DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 18)

Đề thi thử thpt quốc gia môn Địa lí có đáp án (Đề số 18)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

B
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không phải nhằm

  • A.

    Tăng vai trò trung chuyển của Duyên hải miền Trung

  • B.

    Giúp đẩy mạnh giao lưu giữa các tỉnh của vùng với thành phố Đà Nẵng

  • C.

    Giúp đấy mạnh giao lưu của vùng với Thành phố Hồ Chí Minh

  • D.

    Góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng lên trong những năm gần đây là do

  • A.

    Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản

  • B.

    Các dịch vụ phục vụ cho việc nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.C.Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác

  • C.

    Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác

  • D.

    Người dân có nhiều kinh nghiệm trong việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt, lợ, mặn.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Du lịch Việt Nam chỉ thực sự phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 cho đến nay nhờ

  • A.

    Hình thành các tuyến - điểm du lịch

  • B.

    Có tiềm năng du lịch phong phú

  • C.

    Làm tốt quy hoạch các vùng du lịch

  • D.

    Chính sách đổi mới của Nhà nước

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Thực vật chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    Rừng tre nứa và rừng ngập mặn

  • B.

    Rừng ngập mặn và rừng tràm

  • C.

    Rừng phòng hộ và rừng ngập mặn

  • D.

    Rừng đặc dụng và rừng tre nứa

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết các cao nguyên nào sau đây là của miền Nam Trung Bộ Và Nam Bộ nước ta?

  • A.

    Kon Tum, Đắk Lắk, Mộc Châu, Lâm Viên, Pleiku, Di Linh

  • B.

    Pleiku, Kon Tum, Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Lâm Viên.

  • C.

    Đắk Lắk, Mơ Nông, Di Linh, Tà Phình, Kon Tum, Pleiku

  • D.

    Mơ Nông, Pleiku, Sín Chải, Kon Tum, Lâm Viên, Đắk Lắk

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Số dân LB Nga giảm là do

  • A.

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cùa LB Nga thấp so với mức trung bình của thế giới.

  • B.

    Những năm gần đây số người nhập cư trở về nước cùng với số người di cư ra nước ngày một nhiều hơn

  • C.

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn mức trung bình của thế giới và gần đây số người nhập cư ít hơn số người xuất cư

  • D.

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và từ thập niên 90 của thế kỉ XX nhiều người Nga đã di cư ra nước ngoài

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm

  • A.

    Đóng tàu, hoá chất, phân bón, luyện kim đen, điện tử

  • B.

    Điện tử, dệt, may, sản xuất giấy, xenlulô, cơ khí, đóng tàu

  • C.

    Cơ khí, đóng tàu, điện tử, hóa chất, phân bón, dệt, may

  • D.

    Hoá chất, phân bón, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt, may, đóng tàu

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Vào nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở nước ta có tính chất lạnh ẩm vì gió này di chuyển

  • A.

    Qua lục địa Đông Bắc Á rộng lớn

  • B.

    Về phía tây qua vùng núi cao

  • C.

    Về phía đông qua biển

  • D.

    Xuống phía nam và mạnh dần lên

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có số lượng gia cầm lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ (năm 2007) là

  • A.

    Nghệ An, Hà Tĩnh

  • B.

    Thanh Hóa, Nghệ An.

  • C.

    Thanh Hóa, Quảng Bình

  • D.

    Nghệ An, Thừa Thiên - Huế

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cơ cấu giá tri sản lượng toàn ngành nông nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng

  • A.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp.

  • B.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp.

  • C.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

  • D.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí và thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế là vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình

  • A.

    Đổi mới và hiện đại hóa công nghệ

  • B.

    Hội nhập vào nền kinh tế thế giới

  • C.

    Phát triển các thành phần kinh tế mới

  • D.

    Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ SO SÁNH NĂM 2010 PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2010-2015

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị tổng sản phẩm trong nước (theo giá so sánh năm 2010) phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 2010 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ miền

  • B.

    Biểu đồ đường

  • C.

    Biểu đồ kết hợp

  • D.

    Biểu đồ cột ghép

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) thể hiện ở

  • A.

    Sự phân chia thành mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

  • B.

    Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu

  • C.

    Sự phân chia thành hai mùa mưa và khô

  • D.

    Sự không ổn định của thời tiết.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở

  • A.

    Nhật Bản và Bắc Mĩ

  • B.

    Hoa Kì và Tây Âu

  • C.

    Tây Âu và Trung Quốc

  • D.

    LB Nga và Bắc Mĩ

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cây trồng được phân thành các nhóm: cây lương thực, cây công nghiệp, cây thực phẩm,... dựa vào

  • A.

    Thời gian sinh trưởng và phát triển

  • B.

    Điều kiện sinh thái nông nghiệp

  • C.

    Trung tâm phát sinh cây trồng

  • D.

    Giá trị sử dụng

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của nước ta

  • B.

    Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của nước ta.

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của nước ta.

  • D.

    Tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của nước ta

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải, nên có

  • A.

    Nguồn sinh vật vô cùng phong phú

  • B.

    Nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

  • C.

    Tài nguyên khoáng sản phong phú

  • D.

    Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là

  • A.

    Đồng bằng sông Hồng

  • B.

    Duyên hải Nam Trung Bộ

  • C.

    Đông Nam Bộ

  • D.

    Đồng bằng sông Cửu Long

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

  • A.

    Tương quan giữa số trẻ em sinh ra trong năm so với số dân trung bình cùng thời điểm.

  • B.

    Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh ở cùng thời điểm

  • C.

    Sự chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

  • D.

    Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và nhập cư

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học có thể phân thành các nhóm

  • A.

    Máy tính, thiết bị công nghệ, linh kiện điện tử, phần mềm

  • B.

    Linh kiện điện tử, máy tính, điện thoại, thiết bị công nghệ

  • C.

    Thiết bị công nghệ, phần mềm, linh kiện điện tử, các vi mạch

  • D.

    Máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông. 

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Thị trường hoạt động theo quy luật

  • A.

    Cạnh tranh

  • B.

    Khả năng mua

  • C.

    Sức bán

  • D.

    Cung và cầu

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Dưới các cao áp cận chí tuyến thường có những hoang mạc lớn là do

  • A.

    Có ít gió ẩm thổi đến các khu áp cao cận chí tuyến nên có rất ít mưa

  • B.

    Đây là khu vực nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn, rất nóng và khô hạn

  • C.

    Các khu áp cao cận chí tuyến thường nằm sâu trong lục địa nên ít mưa

  • D.

    Không khí ẩm không bốc lên được, lại chỉ có gió thổi đi nên không mưa

Chưa có lời giải