DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí 2020 cực hay nói lời giải chi tiết (Đề số 24)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn dao động nhỏ thì

  • A.

    tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất

  • B.

    tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất

  • C.

    tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

  • D.

    tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Tại thời điểm \({\mathrm{t}}_{1}=\mathrm{\pi}/15\mathrm{s}\) vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu. Tại thời điểm \({\mathrm{t}}_{2}=3\mathrm{\pi}/10\mathrm{s}\) vật đã đi được 12 cm. Vận tốc ban đầu của vật là

  • A.

    20 cm/s

  • B.

    30 cm/s

  • C.

    40 cm/s

  • D.

    25 cm/s

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì hai quả cầu

  • A.

    không tương tác với nhau

  • B.

    đẩy nhau

  • C.

    trao đổi điện tích cho nhau

  • D.

    hút nhau

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho một sóng ngang truyền trên một sợi dây có phương trình \(\mathrm{u}=5 \mathrm{cos}\left(25\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi x}}{10}\right)\)  trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là

  • A.

    1,5 m/s.

  • B.

    2,5 m/s

  • C.

    3,6 m/s

  • D.

    0,8 m/s

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là 40 Ω. Công suất truyền đi là 196 kW với hiệu suất truyền tải là 98%. Điện áp ở hai đầu đường dây tải có giá trị nhỏ nhất vào khoảng

  • A.

    40 kV

  • B.

    10 kV

  • C.

    20 kV

  • D.

    30 kV

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều \(\mathrm{u}=220\sqrt{2}  \mathrm{cos}\left(\mathrm{\omega t}\right)\mathrm{V}\) với ω có thể thay đổi được. Khi ω = \({\mathrm{\omega}}_{1}\) = 100π rad/s thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha \({30}^{0}\) so với điện áp ở hai đầu mạch và giá trị hiệu dụng là . Khi ω = \({\mathrm{\omega}}_{2}\) = 3\({\mathrm{\omega}}_{1}\) thì dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng là 1A . Hệ số tự cảm của cuộn dây là

  • A.

     \(\frac{3}{2\mathrm{\pi}} \mathrm{H}\)

  • B.

     \(\frac{2}{\mathrm{\pi}} \mathrm{H}\)

  • C.

     \(\frac{1}{2\mathrm{\pi}} \mathrm{H}\)

  • D.

    \(\frac{1}{\mathrm{\pi}} \mathrm{H}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16 cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình:x = acos (50πt) cm. Tốc độ sóng trên mặt nước là 1 m/s. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ có giá trị gần nhất

  • A.

    1,50 cm

  • B.

    1,42 cm

  • C.

    2,15 cm

  • D.

    2,25 cm

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Pha ban đầu của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào

  • A.

    gốc thời gian và chiều dương của hệ tọa độ

  • B.

    biên độ dao động của vật.

  • C.

    cách kích thích để vật dao động

  • D.

    đặc tính của hệ dao động.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính có tiêu cự 20 cm, cách màn ảnh M một khoảng không đổi 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính, trong khoảng giữa S và M sao cho trên M thu được vùng sáng tròn có diện tích nhỏ nhất, khi đó khoảng cách từ S đến thấu kính là

  • A.

    30 cm

  • B.

    60 cm

  • C.

    10 cm

  • D.

    20 cm

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì

  • A.

    điện áp ở hai đầu mạch trễ pha hơn dòng điện qua mạch một lượng 0,5π

  • B.

    cường độ dòng điện hiệu dụng tỉ lệ thuận với độ tự cảm của mạch

  • C.

    công suất tiêu thụ và hệ số công suất của mạch đều bằng 0

  • D.

    cảm kháng của mạch tỉ lệ thuận với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.\({10}^{-9}\) C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

  • A.

    E = 0,450 V/m

  • B.

    E = 4500 V/m

  • C.

    E = 2250 V/m

  • D.

    E = 0,225 V/m

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Ban đầu tần số của điện áp là f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện, nếu sau đó tăng tần số của điện áp thì kết luận nào dưới đây khôngđúng

  • A.

    Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

  • B.

    Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

  • C.

    Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

  • D.

    Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. Xét hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như hình vẽ. Biết \({\mathrm{t}}_{1}\)= 0,05 s. Tại thời điểm \({\mathrm{t}}_{2}\), khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây

  • A.

     \(\sqrt{19} \mathrm{cm}\)

  • B.

     \(\sqrt{21} \mathrm{cm}\)

  • C.

     \(\sqrt{20} \mathrm{cm}\)

  • D.

     \(\sqrt{18} \mathrm{cm}\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16 cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo phương trình: \(\mathrm{x}=\mathrm{a} \mathrm{cos}\left(50\mathrm{\pi t}\right)\mathrm{cm}\) C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC = 17,2 cm. BC = 13,6 cm. Số vân giao thoa cực đại đi qua cạnh AC là

  • A.

    5.

  • B.

    6

  • C.

    7

  • D.

    8.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Hai dòng điện cường độ I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm. Cảm ứng từ tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn bằng

  • A.

    5.\({10}^{-5}\) T.

  • B.

    6.\({10}^{-5}\) T.

  • C.

    6,5.\({10}^{-5}\)T

  • D.

    8.\({10}^{-5}\)T

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một chất điểm tham gia hai dao động điều hòa cùng phương \({\mathrm{x}}_{1}=5\sqrt{3}\mathrm{cos}(10\mathrm{t}+\mathrm{\pi}/2)\)cm và \({\mathrm{x}}_{2}=5\mathrm{cos}(10\mathrm{t}+\mathrm{\pi})\)cm. Tốc độ lớn nhất của chất điểm là

  • A.

     \(100\sqrt{2}  \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

  • B.

     100π cm/s

  • C.

     100 cm/s

  • D.

     \(100\sqrt{3}  \mathrm{cm}/\mathrm{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đặt điện áp: \(\mathrm{u}=220\sqrt{2} \mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-5\mathrm{\pi}/12)\mathrm{V}\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức \(i=2\sqrt{2} \mathrm{cos}(100\mathrm{\pi t}-\mathrm{\pi}/12)\mathrm{A}\).  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  • A.

    880 W

  • B.

    440 W

  • C.

    220 W

  • D.

     \(220\sqrt{2} \mathrm{W}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một chất điểm dao động trên trục 0x có phương trình dao động là: x = 4cos(10t + φ)cm. Tại thời điểm t = 0 thì chất điểm có li độ –2 cm và đi theo chiều dương của trục toạ độ, φ có giá trị là

  • A.

     \(-\frac{2\mathrm{\pi}}{3} \mathrm{rad}\)

  • B.

     \(\frac{5\mathrm{\pi}}{6} \mathrm{rad}\)

  • C.

     \(\frac{7\mathrm{\pi}}{6} \mathrm{rad}\)

  • D.

     \(-\frac{\mathrm{\pi}}{6} \mathrm{rad}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Một vật có khối lượng \({\mathrm{m}}_{1}\) = 1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng \({\mathrm{m}}_{2}\) = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật sao cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}\) = 10, khi lò xo dãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

  • A.

    2,28 cm

  • B.

    4,56 cm

  • C.

    16 cm

  • D.

    8,56 cm

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Các đại lượng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm

  • A.

    Độ cao, âm sắc, cường độ âm

  • B.

    Độ cao, âm sắc, năng lượng sóng âm

  • C.

    Tần số, cường độ âm, đồ thị dao động âm

  • D.

    Độ cao, âm sắc, độ to

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Để phân biết sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào

  • A.

    chu kỳ sóng và biên độ sóng

  • B.

    phương truyền sóng và phương dao động.

  • C.

    tốc độ truyền sóng và phương truyền sóng

  • D.

    phương truyền sóng và chu kỳ sóng.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho mạch điện AB gồm AM là cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{4}{\mathrm{\pi}}\mathrm{H}\) , MN là biến trở R và NB là tụ có điện dung \(\frac{1}{10\mathrm{\pi}} \mathrm{mF}\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cos100πt V. Để điện áp uAN lệch pha 0,5π so với uMB thì R có giá trị là

  • A.

     \(\mathrm{R}=100\sqrt{2} \mathrm{\Omega}\)

  • B.

    R = 200Ω

  • C.

    R = 100 Ω.

  • D.

    R = 300 Ω

Chưa có lời giải