DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi thử THPT QG 2019 Môn Vật Lý ( Đề số 14)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có 60% số hạt nhân bị phân rã. Đến thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+36\)ngày số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của X là:

  • A.

    9 ngày

  • B.

    7,85 ngày

  • C.

    18 ngày

  • D.

    12 ngày

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Gọi \({A}_{1};{A}_{2};{A}_{3}\)lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là0,3 µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?

  • A.

     \({A}_{1}<{A}_{2}<{A}_{3}\)

  • B.

     \({A}_{1}>{A}_{2}>{A}_{3}\)

  • C.

     \({A}_{1}<{A}_{3}<{A}_{2}\)

  • D.

     \({A}_{2}<{A}_{1}<{A}_{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là \({r}_{0}\). Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:

  • A.

     \({r}_{M}={r}_{0}\)

  • B.

     \({r}_{M}=16{r}_{0}\)

  • C.

     \({r}_{M}=3{r}_{0}\)

  • D.

     \({r}_{M}=9{r}_{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi f=60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8 A thì tần số f bằng:

  • A.

    3,75 Hz

  • B.

    480 Hz

  • C.

    960 Hz

  • D.

    15 Hz

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC. Tại B đo được mức cường độ âm là \({L}_{1}=50,0\)dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy : thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại \({L}_{2}=60,0\)dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C

  • A.

    55,0 dB

  • B.

    59,5 dB

  • C.

    33,2 dB

  • D.

    50,0 dB.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được cho như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của chúng là

  • A.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}t\right)cm\)

  • B.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}t+\mathrm{\pi}\right)cm\)

  • C.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}t-\mathrm{\pi}\right)cm\)

  • D.

     \(x=5\mathrm{cos}\left(\frac{\mathrm{\pi}}{2}t-\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right)cm\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi AB là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?

  • A.

    10. 

  • B.

    5

  • C.

    4. 

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:

  • A.

    tăng áp trước khi truyền tải

  • B.

    tăng chiều dài đường dây

  • C.

    giảm công suất truyền tải

  • D.

    giảm tiết diện dây dần truyền tải.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Tia tử ngoại được ứng dụng để:

  • A.

    tìm khuyết tật bên trong các vật đúc

  • B.

    chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.

  • C.

    kiểm tra hành lý của khách đi máy bay

  • D.

    tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một vật sáng AB cho ảnh qua thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một khoảng 1,8 m. Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

  • A.

    25 cm

  • B.

    –25 cm

  • C.

    12 cm

  • D.

    –12 cm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

  • A.

    có năng lượng liên kết càng lớn

  • B.

    hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.

  • C.

    có năng lượng liên kết càng lớn.

  • D.

    hạt nhân đó càng bền vững.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Đặt một điện áp \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega t\left(V\right)\) (Uω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết \({Z}_{L}=R\sqrt{3}\). Điu chỉnh \(C={C}_{1}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đu tụđiện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là\(\mathrm{cos}{\phi}_{1}\). Điều chỉnh \(C={C}_{2}\) để tổng điện áp hiệu dụng \({U}_{AM}+{U}_{MB}\)  đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là\(\mathrm{cos}{\phi}_{2}\). Khi\(C={C}_{3}\)thì hệ số công suất của mạch là \(\mathrm{cos}{\phi}_{3}=\mathrm{cos}{\phi}_{1}.\mathrm{cos}{\phi}_{2}\) và cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và dung kháng của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    1,6

  • B.

    1,4

  • C.

    3,2

  • D.

    2,4

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đồ thị li độ - thời gian của một dao động điều hòa trên trục Oxđược cho như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là:

  • A.

    1 cm

  • B.

    2 cm

  • C.

    3 cm

  • D.

    4 cm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

  • B.

    Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

  • C.

    Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

  • D.

    Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro là \({r}_{0}=0,53.{10}^{-10}\)m và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức \({E}_{n}=\frac{-13,6}{{n}^{2}}\)eV, vớin=1;2;3  …. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là 1,908 nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là:

  • A.

    785/864

  • B.

    35/27

  • C.

    875/11

  • D.

    675/11

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=5 mH và tụ điện có C=2 µF. Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức \(u=2\mathrm{cos}\omega t\)V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:

  • A.

    4.\({10}^{-6}\)Wb

  • B.

    1,4.\({10}^{-4}\)Wb

  • C.

     \({10}^{-4}\)Wb

  • D.

    2.\({10}^{-4}\)Wb

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức \(n=1,26+\frac{7,555+{10}^{-4}}{{\lambda}^{2}}\)với \(\lambda\)là bước sóng trong chân không, đo bằng mét. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím (màu đỏ có bước sóng 0,76 µm và tím có bước sóng 0,38 µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới \({45}^{\circ}\). Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là:

  • A.

    7011’47’’

  • B.

    2020’57’’

  • C.

    000’39’’

  • D.

    003’12’’

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

So với hạt nhân \({}_{27}{}^{60}Co\), hạt nhân \({}_{84}{}^{210}Po\)có nhiều hơn

  • A.

    93 prôton và 57 nơtron

  • B.

    57 prôtôn và 93 nơtron

  • C.

    93 nucôn và 57 nơtron

  • D.

    150 nuclon và 93 prôtôn

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\)V với L thay đổi được. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở cuộn cảm (nét đứt) và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suấ tiêu thụ trên mạch (nét liền) theo cảm kháng được cho như hình vẽ. Rgần nhất giá trị nào sau đây?

  • A.

    100 Ω

  • B.

    200 Ω.

  • C.

    300 Ω.

  • D.

    400 Ω

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

  • A.

    Máy thu thanh (radio).

  • B.

    Remote điều khiển ti vi.

  • C.

    Máy truyền hình (TV).

  • D.

    Điện thoại di động.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k=80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là:

  • A.

    4,0 J.

  • B.

    0,8 J

  • C.

    4000,0 J

  • D.

    0,4 J.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y – âng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6. Giá trị của bước sóng là:

  • A.

    0,6 µm

  • B.

    0,45 µm

  • C.

    0,5 µm

  • D.

    0,55 µm.

Chưa có lời giải