DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 14)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C
Câu 1 (0.25đ)

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh

  • A.

    Quảng Nam, Quảng Ngãi.

  • B.

    Ninh Thuận, Bình Thuận.

  • C.

    Phú Yên, Khánh Hòa.

  • D.

    Khánh Hòa, Ninh Thuận

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Công nghiệp năng lượng nước ta bao gồm hai phân ngành là

  • A.

    thuỷ điện và nhiệt đỉện.

  • B.

    khai thác than và sản xuất điện.

  • C.

    thuỷ điện và khai thác nguyên, nhiên liệu.

  • D.

    khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

  • A.

    điều kiện tự nhiên của nước ta ít phù họp với sản xuất lương thực.

  • B.

    nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

  • C.

    do thiếu lao động trong sản xuất lương thực.

  • D.

    do phần lớn diện tích nước ta là đồng bằng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, số lượng đô thị loại đặc biệt (năm 2007) ở nước ta là

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?

  • A.

    Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.

  • B.

    Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.

  • C.

    Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

  • D.

    Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỉ trọng lớn.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

  • A.

    thuộc Châu Á.

  • B.

    nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.

  • C.

    nằm trong vùng nội chí tuyến.

  • D.

    nằm trong vùng khí hậu gió mùa.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, các tỉnh ven biển ở nước ta lần lượt từ Bắc vào Nam là

  • A.

    Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

  • B.

    Quảng Ninh, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi

  • C.

    Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Nam.

  • D.

    Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Quảng Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

NĂNG SUẤT LÚA CỦA CẢ NƯỚC, VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỔNG VÀ VÙNG ĐỔNG BẰNG SÔNG cửu LONG, GIAI ĐOẠN 1995 - 2016

(Đcm vị: tạ/ha)

Năm

Vùng

1995

2000

2010

2016

Cả nước

36,9

42,4

53,4

55,8

ĐB sông Hồng

44,4

55,2

59,7

60,2

ĐB sông Cửu Long

40,2

42,3

54,7

56,2

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của cả nước, vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Đồng bằng sông Cửu Long, giai đoạn 1995 - 2016?

  • A.

    Vùng Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hon của cả nước và thấp hon vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

  • B.

    Năng suất lúa của cả nước, vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng bằng nhau.

  • C.

    Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn năng suất lúa vùng Đồng bằng sông Hồng.

  • D.

    Năng suất lúa của cả nước và hai vùng tăng là do khai hoang, mở rộng diện tích

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, loại đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    đất phù sa sông.

  • B.

    đất cát biển.

  • C.

    đất mặn.

  • D.

    đất phèn

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉ trọng GDP của từng vùng (Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ) so với GDP cả nước (năm 2007) tương ứng là

  • A.

    23,0% và 8,1%.

  • B.

    24,0% và 9,2%.

  • C.

    25,0% và 10,2%.

  • D.

    26,0% và 11,2%.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sạu đây?

  • A.

    Tỉ lệ giới tính của một số nuớc Đông Nam Á, năm 2016.

  • B.

    Tỉ lệ khu vực I trong cơ cấu GDP củạ một số nước Đông Nam Á,

  • C.

    Tỉ lệ hộ nghèo của một số nước Đông Nam Á, năm 2016.

  • D.

    Tỉ lệ dân thành thị của một số nước Đông Nam Á, năm 2016

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Ý nào sau đây không phải là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

  • A.

    xí nghiệp công nghiệp.

  • B.

    khu công nghiệp.

  • C.

    điểm công nghiệp.

  • D.

    trung tâm công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Ý nào không đúng khi nói về vai trò của việc phát huy các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.

    Góp phần thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế của vùng.

  • B.

    Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất, thu hút lực lượng lao động.

  • C.

    Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.

  • D.

    Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

  • A.

    3,1%.

  • B.

    5,1%.

  • C.

    7,1%.

  • D.

    9,1%.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nói cửa khẩu quốc tế Lao Bảo với nơi nào sau đây

  • A.

    Đồng Hới.

  • B.

    Đông Hà.

  • C.

    Huế.

  • D.

    Cha Lo

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho biểu đồ

Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu và sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016

  • A.

    Tỉ trọng thành phần kinh tế Nhà nước giảm, tỉ trọng các thành phần kinh tế khác tăng.

  • B.

    Tỉ trọng thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thâp nhất nhưng liên tục tăng

  • C.

    Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng, tỉ trọng các thành phần kinh.

  • D.

    Tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong GDP không thay đổi.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trong những năm qua, tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần lên nhưng

  • A.

    diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm.

  • B.

    diện tích rừng trồng vẫn không tăng.

  • C.

    độ che phủ rừng vẫn giảm.

  • D.

    tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta, cần

  • A.

    hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị.

  • B.

    ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị.

  • C.

    giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

  • D.

    tiến hành đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phần lớn diện tích bộ phận Đông Nam Á lục địa cố khí hậu

  • A.

    ôn đới.

  • B.

    cận nhiệt đới.

  • C.

    xích đạo

  • D.

    nhiệt đới gió mùa

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng trâu bò lớn nhất nước ta là:

  • A.

    Quảng Ngãi, Thanh Hóa.

  • B.

    Thanh Hóa, Nghệ An.

  • C.

    Thanh Hóa, Bình Định.

  • D.

    Nghệ An, Quảng Nam

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Tây Nguyên có thế mạnh để phát triển thuỷ điện do

  • A.

    có nhiều sông lớn uốn khúc trên địa hình bằng phẳng.

  • B.

    sông ngòi nhiều nước quanh năm.

  • C.

    có các hệ thống sông lớn chảy qua các bậc địa hình khác nhau.

  • D.

    tài nguyên nước ngầm dồi dào

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong đánh bắt hải sản, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ là do

  • A.

    có các ngư trường rộng, đặc biệt là hai ngư trường xa bờ.

  • B.

    tất cả các tỉnh đều giáp biển.

  • C.

    bờ biển nông, nhiều vũng vịnh, đầm phá.

  • D.

    có các dòng biển gần bờ.

Chưa có lời giải