mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\), đại lượng thay đổi theo thời gian là:

  • A.

    tần số góc \(\omega\)

  • B.

    pha ban đầu \(\phi\)

  • C.

    biên độ \(A\)

  • D.

    li độ \(x\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Hệ thức liên hệ giữa công thoát A, giới hạn quang điện \({\lambda}_{0}\)với hằng số Plăng h và vận tốc vận tốc của ánh sáng trong chân không c là:

  • A.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hA}{c}\)

  • B.

     \({\lambda}_{0}=\frac{A}{hc}\)

  • C.

     \({\lambda}_{0}=\frac{hc}{A}\)

  • D.

     \({\lambda}_{0}=\frac{c}{hA}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một bếp điện 115 V − 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

  • A.

    có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW

  • B.

    có công suất toả nhiệt bằng 1 kW

  • C.

    có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW

  • D.

    nổ cầu chì

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho mach điên xoay chiều gồm cuộn dây có \({R}_{0}=50\Omega ; L=4/10\pi H\)và tu điên có điện dung \(C={10}^{-4}/\pi F\)và điện trở thuần R thay đổi được.Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều \(u=100 \mathrm{cos}100\pi t \left(V\right)\). Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại khi R có giá trị là

  • A.

    \(110\Omega\)

  • B.

    \(78,1\Omega\)

  • C.

    \(10\Omega\)

  • D.

    \(148,7\Omega\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc \(\omega\)thay đổi được.Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là \({U}_{C},{U}_{L}\)phụ thuộc vào \(\omega\), chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường \({U}_{C},{U}_{L}\). Khi \(\omega ={\omega}_{C}\) thì \({U}_{C}\)đạt cực đại \({U}_{m}\). Các giá trị \({U}_{m}\) và \({\omega}_{C}\)lần lượt là:

  • A.

     \(150\sqrt{2}\text{}V và 330\sqrt{2} rad/s\)

  • B.

     \(150\sqrt{2}\text{}V và 330\sqrt{3} rad/s\)

  • C.

     \(100\sqrt{3} V và 330\sqrt{2} rad/s\)

  • D.

     \(100\sqrt{3} V và 330\sqrt{3} rad/s\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Thanh dẫn điện MN dài 80cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường  đều, véc tơ vận tốc vuông góc với thanh. Cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vận tốc một góc \(30°\) như hình vẽ. Biết B = 0,06T, v = 50cm/s. Xác định chiều dòng điện cảm ứng và độ lớn suất điện động cảm ứng trong N thanh:

  • A.

    0,01 V; chiều từ M đến N

  • B.

    0,012V; chiều từ M đến N

  • C.

    0,012V; chiều từ N đến M

  • D.

    0,01 V; chiều từ N đến M

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Mạch dao động gồm tụ điện có \(C=125 nF\) và một cuộn cảm có \(L=50 \mu H\). Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện \({U}_{0}=1,2 V\). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

  • A.

    \(6 mA\)

  • B.

     \(3\sqrt{2} mA\)

  • C.

    \(6.{10}^{-2} A\)

  • D.

     \(3\sqrt{2} A\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đặt điện áp hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp để hở là \({U}_{0}\). Biết cuộn thứ cấp không đổi. Ở cuộn sơ cấp nếu giảm đi n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp để hở là U, còn nếu tăng thêm 3n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp để hở là \(U/3\). Biết \(U-{U}_{0}=110V\). Giá trị của U là:

  • A.

    200 V

  • B.

     220 V

  • C.

    330 V

  • D.

    120 V

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Treo đoạn dây dẫn MN có chiều dài \(\mathcal{l}=25 cm\), khối lượng của một đơn vị chiều dài là \(0,04 kg/m\) bằng hai dây mảnh, nhẹ, sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn \(B=0,04 T\). Cho \(g=10 m/{s}^{2}\). Xác định chiều và độ lớn của I để lực căng dây bằng 0

  • A.

    Dòng điện có chiều từ M dến N, có độ lớn 10 A

  • B.

    Dòng điện có chiều từ N đến M, có độ lớn 10 A

  • C.

    Dòng điện có phương vuông góc với MN, chiều từ trong ra, có độ lớn 10 A

  • D.

    Dòng điện có phương vuông góc với MN, chiều từ ngoài vào, có độ lớn 10 A

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trên bóng đèn sợi đốt ghi 60 W - 220 V. Bóng đèn này sáng bình thường thì chịu được điện áp xoay chiều tức thời cực đại là:

  • A.

    \(220 V\)

  • B.

    \(440 V\)

  • C.

     \(110\sqrt{2} V\)

  • D.

     \(220\sqrt{2} V\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với T = 8 s. Tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí cân bằng và đi theo chiều dương. Thời điểm động năng bằng thế năng lần thứ 2016 là:

  • A.

    4032 s

  • B.

    4033 s

  • C.

    2016 s

  • D.

    4031 s

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm một sợi dây có chiều dài 1 m và quả nặng có khối lượng m=100 g mang điện tích \(q={2.10}^{-5}C\). Treo con lắc vào vùng không gian có điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường hướng lên và hợp với phương ngang một góc . Biết cường đô điện trường có độ lớn \(E=4.{10}^{4} V/m\) và gia tốc trọng trường \(g=10 m/{s}^{2}\). Chu kì dao động của con lắc là:

  • A.

    2,56 s

  • B.

    2,74 s

  • C.

    1,99 s

  • D.

    2,1 s

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hoá của kim loại nào đó, ta cần sừ dụng các thiết bị:

  • A.

    Vôn kế, ôm kế, đồng hồ bấm giây

  • B.

    Ampe kế, vôn kế, đồng hồ bấm giây

  • C.

    Cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây

  • D.

    Cân, vôn kế, đồng hồ bấm giây

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng diện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm \(t+\frac{\pi \sqrt{LC}}{2}\)

  • A.

    Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

  • B.

    Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

  • C.

    Điện tích trên một bản tụ bằng 0

  • D.

    Điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng:

  • A.

    một số nguyên lần nửa bước sóng

  • B.

    một số lẻ lần nửa bước sóng

  • C.

    một số nguyên lần bước sóng

  • D.

    một số lẻ lần một phần tư bước sóng

Chưa có lời giải