DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN ĐỊA LÍ (ĐẾ SỐ 1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:49:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Ý nào sau đây không chính xác về nguyên nhân Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất nước ta?

  • A.

     Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

  • B.

     Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

  • C.

     Có nhiều đô thị lớn và cơ sở hạ tầng tốt

  • D.

    Tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

So với nhóm nước phát triển, nhỏ nước đang phát triển có dân số:

  • A.

     Trẻ và ít hơn

  • B.

    già và đông hơn

  • C.

    trẻ và đông hơn

  • D.

    già và ít hơn

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết cảng nước sâu Dung Quất thuộc tỉnh, thành phố nào?

  • A.

     Quảng Nam

  • B.

    Quảng Ngãi

  • C.

    Quảng Trị

  • D.

    Quảng Bình

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 -2015

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009 – 2015?

  • A.

     Tỉ suất sinh thô tăng, tỉ suất tử thô giảm

  • B.

     Tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng

  • C.

     Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô tăng bằng nhau

  • D.

    Tỉ suất sinh thô luôn lơn hơn tỉ suất tử thô

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Vấn đề việc làm ở vùng Đòng bằng sông Hồng trở thành một trong những vấn đề nan giải, nhất là khu vực thành thị vì:

  • A.

    nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn

  • B.

     nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển

  • C.

     số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động hạn chế

  • D.

     Số dân đông, kết cấu dân số trẻ nguồn lao dộng dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nhiệt độ trung bình năm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác là do:

  • A.

     nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.

  • B.

     chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc

  • C.

     vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển

  • D.

    có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống do:

  • A.

     có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển

  • B.

     có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống

  • C.

     chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước

  • D.

    nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.5đ)

Phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bàng sống Hồng vì:

  • A.

     nhằm khai thác hợp lí các nguồn lức phát triển kinh tế - xã hội

  • B.

     việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng

  • C.

     nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

  • D.

    góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

  • A.

    Điện Biên

  • B.

     Sơn La

  • C.

     Lai Châu

  • D.

     Lào Cai

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu là do:

  • A.

     đẩy mạnh thâm canh

  • B.

     đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

  • C.

     mở rộng diện tích canh tác

  • D.

    áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

  • A.

     Ở từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

  • B.

     Ở giữa nhô cao, hai đầu hạ thấp

  • C.

     Hướng tây bắc – đông nam

  • D.

    Thấp và hẹp ngang

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hậu quả nào sau đây do cơ cấu dân số già gây ra?

  • A.

     Tăng chi phí phúc lợi xã hội

  • B.

     Tốn chi phí đào tạo nghề

  • C.

    Tăng áp lực lên tài nguyên

  • D.

    Thất nghiệp, thiếu việc làm

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?

  • A.

    Đà Nẵng

  • B.

     Gia Lai

  • C.

     Kon Tum

  • D.

     Đắk Lắk

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

  • A.

     Bắc Trung Bộ

  • B.

     Đồng bằng sông Hồng

  • C.

    Đồng bằng sông Cửu Long

  • D.

    Đong Nam Bộ

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

  • A.

     Chống khan hiếm nước ngọt

  • B.

     Bảo vệ môi trường ven biển

  • C.

    Ổn định hòa bình thế giới

  • D.

    Sử dụng hợp lí tài nguyên

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm:

  • A.

     sản xuất nông nghiệp ổn định

  • B.

     tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

  • C.

     sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao

  • D.

    sản xuất nông nghiệp mang tính tự cung tự cấp

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình:

  • A.

     công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

  • B.

    chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

  • C.

     đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định

  • D.

    Liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất?

  • A.

     Trà Vinh

  • B.

    Cần Thơ

  • C.

    Sóc Trăng

  • D.

    An Giang

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

  • A.

     ít đồng cỏ lớn cơ sở chăn nuôi còn hạn chế

  • B.

     trình độ chăn nuôi còn thấp kém, khâu chế biến chưa phát triển

  • C.

     dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng

  • D.

    công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế?

  • A.

    Thành phố Hồ Chí Minh

  • B.

     Vũng Tàu

  • C.

    Cần Thơ

  • D.

     Biên Hòa

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Hạn chế lớn nhất đối với phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

  • A.

     có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, rét đậm, sương muối

  • B.

     thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp

  • C.

     dân số qua đông, mật độ dân số cao

  • D.

    diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh

Chưa có lời giải