DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 23

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L
Câu 1 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m (với \(\left|m\right|<2021\)) để phương trình \({2}^{x-1}={\mathrm{log}}_{4}\left(x+2m\right)+m\) có nghiệm?

  • A.
    2020.                    
  • B.
    0.                      
  • C.
    4041.                 
  • D.
    2021.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho Cho x,ylà hai số thực dương và m,nlà hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?

  • A.
    \({\left({x}^{n}\right)}^{m}={\left({x}^{m}\right)}^{n}\).
  • B.
    \({x}^{{m}^{3}}={\left({x}^{m}\right)}^{3}\).
  • C.
    \({\left(xy\right)}^{n}={x}^{n}.{y}^{n}\).
  • D.
    \({x}^{m}.{x}^{n}={x}^{m+n}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{ax-b}{x-1}\) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Cho hàm số y= ax-b/ x-1 có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

  • A.
    \(b<0
  • B.
    \(0
  • C.
    \(b
  • D.
    \(0

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2x+1}\) là:

  • A.
    \(y=2\).
  • B.
    \(y=\frac{1}{2}\).
  • C.
    \(x=\frac{-1}{2}\)
  • D.
    \(x= -1\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Gọi A,B,C là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{2}{x}^{4}-{x}^{2}-1.\) Diện tích \(\Delta ABC\) bằn

  • A.
    \(\frac{1}{2}\cdot\)
  • B.
    1
  • C.
    2
  • D.
     \(\frac{3}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường cong như hình vẽ bên dưới. Hỏi khẳng định nào đúng ?

Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị của hàm số f'(x) là đường (ảnh 1)

  • A.

    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) đồng biến trên khoảng \((-2;0).\)

  • B.

    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) nghịch biến trên khoảng \((0;+\infty ).\)

  • C.

    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) đồng biến trên khoảng \((-\infty ;-3).\)

  • D.
    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) nghịch biến trên khoảng \((-3;-2).\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y={2}^{{x}^{3}-{x}^{2}+mx+1}\) đồng biến trên khoảng (1;2)

  • A.
    \(m>-8\)  .
  • B.
    \(m>-1\)
  • C.
    \(m\le -8.\)
  • D.
     \(m < 1\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y={a}^{x};y={\mathrm{log}}_{b}^{}x\) được cho bởi hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y=a^x; y= log b x được cho bởi hình vẽ bên. (ảnh 1)
  • A.

    \(0

  • B.

    \(0

  • C.
    \(0
  • D.
    b > 1 và a > 1 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho miền hình chữ nhật ABCD quay xung quanh trục AB ta được 

  • A.
    khối nón tròn xoay.                              
  • B.
    hình trụ tròn xoay.                                 
  • C.
    khối trụ tròn xoay.                             
  • D.
    khối tròn xoay ghép bởi hai khối nón tròn xoay.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho \(\alpha\) là góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow{u}\) và \(\overrightarrow{v}\) trong không gian. Khẳng định nào đúng?

  • A.

    \(\alpha\) phải là một góc nhọn.                     

  • B.

    \(\alpha\) không thể là một góc tù.

  • C.
    \(\alpha\) có thể là một góc tù.                       
  • D.
    \(\alpha\) phải là một góc vuông.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Số điểm cực trị của hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+5\) là

  • A.
    1                      
  • B.
    2                        
  • C.
    0                       
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều và \(A{A}^{\text{'}}=AB=a\). Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng

  • A.
    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\).                  
  • B.
    \(\frac{{a}^{3}}{2}\).                     
  • C.
    \({a}^{3}\).                      
  • D.
    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh \(AB=a\) và \(SA=2a\). Tính \(\mathrm{tan}\) của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).

  • A.
    \(\sqrt{3}\).                       
  • B.
    \(\sqrt{7}\).                   
  • C.
    \(\sqrt{5}\).                     
  • D.
    \(\frac{\sqrt{5}}{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left(-2;0\right)\).                 
  • B.
    \(\left(-1;0\right)\)
  • C.
    \(\left(2;0\right)\).              
  • D.
     \(\left(0;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Số các hạng tử trong khai triển nhị thức \({\left(2x-3\right)}^{4}\) là

  • A.
    1.                          
  • B.
    4.                       
  • C.
    3.                       
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left(2;1;1\right),B\left(-1;2;1\right)\). Tìm tọa độ của điểm A' đối xứng với điểm A qua điểm B?

