DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí 2020 cực hay nói lời giải chi tiết (Đề số 30)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16 cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình: \(\mathrm{x}=\mathrm{a} \mathrm{cos}\left(50\mathrm{\pi t}\right)\mathrm{cm}\)C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC = 17,2 cm. BC = 13,6 cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC là

  • A.

    5

  • B.

    6.

  • C.

    7.

  • D.

    8.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2\(\mathrm{\pi}\)t + \(\frac{\mathrm{\pi}}{6}\))cm (t đo bằng giây). Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian \(\mathrm{\Delta t}=\frac{4}{3} \mathrm{s}\)là

  • A.

    8 cm.

  • B.

    \(20\sqrt{3} \mathrm{cm}\)

  • C.

    40 cm.

  • D.

    \(4\sqrt{3} \mathrm{cm}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5 cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ 0,08 T. Nếu từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,2 s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng

  • A.

    8 V.

  • B.

    0,5 mV.

  • C.

    1 mV.

  • D.

    0,04 V.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 0,5 m, vật nhỏ có khối lượng 40 g mang điện tích \(\mathrm{q}=-8.{10}^{-5}\mathrm{C}\) dao động trong điện trường đều có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E = 40 V/cm , tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,79 m/s2.Chu kì dao động của con lắc là

  • A.

    1,05 s.

  • B.

    2,01 s.

  • C.

    1,50 s.

  • D.

    1,60 s.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Để phân biết sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào

  • A.

    chu kỳ sóng và biên độ sóng.

  • B.

    phương truyền sóng và phương dao động.

  • C.

    tốc độ truyền sóng và phương truyền sóng.

  • D.

    phương truyền sóng và chu kỳ sóng.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một vật có khối lượng 0,4 kg được treo vào lò xo có độ cứng 80 N/m. Vật được kéo theo phương thẳng đứng sao cho lò xo dãn 15 cm rồi thả cho dao động, cho g = π2 = 10 m/s2 . Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng có giá trị gần nhất là

  • A.

    0,8 m/s.

  • B.

    0,1 m/s.

  • C.

    1,4 m/s.

  • D.

    1 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự 60 cm, trước thấu kính và cách thấu kính 60 cm. Ảnh của vật nằm

  • A.

    sau thấu kính, cách thấu kính 15 cm.

  • B.

    sau thấu kính, cách thấu kính 30 cm.

  • C.

    trước thấu kính, cách thấu kính 15 cm.

  • D.

    trước thấu kính, cách thấu kính 30 cm.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

  • A.

    gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ.

  • B.

    biên độ dao động của vật.

  • C.

    cách kích thích để vật dao động.

  • D.

    đặc tính của hệ dao động.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Đặt điện áp: \(\mathrm{u}=220\sqrt{2}  \mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{5\mathrm{\pi}}{12})\mathrm{V}\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(\mathrm{i}=2\sqrt{2}  \mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{12})\mathrm{A}\).  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  • A.

    880 W.

  • B.

    440 W.

  • C.

    220 W.

  • D.

    \(220\sqrt{2} \mathrm{W}\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình \(\mathrm{u}=4 \mathrm{cos}(4\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{4})\). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là 600. Tốc độ truyền của sóng đó là

  • A.

    2,0 m/s.

  • B.

    6,0 m/s.

  • C.

    1,0 m/s

  • D.

    1,5 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Một chất điểm tham gia hai dao động điều hòa cùng phương \({\mathrm{x}}_{1}=5\sqrt{3}\mathrm{cos}(10\mathrm{t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2})\mathrm{cm}\) và \({\mathrm{x}}_{2}=5\mathrm{cos}(10\mathrm{t}+\mathrm{\pi})\mathrm{cm}\). Tốc độ lớn nhất của chất điểm là

  • A.

    \(\mathbf{A}\mathbf{.} 100\sqrt{2} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • B.

    100π cm/s.

  • C.

    100 cm/s.

  • D.

    \(\mathbf{D}\mathbf{.} 100\sqrt{3} \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 30\(\sqrt{2}\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Điện áp hiệu dụng cực đại ở hai đầu cuộn dây có giá trị là

  • A.

    60 V.

  • B.

    120 V.

  • C.

    30\(\sqrt{2}\)

  • D.

    60\(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho một sóng ngang truyền trên một sợi dây có phương trình \(\mathrm{u}=5 \mathrm{cos}(25\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi x}}{10})\) trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là

  • A.

    1,5 m/s.

  • B.

    2,5 m/s.

  • C.

    3,6 m/s.

  • D.

    0,8 m/s.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

  • A.

    E = 0,450 V/m.

  • B.

    E = 4500 V/m.

  • C.

    E = 4500 V/m.

  • D.

    E = 0,225 V/m.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

h M một khoảng không đổi 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính, trong khoảng giữa S và M sao cho trên M thu được vùng sáng tròn có diện tích nhỏ nhất, khi đó khoảng cách từ S đến thấu kính là

  • A.

    30 cm.

  • B.

    60 cm.

  • C.

    10 cm.

  • D.

    20 cm.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 2A . Độ tự cảm của cuộn cảm là

  • A.

    0,45 H.

  • B.

    0,26 H.

  • C.

    0,32 H.

  • D.

    0,64 H.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho mạch điện AB gồm AM là cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{4}{\mathrm{\pi}}\mathrm{H}\) , MN là biến trở R và NB là tụ có điện dung \(\frac{1}{10\mathrm{\pi}}\mathrm{mF}\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = \({\mathrm{U}}_{0}\)cos100πt V. Để điện áp \({\mathrm{u}}_{\mathrm{AN}}\) lệch pha 0,5π so với \({\mathrm{u}}_{\mathrm{MB}}\) thì R có giá trị là

  • A.

     \(\mathrm{R}=100\sqrt{2} \mathrm{\Omega}\)

  • B.

    R = 200Ω.

  • C.

    R = 100 Ω.

  • D.

    R = 300 Ω.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({\mathrm{u}}_{\mathrm{A}}\) = \({\mathrm{u}}_{\mathrm{B}}\) = 4cos50πt, (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A, khoảng cách MA nhỏ nhất là

  • A.

    7,2 cm.

  • B.

    9,6 cm.

  • C.

    4,8 cm.

  • D.

    6,4 cm.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì hai quả cầu

  • A.

    không tương tác với nhau.

  • B.

    đẩy nhau.

  • C.

    trao đổi điện tích cho nhau.

  • D.

    hút nhau.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng, cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn có điện trở không đổi \({\mathrm{R}}_{0}\). Gọi cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U. Khi giá trị R tăng thì

  • A.

    I tăng, U tăng.

  • B.

    I giảm, U tăng.

  • C.

    I giảm, U giảm.

  • D.

    I tăng, U giảm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một chất điểm dao động trên trục 0x có phương trình dao động là: x = 4cos(10t + φ)cm. Tại thời điểm t = 0 thì chất điểm có li độ –2 cm và đi theo chiều dương của trục toạ độ, φ có giá trị là

  • A.

     \(\frac{-2\mathrm{\pi}}{3}\mathrm{rad}\)

  • B.

     \(\frac{5\mathrm{\pi}}{6}\mathrm{rad}\)

  • C.

     \(\frac{7\mathrm{\pi}}{6}\mathrm{rad}\)

  • D.

     \(\frac{-\mathrm{\pi}}{6}\mathrm{rad}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường

  • A.

    phụ thuộc vào chu kỳ sóng.

  • B.

    phụ thuộc vào tần số sóng.

  • C.

    phụ thuộc vào bước sóng.

  • D.

    bản chất môi trường truyền sóng.

Chưa có lời giải