DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải - Đề 15

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

L
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:  Mệnh đề nào dưới đây đúng (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây đúng

  • A.

    Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-\infty ;1\right).\)

  • B.

    Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left(-1;1\right).\)

  • C.

    Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-1;+\infty \right).\)

  • D.
    Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left(-1;3\right).\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho \(F\left(x\right)=\left({x}^{2}+2x\right){e}^{x}\)là một nguyên hàm của \(f\left(x\right).{e}^{2x}.\)Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\text{'}\left(x\right).{e}^{2x}.\)

  • A.

    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\text{'}\left(x\right).{e}^{2x}dx=\left(2+{x}^{2}\right){e}^{x}+C\)

  • B.

    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\text{'}\left(x\right).{e}^{2x}dx=\left({x}^{2}-2\right){e}^{x}+C\)

  • C.
    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\text{'}\left(x\right).{e}^{2x}dx=\left(2-{x}^{2}\right){e}^{x}+C\)
  • D.
     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\text{'}\left(x\right).{e}^{2x}dx=\left(-{x}^{2}-2\right){e}^{x}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{{2}^{x}}{{2}^{x}+2}.\)Tổng \(f\left(0\right)+f\left(\frac{1}{10}\right)+f\left(\frac{2}{10}\right)+\mathrm{...}+f\left(\frac{18}{10}\right)+f\left(\frac{19}{10}\right)\)bằng

  • A.
    \(\frac{19}{2}\)
  • B.
    \(\frac{59}{6}\)
  • C.
    10
  • D.
    \(\frac{28}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\)với a,b,c,dlà các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số y= ax+b/ cx+d với a,b,c,d là các số thực (ảnh 1)
  • A.
    \(y\text{'}<0\forall x\ne 2.\)
  • B.
    \(y\text{'}>0\forall x\ne 3.\)
  • C.
    \(y\text{'}>0\forall x\ne 2.\)
  • D.
     \(y\text{'}<0\forall x\ne 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y=\mathrm{ln}\left(1+{x}^{2}\right)\)là 

  • A.
    \(\frac{2x}{1+{x}^{2}}.\)
  • B.
    \(-\frac{2x}{{x}^{2}+1}.\)
  • C.
    \(\frac{x}{1+{x}^{2}}.\)
  • D.
     \(\frac{1}{1+{x}^{2}}.\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Giá trị của mđể đường thẳng \(d:y=\left(2m-3\right)x+m-3\)vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+1\)là

  • A.
    \(m=\frac{1}{2}\)
  • B.
    \(m=\frac{7}{4}\)
  • C.
    \(m=1\)
  • D.
     \(m=-\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho hình trụ có bán kính R=amặt phẳng đi qua trục và cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng \(6{a}^{2}.\)Diện tích xung quanh của hình trụ là

  • A.
    \(8\pi {a}^{2}.\)
  • B.
    \(6\pi {a}^{2}.\)
  • C.
    \(8\pi a.\)
  • D.
     \(6\pi a.\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho khối nón có bán kính đáy r= 2chiều cao \(h=\sqrt{3}.\)Thể tích của khối nón đã cho là

  • A.
    \(\frac{4\pi \sqrt{3}}{3}.\)
  • B.
    \(\frac{4\pi}{3}.\)
  • C.
    \(\frac{2\pi \sqrt{3}}{3}.\)
  • D.
     \(4\pi \sqrt{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\frac{ax+1}{bx+c}\left(a,b,c\in ℝ\right)\)có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) =ax+1/ bx+c (a,b,c thuộc R) có bảng biến thiên như sau: (ảnh 1)

Trong các số a,bvà ccó bao nhiêu số dương?

  • A.
    0
  • B.
    3
  • C.
    1
  • D.
    2

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong 4 hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong 4 hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào? (ảnh 1)
  • A.
    \(y=-{x}^{4}-3{x}^{2}-2.\)
  • B.
    \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-2.\)
  • C.
    \(-y={x}^{3}+3{x}^{2}-2.\)
  • D.
    \(y={x}^{3}-3{x}^{2}-2.\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)liên tục trên Rcó đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ.  Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương  (ảnh 1)

Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương mđể phương trình \(\frac{{m}^{3}+4m}{8\sqrt{{f}^{2}\left(x\right)+1}}={f}^{2}\left(x\right)+2\)có 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn \(\left[-2;6\right]?\)

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    4
  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hàm số y= f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:  Tìm tất cả các giá trị thực của tham số (ảnh 1)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể phương trình \(f\left(x\right)-m=0\)có 4 nghiệm phân biệt. 

