DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 13)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\)xác định trên \(\left[1;+\infty \right)\), biết \(x.f\text{'}\left(x\right)-2\sqrt{\mathrm{ln}x}=\mathrm{0,}f\left(\sqrt[4]{e}\right)=2\). Giá trị \(f\left(e\right)\)bằng:

  • A.

     \(\frac{5}{3}\)

  • B.

     \(\frac{8}{3}\)

  • C.

     \(\frac{10}{3}\)

  • D.

     \(\frac{19}{6}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\)liên tục và có đạo hàm trên \(ℝ\). Có đồ thị hàm số \(y=f\text{'}\left(x\right)\)như hình vẽ bên. Biết phương trình \(2f\left(x\right)>{x}^{2}+m\)đúng với mọi\(x\in \left[-2;3\right]\)khi và chỉ khi:

Cho hàm số f(x)  liên tục và có đạo hàm trên R . Có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên (ảnh 1)

  • A.

     \(m>2f\left(3\right)-9\)

  • B.

     \(m<2f\left(-2\right)-4\)

  • C.

     \(m>2f\left(0\right)\)

  • D.

     \(m<2f\left(1\right)-1\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)
Cho parabol \(\left(P\right):y={x}^{2}\)và hai điểm \(A,B\)thuộc \(\left(P\right)\)sao cho \(AB=2\). Tìm diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi \(\left(P\right)\)và đường thẳng \(AB\).
  • A.

     \(\frac{4}{3}\)

  • B.

     \(\frac{3}{4}\)

  • C.

     \(\frac{2}{3}\)

  • D.

     \(\frac{3}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{4x-5}{x+1}\)có đồ thị \(\left(H\right)\). Gọi \(M\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\)với \({x}_{0}<0\)là một điểm thuộc đồ thị \(\left(H\right)\)thỏa mãn tổng khoảng cách từ \(M\)đến hai đường tiệm cận của \(\left(H\right)\)bằng 6. Tính giá trị biểu thức\(S={\left({x}_{0}+{y}_{0}\right)}^{2}\)?

  • A.

     \(S=0\)

  • B.

     \(S=9\)

  • C.

     \(S=1\)

  • D.

     \(S=4\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left(0;8;2\right)\)và mặt cầu \(\left(S\right)\)có phương trình \(\left(S\right):{\left(x-5\right)}^{2}+{\left(y+3\right)}^{2}+{\left(z-7\right)}^{2}=72\)và điểm \(B\left(9;-7;23\right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left(P\right)\)qua\(A\)và tiếp xúc với \(\left(S\right)\)sao cho khoảng cách từ \(B\)đến \(\left(P\right)\)lớn nhất. Giả sử \(\overrightarrow{n}=\left(1;m;n\right)\left(m,n\in \mathbb{Z}\right)\)là một vectơ pháp tuyến của \(\left(P\right)\), tính tích \(m.n\).

  • A.

     \(m.n=2\)

  • B.

     \(m.n=-2\)

  • C.

     \(m.n=4\)

  • D.

     \(m.n=-4\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\)có \({u}_{1}=-2\)và \(q=2\). Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

  • A.

     \({S}_{8}=510\)

  • B.

     \({S}_{8}=-510\)

  • C.

     \({S}_{8}=1025\)

  • D.

     \({S}_{8}=-1025\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)
Cho \(\underset{-1}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=2\)và \(\underset{-1}{\overset{1}{\int}}g\left(x\right)dx=-3\), khi đó\(\underset{-1}{\overset{1}{\int}}\left[f\left(x\right)+\frac{1}{3}g\left(x\right)\right]\)bằng:
  • A.

    -3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(H\left(-1;3;2\right)\), hình chiếu \(H\)của trên mặt phẳng \(\left(Oyz\right)\)có tọa độ là:

  • A.

     \(\left(-1;0;0\right)\)

  • B.

     \(\left(0;3;2\right)\)

  • C.

     \(\left(-1;0;2\right)\)

  • D.

     \(\left(-1;-3;-2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\)là giao tuyến của mặt phẳng \(\left(Oxy\right)\)với mặt phẳng \(\left(\alpha \right):x+y=1\). Tính khoảng cách từ điểm \(A\left(0;0;1\right)\)đến đường thẳng \(d\).

  • A.

     \(\frac{\sqrt{6}}{2}\)

  • B.

     \(\sqrt{3}\)

  • C.

     \(\sqrt{6}\)

  • D.

     \(\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=1\)và mặt phẳng \(\left(P\right):2x-y-2z+m=0\). Tìm giá trị không âm của tham số để mặt cầu \(\left(S\right)\)và mặt phẳng \(\left(P\right)\)tiếp xúc với nhau.
  • A.

     \(m=2\)

  • B.

     \(m=1\)

  • C.

     \(m=5\)

  • D.

     \(m=0\)

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-4x+2y+6z-2=0\). Mặt cầu \(\left(S\right)\)có bán kính \(R\)là:
  • A.

     \(R=2\sqrt{3}\)

  • B.

     \(R=\sqrt{12}\)

  • C.

     \(R=4\)

  • D.

     \(R=4\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)
Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là:
  • A.

     \({C}_{10}^{5}\)

  • B.

     \(\frac{10!}{5!}\)

  • C.

     \({A}_{10}^{5}\)

  • D.