  • A.
    \({A}^{\text{'}}\left(3;4;-3\right)\).           
  • B.
    \({A}^{\text{'}}\left(-4;3;1\right)\).           
  • C.
    \({A}^{\text{'}}\left(1;3;2\right)\).            
  • D.
    \({A}^{\text{'}}\left(5;0;1\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho \(F\left(x\right)={x}^{2}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right).{\text{e}}^{x}\). Khi đó \(\int {f}^{\text{'}}\left(x\right).{\text{e}}^{x}\text{d}x\) bằng

  • A.
    \(-{x}^{2}+2x+C\).          
  • B.
    \(-{x}^{2}+x+C\).         
  • C.
    \(2{x}^{2}-2x+C\).       
  • D.
    \(-2{x}^{2}+2x+C\).

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=3\sqrt{2+\mathrm{sin}x}\). Tìm họ nguyên hàm \(\int f\text{'}\left(3x\right)dx\)

  • A.

    \(\int f\text{'}\left(3x\right)dx=\sqrt{2+\mathrm{sin}3x}+C\).                    

  • B.

    \(\int f\text{'}\left(3x\right)dx=\sqrt{2+\mathrm{cos}3x}+C\).

  • C.
    \(\int f\text{'}\left(3x\right)dx=9\sqrt{2+\mathrm{sin}3x}+C\).                  
  • D.
    \(\int f\text{'}\left(3x\right)dx=3\sqrt{2+3\mathrm{sin}3x}+C\).

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ \(\overrightarrow{a}=(1;-1;2)\) và \(\overrightarrow{b}=(2;1;-1)\). Tính \(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}\).

  • A.
    \(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}= -1\).              
  • B.
    \(\overrightarrow{a}\cdot \overrightarrow{b}=(-1;5;3)\).    
  • C.
    \(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}= 1\).               
  • D.
    \(\overrightarrow{a}\cdot \overrightarrow{b}=(2;-1;-2)\).

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Nghiệm phương trình \({3}^{1-2x}=27\) là

  • A.
    \(x=1\).                    
  • B.
    \(x=-1\).                
  • C.
    \(x=2\).                  
  • D.
    \(x=3\).

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Tập nghiệm S của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(x-1\right)<3\) là

  • A.
    \(S=\left(1;9\right)\).              
  • B.
    \(S=\left(1;10\right)\).            
  • C.
    \(S=\left(-\infty ;10\right)\).       
  • D.
    \(S=\left(-\infty ;9\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm \({f}^{\text{'}}\left(x\right)=4{x}^{3}+2x\) và f(0)=1. Số điểm cực tiểu của hàm số \(g\left(x\right)={f}^{3}\left(x\right)\) là

  • A.
    0 .
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Biết hàm số \(y=4\mathrm{sin}x-3\mathrm{cos}x+2\) đạt giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m. Tổng \(M+m\) là

  • A.
  • B.
    1  
  • C.
    2  
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho a,b,c là các số thực dương khác 1 thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{a}b=6,{\mathrm{log}}_{c}b=3\). Khi đó \({\mathrm{log}}_{a}c\) bằng

  • A.
    2.                         
  • B.
    9.                       
  • C.
    \(\frac{1}{2}\).                     
  • D.
    18.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.

    \(\int {e}^{2x}\text{dx}=2{e}^{2x}+C\).                                  

  • B.

    \(\int {2}^{x}\text{dx}=\frac{{2}^{x}}{\mathrm{ln}2}+C\).

  • C.
    \(\int \mathrm{cos}2x\text{dx}=\frac{1}{2}\mathrm{sin}2x+C\).                        
  • D.
    \(\int \frac{1}{x+1}\text{dx}=\mathrm{ln}\left|x+1\right|+C\text{ }\left(\forall x\ne -1\right)\).

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?

Đồ thị ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?   (ảnh 1)
  • A.

     \(y=\frac{2x-3}{2x-2}\)

  • B.

     \(y=\frac{x}{x-1}\)

  • C.

     \(y=\frac{x-1}{x+1}\)

  • D.

     \(x=\frac{x+1}{x-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Tính \(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}\frac{\sqrt{{x}^{2}-2x+3}-x}{2x-1}\).

  • A.
    \(-1\).                       
  • B.
    0.                       
  • C.
    \(-\infty\).                    
  • D.
    \(-\frac{1}{2}\).

Chưa có lời giải