  • A.
    \(m\in \left[1;2\right]\)
  • B.
    \(m\in \left(1;2\right)\)
  • C.
    \(m\in \left(1;2\right)\)
  • D.
     \(m\in \left[1;2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Trong không gian Oxyzcho \(\overrightarrow{u}=3\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+2\overrightarrow{k}.\)Tọa độ của \(\overrightarrow{u}\)là 

  • A.
    \(\left(3;2;-2\right).\)
  • B.
    \(\left(3;-2;2\right).\)
  • C.
    \(\left(-2;3;2\right).\)
  • D.
     \(\left(2;3;-2\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình vuông cạnh a, SA= avà \(SA\perp \left(ABCD\right)\). Thể tích khối chóp ABCDbằng:

  • A.
    \(\frac{{a}^{3}}{3}.\)
  • B.
    \(\frac{{a}^{3}}{6}.\)
  • C.
    \(\frac{2{a}^{3}}{3}.\)
  • D.
    \({a}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Khi đặt \(t={\mathrm{log}}_{2}x,\)phương trình \({\mathrm{log}}_{2}^{2}{x}^{2}+2{\mathrm{log}}_{4}x-2=0\)trở thành phương trình nào sau đây? 

  • A.
    \(4{t}^{2}+t-2=0.\)
  • B.
    \(2{t}^{2}+t-2=0.\)
  • C.
    \({t}^{2}+4t-2=0.\)
  • D.
    \(2{t}^{2}+2t-1=0.\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-1}\)có đường tiệm cận đứng là đường thẳng 

  • A.
    \(y=1.\)
  • B.
    \(y=2.\)
  • C.
    \(x=2.\)
  • D.
     \(x=1.\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian Oxyzhình chiếu vuông góc của điểm \(M\left(2;1;-1\right)\)trên trục Oycó tọa độ là

  • A.
    \(\left(0;0;-1\right).\)
  • B.
    \(\left(2;0;-1\right).\)
  • C.
    \(\left(0;1;0\right).\)
  • D.
     \(\left(2;0;0\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{2}-3\mathrm{sin}x.\)

  • A.

    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}{x}^{3}-3\mathrm{cos}x+C.\)

  • B.

    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=3x-3\mathrm{cos}x+C.\)

  • C.
    \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}{x}^{3}+\frac{1}{3}\mathrm{cos}x+C.\)
  • D.
     \(\underset{}{\overset{}{\int}}f\left(x\right)dx=\frac{1}{3}{x}^{3}+3\mathrm{cos}x+C.\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm liên tục trên Rvà có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Hàm số \(g\left(x\right)=f\left({x}^{2}-2x\right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    \(\left(2;+\infty \right)\)
  • B.
    \(\left(1;2\right)\)
  • C.
    \(\left(0;1\right)\)
  • D.
     \(\left(-\infty ;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tập xác định của hàm số \(y={2}^{x}\)là:

  • A.
    \(ℝ\backslash \left\{0\right\}.\)
  • B.
    \(\left[0;+\infty \right).\)
  • C.
    \(\mathrm{ℝ}\)
  • D.
    \(\left(0;+\infty \right).\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Số cách chọn 3 học sinh từ 40 học sinh trong lớp 12A để phân vào ba vị trí lớp trưởng, lớp phó và bí thư là 

  • A.
    \({3}^{40}.\)
  • B.
    \({C}_{40}^{3}.\)
  • C.
    \({40}^{3}.\)
  • D.
     \({A}_{40}^{3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)có bảng biến thiên sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau  Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số (ảnh 1)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(g\left(x\right)=f\left({x}^{3}-3x\right)-\frac{1}{5}{x}^{5}+\frac{5}{3}{x}^{3}-4x-\frac{7}{15}\)trên đoạn \(\left[-1;2\right]?\)

  • A.
    \(-19.\)
  • B.
    \(-20.\)
  • C.
    \(-21.\)
  • D.
     \(-22.\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình bình hành. Gọi M,Nlần lượt thuộc các đoạn thẳng \(AB,AD\text{ }(M,N\)không trùng Asao cho \(\frac{AB}{AM}+2\frac{AD}{AN}=4.\)Ký hiệu \(V,{V}_{1}\)lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCDvà S.MBCDN. Giá trị lớn nhất của tỷ số \(\frac{{V}_{1}}{V}\)bằng

  • A.
    \(\frac{1}{6}.\)
  • B.
    \(\frac{2}{3}.\)
  • C.
    \(\frac{4}{7}.\)
  • D.
     \(\frac{3}{4}.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-3x\)trên đoạn \(\left[-3;3\right]\)bằng

  • A.
    -18
  • B.
    -2
  • C.
    18
  • D.
    2

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số f(x)xác định trên \(ℝ\backslash \left\{0\right\},\)liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số f(x) xác định trên R\{0} liên tục trên mỗi khoảng xác định (ảnh 1)

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? 

  • A.
    3.
  • B.
    0.
  • C.
    1.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCcó SAvuông góc với mặt phẳng \(\left(ABC\right).SA=a\sqrt{2}.\)Tam giác ABCvuông cân tại Bvà \(AB=a\)(minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng (ABC)bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). SA= a căn bậc hai 2 (ảnh 1)
  • A.
    \({90}^{0}\)
  • B.
    \({30}^{0}\)
  • C.
    \({45}^{0}\)
  • D.
    \({60}^{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho F(x)là nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=3{x}^{2}-2x\)thỏa mãn \(F\left(0\right)=1.\)Tính F(1).

  • A.
    \(F\left(1\right)=1.\)
  • B.
    \(F\left(1\right)=-1.\)
  • C.
    \(F\left(1\right)=2.\)
  • D.
     \(F\left(1\right)=-2\)

Chưa có lời giải