DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí cực hay có lời giải chi tiết (đề 1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)

Cho biểu đồ

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI  ĐOẠN 2005 – 2016

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016

  • A.

    Giá trị xuất khẩu giảm, giá trị nhập khẩu tăng

  • B.

    Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm

  • C.

    Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu

  • D.

    Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Tuyến đường được coi là "xương sống" của hệ thống đường bộ nước ta là

  • A.

    quốc lộ 5

  • B.

     quốc lộ 6

  • C.

    quốc lộ 1

  • D.

     quốc lộ 2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là 

  • A.

    vùng tiếp giáp lãnh hải

  • B.

     lãnh hải

  • C.

    vùng đặc quyền kinh tế

  • D.

    nội thủy

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    Định An, Bạc Liêu, Rạch Giá

  • B.

     Định An, Năm Căn, Phú Quốc

  • C.

    Năm Căn, Rạch Giá, Phú Quốc

  • D.

     Trà Vinh, Cà Mau, Kiên Giang

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.

    Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

  • B.

     Có số dân đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

  • C.

    Có sự phân hoá thành hai tiểu vùng

  • D.

    Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, phải đi trước một bước là do

  • A.

    ngành này có nhiều lợi thế và là động lực để thúc đẩy các ngành khác

  • B.

    sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ

  • C.

    thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài

  • D.

    trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của vùng Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

    giảm tỉ trọng cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả; tăng tỉ trọng cây thực phẩm.

  • B.

    giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả

  • C.

    tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

  • D.

    tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả; giảm tỉ trọng cây thực phẩm, cây công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?

  • A.

    Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

  • B.

    Là một biển nhỏ trong các biển ở Thái Bình Dương

  • C.

    C.Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

  • D.

    Phía đông và đông nam mở ra đại dương

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Về cơ bản, nền nông nghiệp nước ta là một nền nông nghiệp

  • A.

    cận nhiệt đới

  • B.

     nhiệt đới

  • C.

    cận xích đạo

  • D.

     ôn đới

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA DÂN SỐ NUỚC TA,GIAI ĐOẠN 1979-2016

(Đơn vị: %)

Tỉ suất

Năm

1979

1989

1999

2009

2016

Sinh

32,5

29,9

19,9

17,6

16,0

Tử

7,2

8,4

5,6

6,8

6,8

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh và tỉ suất tử của dân số nước ta, giai đoạn 1979-2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Miền

  • B.

     Kết hợp (cột và đường)

  • C.

    Tròn

  • D.

    Đường

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là

  • A.

    Vọng Phu

  • B.

     Chư Yang Sin

  • C.

    gọc LinNh

  • D.

     Kon Ka Kinh

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là

  • A.

    điều kiện tự nhiên thuận lợi.

  • B.

    mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm.

  • C.

    nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

  • D.

    cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu do đây là

  • A.

    vùng nuôi bò sữa lớn

  • B.

    nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển

  • C.

    nơi có thị trường tiêu thụ lớn

  • D.

    nơi có nhiều lao động có trình độ

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Phương châm "sống chung với lũ" ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nhằm

  • A.

    khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hằng năm đem lại

  • B.

    thích nghi với sự biến đổi của khí hậu

  • C.

    thay đổi tốc độ dòng chảy của sông

  • D.

    giảm bớt các thiệt hại do lũ gây ra

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, người Gia-rai, Ê-đê, Chu-ru sống tập 

  • A.

    Trung du và miền núi phía Bắc

  • B.

     Đồng bằng sông Hồng

  • C.

    Đông Nam Bộ

  • D.

    Tây Nguyên

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

  • A.

    Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm.

  • B.

    Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động

  • C.

    Nâng cao thể trạng người lao động

  • D.

    Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lí

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cây công nghiệp quan trọng số một của vùng Tây Nguyên là

  • A.

    Cao su

  • B.

     cà phê

  • C.

     điều

  • D.

     dừa

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Các vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, có cả các sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là:

  • A.

    Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • C.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

  • D.

     Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là

  • A.

    trình độ đô thị hóa thấp

  • B.

    Tỉ lệ dân thành thị giảm

  • C.

    phân bố đô thị đều giữa các vùng

  • D.

    Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

  • A.

    giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II

  • B.

    tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

  • C.

    tăng tỉ trọng khu vực I và III, giảm tỉ trọng khu vực II

  • D.

    giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Khó khăn về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    triều cường, xâm nhập mặn.

  • B.

    rét đậm, rét hại

  • C.

    cát bay, cát lấn

  • D.

     sóng thần

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ vào bản đồ Khí hậu chung ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, các trạm khí hậu có chế độ mưa vào thu - đông tiêu biểu ở nước ta là

  • A.

    Sa Pa, Lạng Sơn, Hà Nội

  • B.

     Hà Nội, Điện Biên, Lạng Sơn

  • C.

    Đồng Hới, Đà Nẵng, Nha Trang

  • D.

    Đà Lạt, Cần Thơ, Cà Mau.

Chưa có lời giải