    50

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)
Cho hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+6x+1\)có đồ thị \(\left(C\right)\). Tiếp tuyến của \(\left(C\right)\)có hệ số góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \({d}_{m}:\frac{x-4m+3}{2m-1}=\frac{y-2m-3}{m+1}=\frac{z-8m-7}{4m+3}\)với \(m\notin \left\{-1;-\frac{3}{4};\frac{1}{2}\right\}\). Biết khi \(m\)thay đổi thì \({d}_{m}\)luôn nằm trong một mặt phẳng \(\left(P\right)\)cố định. Phương trình mặt phẳng \(\left(P\right)\)là:

  • A.

     \(x+5y+2z-6=0\)

  • B.

     \(x+10y-3z-6=0\)

  • C.

     \(x-10y+3z-6=0\)

  • D.

     \(x+10y-3z+6=0\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)
Cho số phức \(z\)thỏa mãn \(\left(3-2i\right)\overline{z}-4\left(1-i\right)=\left(2+i\right)z\). Mô đun của \(z\)là:
  • A.

     \(\sqrt{10}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}}{4}\)

  • C.

     \(\sqrt{5}\)

  • D.

     \(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)xác định trên \(ℝ\backslash \left\{1\right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R khác 1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\)xác định trên \(ℝ\backslash \left\{-1;2\right\}\), liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x)  xác định trên R khác -1,2 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{1}{f\left(x\right)-1}\)là:

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)
Cho hình chóp \(S.ABC\)có \(SA\perp \left(ABC\right),SA=2a\sqrt{3},AB=2a\), tam giác vuông cân tại \(B\). Gọi \(M\)là trung điểm của \(SB\). Góc giữa đường thẳng \(CM\)và mặt phẳng \(\left(SAB\right)\)bằng:
  • A.

     \({90}^{0}\)

  • B.

     \({60}^{0}\)

  • C.

     \({45}^{0}\)

  • D.

     \({30}^{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\). Hàm số \(y=f\text{'}\left(x\right)\)có đồ thị như hình bên. Hàm số \(y=g\left(x\right)=f\left(2-x\right)\)đồng biến trên khoảng:

Cho hàm số y = f(x) . Hàm số y = f'(x)  có đồ thị như hình bên. Hàm số y = g(x) = f(2 - x)  đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

  • A.

     \(\left(1;3\right)\)

  • B.

     \(\left(2;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(-2;1\right)\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;-2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\left(a\ne 0\right)\)xác định trên \(ℝ\)và thỏa mãn \(f\left(2\right)=1\). Đồ thị hàm số \(f\text{'}\left(x\right)\)được cho bởi hình bên.

Tìm giá trị cực tiểu \({y}_{CT}\)của hàm số \(f\left(x\right)\).

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d ( a khác 0)  xác định trên R và thỏa mãn f(2) = 1 (ảnh 1)

  • A.

     \({y}_{CT}=-3\)

  • B.

     \({y}_{CT}=1\)

  • C.

     \({y}_{CT}=-1\)

  • D.

     \({y}_{CT}=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)
Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\)để bất phương trình \({4}^{x}-{2.2}^{x}+2-m\le 0\)có nghiệm \(x\in \left[0;2\right]\)(\(m\)là tham số).
  • A.

     \(m<10\)

  • B.

     \(m\ge 1\)

  • C.

     \(1\le m\le 10\)

  • D.

     \(m\ge 10\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Hàm số \(y=f\left(x\right)\)có bảng biến thiên như hình bên:

Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi hàm y = f(x)  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hỏi hàm \(y=f\left(x\right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

     \(\left(-\frac{3}{2};-1\right)\)

  • B.

     \(\left(\frac{1}{2};+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(0;\frac{1}{2}\right)\)

  • D.

     \(\left(-\frac{1}{2};0\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)
Cho mặt cầu có diện tích là \(72\pi \left(c{m}^{2}\right)\). Bán kính \(R\)của khối cầu là:
  • A.

     \(R=3\sqrt{2}\left(cm\right)\)

  • B.

     \(R=6\left(cm\right)\)

  • C.

     \(R=3\left(cm\right)\)

  • D.

     \(R=\sqrt{6}\left(cm\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\mathrm{0,5}}\left(x-3\right)+1\ge 0\)là:

  • A.

     \(\left(3;\frac{7}{2}\right]\)

  • B.

     \(\left(3;+\infty \right)\)

  • C.

     \(\left(3;5\right]\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;5\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Tập hợp các số phức \(w=\left(1+i\right)z+1\)với \(z\)là số phức thỏa mãn \(f\left(2\right)=1\)là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.

  • A.

     \(4\pi\)

  • B.

     \(2\pi\)

  • C.

     \(3\pi\)

  • D.

     \(\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)
Biết hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+a{x}^{2}+2x-1\)và \(g\left(x\right)=-{x}^{3}++b{x}^{2}-3x+1\)có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(\left|a\right|+\left|b\right|\)bằng:
  • A.

     \(\sqrt{30}\)

  • B.

     \(2\sqrt{6}\)

  • C.

     \(3+\sqrt{6}\)

  • D.

     \(3\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1},{z}_{2}\)thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:\(\left|z-1\right|=\sqrt{34};\left|z+1+mi\right|=\left|z+m+2i\right|\)(trong đó \(m\)là số thực) và sao cho \(\left|{z}_{1}-{z}_{2}\right|\)là lớn nhất. Khi đó giá trị của \(\left|{z}_{1}+{z}_{2}\right|\)bằng:

  • A.

     \(\sqrt{2}\)

  • B.

    10

  • C.

    2

  • D.

     \(\sqrt{130}\)

Chưa có lời giải