DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 15)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 04-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Huỳnh Vĩ Cường

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hóa, nguyên nhân chủ yếu nhất là do

    • A.

      huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.

    • B.

       nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.

    • C.

      điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.

    • D.

       dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh không có ngành nào sau đây?

    • A.

      Luyện kim màu.

    • B.

       Sản xuất ô tô.

    • C.

      Khai thác, chế biến lâm sản.

    • D.

      Đóng tàu.

  3. Câu 3

    Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

    • A.

      Malaixia.

    • B.

       Xingapo.

    • C.

      Campuchia.

    • D.

      Inđônêxia

  4. Câu 4

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2016

    (Đơn vị: USD)

    Năm

    Giá trị

    2000

    2005

    2010

    2015

    2016

    Xuất khẩu

    14,5

    32,4

    72,2

    162,0

    176,6

    Nhập khẩu

    15,6

    36,8

    84,8

    165,8

    175,0

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Cột.

    • B.

       Miền.

    • C.

       Đường.

    • D.

       Kết hợp (cột và đường).

  5. Câu 5

    Gia tăng dân số nhanh ở nước ta không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?

    • A.

      Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội.

    • B.

       Làm suy thoái tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

    • C.

      Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống của từng thành viên trong xã hôi

    • D.

      Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn

  6. Câu 6

    Hướng chính trong việc khai thác vùng ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.

      khai thác triệt để tầng cá nổi.

    • B.

       kết hợp mặt biển với đảo, quần đảo và đất liền tạo thành một thế liên hoàn.

    • C.

      trồng rừng ngập mặn kết hợp với nuôi tôm.

    • D.

       đẩy mạnh khai thác ở vùng đảo xa

  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

    • A.

      Tây Ninh.

    • B.

       Bình Phước.

    • C.

      Bình Dương.

    • D.

      Đồng Nai

  8. Câu 8

    Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất ở vùng nào trên đất nước ta?

    • A.

      Bắc Trung Bộ.

    • B.

       Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • C.

      Tây Nguyên.

    • D.

       Trung du và miền núi Bắc Bộ

  9. Câu 9

    Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      giải quyết tốt vấn đề năng lượng.

    • B.

       giải quyết vấn đề nước.

    • C.

      bổ sung nguồn lao động.

    • D.

       phát triển ngành đánh bắt thủy hải sản

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.

      Cổ Định.

    • B.

       Thạch Khê.

    • C.

      Lệ Thủy.

    • D.

      Thạch Hà

  11. Câu 11

    Cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta thay đổi, chủ yếu do

    • A.

      kết quả của quá trình đô thị hóa.

    • B.

      kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

    • C.

      có sự phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trong cả nước.

    • D.

       yêu cầu của hội nhập kinh tế quốc tế

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có số dân từ 200 001 – 500 000 người (năm 2007) ở vùng Đông Nam Bộ là

    • A.

      Biên Hòa.

    • B.

       Thủ Dầu Một.

    • C.

      Vũng Tàu

    • D.

      TP. Hồ Chí Minh

  13. Câu 13

    Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần

    • A.

      1,7 lần.

    • B.

       2,7 lần.

    • C.

      3,7 lần.

    • D.

       4,7 lần

  14. Câu 14

    Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất cây công nghiệp trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt thuộc bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng của cây công nghiệp so với tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng

    • A.

      1,6%.

    • B.

       2,6%

    • C.

      3,6%.

    • D.

       4,6%.

  15. Câu 15

    Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là

    • A.

      đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.

    • B.

       đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống.

    • C.

      đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn.

    • D.

       đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây có tỉnh lị là thị xã?

    • A.

      Tiền Giang.

    • B.

       Quảng Trị.

    • C.

      Phú Thọ.

    • D.

       Đắk Nông

  17. Câu 17

    Cho biểu đồ:

    TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỬ CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của một số nước Đông Nam Á năm 2016 xếp theo thứ tự giảm dần là

    • A.

      Campuchia, Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam.

    • B.

       Inđônêxia, Campuchia, Malaixia, Việt Nam.

    • C.

      Malaixia, Inđônêxia, Malaixia, Việt Nam.

    • D.

       Việt Nam, Malaixia, Inđônêxia, Campuchia

  18. Câu 18

    Căn cứ vào bản đồ Cây công nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nhận xét nào sau đây đúng về sự phát triển và phân bố của cây công nghiệp ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007?

    • A.

      Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh, diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm nhanh.

    • B.

      Tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt ngày càng giảm.

    • C.

      Tây Nguyên là vùng có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng lớn nhất so với các vùng khác.

    • D.

       Các tỉnh đồng bằng có diện tích cây công nghiệp lớn hơn các tỉnh trung du và miền núi

  19. Câu 19

    Các nguồn năng lượng chủ yếu để sản xuất điện ở nước ta hiện nay là

    • A.

      than, dầu khí, thủy năng.

    • B.

       sức gió, năng lượng Mặt Trời, than.

    • C.

      thủy triều, thủy năng, sức gió.

    • D.

       than, dầu khí, địa nhiệt.

  20. Câu 20

    Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

    • A.

      ấm áp, khô ráo.

    • B.

       lạnh, ẩm.

    • C.

      C. ẩm áp, ẩm ướt.

    • D.

      lạnh, khô

Xem trước