DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 3)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:49:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

So với các vùng khác trong cả nước, Đông Nam Bộ là vùng có

  • A.

    Cơ cấu kinh tế phát triển nhất

  • B.

    Số dân ít nhất

  • C.

    Nhiều thiên tai nhất

  • D.

    Nhiều tỉnh, thành phố nhất

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận định nào dưới đây không chính xác về đặc điểm dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ (năm 2007)?

  • A.

    Phân bổ dân cư có sự tương phản rõ rệt giữa vùng ven biển phía đông và vùng núi biên giới phía tây.

  • B.

    Hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng là Thanh Hóa và Vinh.

  • C.

    Mật độ dân số ở vùng biên giới phía tây chủ yếu ở mức dưới 100 người/km2.

  • D.

    Các đồng bằng sông Mã, sông Cả là nơi dân cư tập trung đông đúc nhất vùng

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Nhiệt độ và Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nơi nào sau đây cở nước ta có tổng lượng mưa từ tháng XI – IV lớn nhất?

  • A.

    Bắc Trung Bộ

  • B.

    Đông Nam Bộ

  • C.

    Đồng bằng sông Hồng

  • D.

    Đông Trường Sơn (từ Huế trở vào)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

(Đơn vị: %)

Năm

Quốc gia

2010

2013

2015

2016

Brunây

2,6

-2,1

-0,6

-2,5

Campuchia

6,0

7,4

7,0

7,0

Malaixia

7,0

4,7

5,0

4,2

Thái Lan

7,5

2,7

2,9

3,2

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP của một số nước Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2016?

  • A.

    Tốc độ tăng GDP của Brunây ở mức thấp và liên tục giảm.

  • B.

    Tốc độ tăng GDP của Campuchia ở mức cao và khá ổn định.

  • C.

    Tốc độ tăng GDP của Malaixia ở mức thấp và rất ổn định.

  • D.

    Tốc độ tăng GDP của Thái Lan ở mức cao và liên tục tăng

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có diện tích lớn nhất?

  • A.

    Cao Bằng

  • B.

    Sơn La

  • C.

    Gia Lai

  • D.

    Quảng Nam

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản là

  • A.

    chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

  • B.

    phát triển theo hướng thâm canh.

  • C.

    có nhiều nông sản nhiệt đới.

  • D.

    sản phẩm chủ yếu dùng để xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích các loại cây công nghiệp của nước ta biến động trong giai đoạn 2005 – 2016.

  • A.

    Diện tích đất nông nghiệp thu hẹp do ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa.

  • B.

    Tác động của biến đổi khí hậu.

  • C.

    Ảnh hưởng của dịch bệnh hại cây trồng.

  • D.

    Hiệu quả kinh tế và nhu cầu của thị trường.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do

  • A.

    quy mô dân số giảm.

  • B.

    dân số có xu hướng già hóa

  • C.

    kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

  • D.

    tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (năm 2007)?

  • A.

    Bắc Ninh

  • B.

    Quảng Ninh

  • C.

    Bắc Giang

  • D.

    Hưng Yên

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Do ảnh hưởng của vị trí địa lí, hầu hết các quốc gia Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh.

  • A.

    thủy điện.

  • B.

    lâm nghiệp

  • C.

    kinh tế biển

  • D.

    chăn nuôi

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cây công nghiệp nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

  • A.

    Cà phê

  • B.

    Cao su

  • C.

    Hồ tiêu

  • D.

    Chè.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đường Hồ Chí Minh góp phần cho vùng Bắc Trung Bộ

  • A.

    mở rộng liên kết theo hướng đông – tây.

  • B.

    tăng quy mô dân số toàn vùng.

  • C.

    phát triển kinh tế của khu vực phía tây.

  • D.

    hình thành mạng lưới đô thị mới ven biển.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế để phát triển nền kinh tế mở vì

  • A.

    có nhiều vũng, vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu.

  • B.

    vị trí tiếp giáp với Campuchia.

  • C.

    tiếp giáp với vùng Tây Nguyên rộng lớn.

  • D.

    D. có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh, thành phố

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

  • A.

    Suy giảm về số lượng thành phần loài.

  • B.

    Suy giảm về thể trạng của các cá thể trong loài.

  • C.

    Suy giảm về kiểu hệ sinh thái.

  • D.

    Suy giảm về nguồn gen quý hiếm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

  • A.

    làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

  • B.

    làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước.

  • C.

    C. xuất khẩu thu ngoại tệ

  • D.

    làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Bước tiến lớn trong nền nông nghiệp nước ta những năm qua là

  • A.

    sự chuyển dịch từ nông nghiệp cổ truyền sang nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

  • B.

    phát triển nền nông nghiệp cổ truyền, quan tâm nhiều đến sản lượng.

  • C.

    sản xuất nông nghiệp tự cấp, tự túc theo hướng đa canh.

  • D.

    sản xuất nhỏ, đầu tư hạn chế, ít chú ý đến thị trường.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây ra đời muộn nhất nước ta?

  • A.

    Đường sông

  • B.

    Đường biển

  • C.

    Đường hàng không

  • D.

    Đường bộ (đường ô tô)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta vì

  • A.

    đòi hỏi ít lao động

  • B.

    có giá trị sản xuất lớn.

  • C.

    có công nghệ sản xuất hiện đại

  • D.

    có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đúi núi cao chỉ xuất hiện ở

  • A.

    vùng núi Hoàng Liên Sơn

  • B.

    vùng núi Phong Nha – Kẻ Bàng

  • C.

    vùng núi Ngọc Linh

  • D.

    vùng cao nguyên Lâm Viên

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Quy mô dân số theo nhóm tuổi các nhóm nước, năm 2016.     

  • B.

    Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016

  • C.

    Quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016.

  • D.

    Chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là từ

  • A.

    tây bắc xuống đông nam

  • B.

    tây nam lên đông bắc.

  • C.

    bắc xuống nam

  • D.

    đông bắc xuống tây nam

Chưa có lời giải