DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi thử THPT QG 2019 Môn Địa Lý Ôn luyện đề thi mẫu (P9)

Đề thi thử THPT QG 2019 Môn Địa Lý Ôn luyện đề thi mẫu (P9)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Các sân bay của vùng kinh tế trng điểm miền Trung là

  • A.

    Đà Nẵng, Liên Khương, Phú Bài 

  • B.

    Chu Lai, Đông Tác, Đà Nẵng 

  • C.

    Phú Bài, Đà Nẵng, Chu Lai

  • D.

    Đà Nẵng, Phú Bài, Cam Ranh

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do

  • A.

    Mưa lớn và triều cường 

  • B.

    Bão lớn và lũ nguồn về 

  • C.

    Không có đê sông ngăn lũ 

  • D.

    Mưa bão trên diện rộng

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là 

  • A.

    Phran – phuốc; Lôt An – giơ – let; Xao Pao – lô 

  • B.

    Duy – rich, Si – ca – gô, Bắc Kinh 

  • C.

    Niu I – ooc; Luân Đôn; Tô – ki -ô 

  • D.

    Oa – sinh – tơn; Bruc – xen; Pa- ri

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Trung và miền Nam nước ta là:

  • A.

    Than và dầu nhập nội 

  • B.

    Khí tự nhiên và than 

  • C.

    Uranium và khí tự nhiên 

  • D.

    Dầu nhập nội và khí tự nhiên

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các trung tâm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) là

  • A.

    Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh 

  • B.

    Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Nam Định 

  • C.

    Hà Nội, Phúc yên, Hải Phòng, Hưng Yên 

  • D.

    Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Bắc Ninh

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Yếu tố nào sau đây đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

  • A.

    Sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp điện tử 

  • B.

    Sự phát triển nhanh chóng của ngành cơ khí chính xác 

  • C.

    Sự phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao 

  • D.

    Sự phát triển vượt bậc của công nghiệp sản xuất máy móc tự động

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

  • A.

    Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo 

  • B.

    Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực 

  • C.

    Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo 

  • D.

    Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Năm

2010

2015

Nông – lâm – thủy sản

24279,0

23259,1

Công nghiệp và xây dựng

10277,0

12018,0

Dịch vụ

14492,5

17562,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2015?

  • A.

    Lao động công nghiệp và xây dựng giảm 

  • B.

    Lao động nông – lâm – thủy sản tăng 

  • C.

    Lao động dịch vụ tăng 

  • D.

    Lao động dịch vụ lớn nhất

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

cho biểu đồ

CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ HIỆN HÀNH) PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA LÀO NĂM 2010 VÀ NĂM 2015 (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Lào năm 2015 so với năm 2010?

  • A.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp và xây dựng đều giảm 

  • B.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm, dịch vụ tăng 

  • C.

    Dịch vụ tăng, công nghiệp và xây dựng giảm 

  • D.

    Công nghiệp và xây dựng tăng, dịch vụ giảm

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng các mùa trên Trái Đất là do

  • A.

    Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với hướng ngược chiều kim đồng hồ, trục Trái Đất nghiêng 

  • B.

    Trái Đất tự quay theo hướng từ tây sang đông, trục Trái Đất nghiêng 

  • C.

    Trái Đất vừa tự quay vừa chuyển động xung quanh Mặt Trời, trục Trái Đất nghiêng 

  • D.

    Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời, trục Trái Đất nghiêng với mặt phẳng quỹ đạo của Trái Đất và không đổi phương trong không gian

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Mục tiêu tổng quát của các nước ASEAN là

  • A.

    Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên 

  • B.

    Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, càng phát triển 

  • C.

    Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển 

  • D.

    Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam nhập khẩu hàng hóa của các nước và vùng lãnh thổ nào sau đây đạt giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007)?

  • A.

    Nhật Bản, Hoa Kì, Xin – ga – po, Trung Quốc 

  • B.

    Đài Loan, Xin – ga – po, Đức, Nhật Bản 

  • C.

    Xin – ga – po, Ô – xtrây – li -a, Trung quốc, Nhật Bản 

  • D.

    Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xin – ga – po

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

GIÁI TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA LIÊN BANG NGA VÀ NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: tỉ USD)

Nước

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2010

2015

2010

2015

Liên bang Nga

445,5

393,1

322,4

282,3

Nhật Bản

857,1

773,0

773,9

787,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Liên bang Nga và Nhật Bản năm 2010 và năm 2015?

  • A.

    Giá trị xuất khẩu giảm, giá trị nhập khẩu giảm ở Liên Bang Nga 

  • B.

    Giá trị xuất khẩu giảm, giá trị nhập khẩu tăng ở Nhật Bản 

  • C.

    Giá trị xuất khẩu Nhật Bản lớn hơn giá trị xuất khẩu Liên bang Nga 

  • D.

    Giá trị xuất khẩu của Liên bang Nga giảm ít hơn giá trị nhập khẩu

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với những hạn chế của ngành bưu chính ở nước ta?

  • A.

    Công nghệ nhìn chung còn lạc hậu 

  • B.

    Có tính phục vụ chưa cao 

  • C.

    Thiếu lao động có trình độ cao 

  • D.

    Mạng lưới phân bố chưa hợp lí

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta nhằm

  • A.

    Nhanh chóng đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại 

  • B.

    Giải quyết dứt điểm tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm ở nước ta hiện nay 

  • C.

    Đẩy mạnh phát triển kinh tế và tăng cường hội nhập với thế giới 

  • D.

    Tăng cường việc khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên ở mỗi vùng

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Mối đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình thế giới là:

  • A.

    Sự bất bình đẳng giàu nghèo giữa các tộc người 

  • B.

    Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn khủng bố 

  • C.

    Hoạt động kinh tế ngầm (buôn lậu vũ khí, rửa tiền,…)

  • D.

    Cạnh tranh kinh tế giữa các quốc gia

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là:

  • A.

    Làm chuyển cơ cấu kinh tế 

  • B.

    Làm ô nhiễm môi trường 

  • C.

    Làm thay đổi quá trình sinh tử 

  • D.

    Làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao đông

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200001 – 500000 người?

  • A.

    Hạ Long, Nha Trang, Rạch Giá, Đà Lạt 

  • B.

    Huế, Phan Thiết, Quảng Ngãi, Sóc Trăng 

  • C.

    Nam Định, Buôn Ma Thuột, Hải Dương, Châu Đốc 

  • D.

    Thái Nguyên, Vinh, Quy Nhơn, Long Xuyên

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cơ sở năng lượng của vùng Đông Nam Bộ đã từng bước được giải quyết nhờ

  • A.

    Nhập khẩu điện từ Cam – pu – chia 

  • B.

    Phát triển các nhà máy điện chạy bằng than 

  • C.

    Phát triển nguồn điện và mạng lưới điện 

  • D.

    Khai thác có hiệu quả nguồn điện gió (phong điện)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Địa hình vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có đặc điểm là:

  • A.

    Có các dãy núi già Rốc – ki, A – pa – lat 

  • B.

    Có các sơn nguyên cao, đồ sộ 

  • C.

    Có các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m 

  • D.

    Có các đồng bằng rộng lớn ven Thái Bình Dương

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Tây Nguyên có đặc điểm nổi bật là:

  • A.

    Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh 

  • B.

    Các cao nguyên badan rộng lớn, ở các độ cao khác nhau 

  • C.

    Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió Lào 

  • D.

    Các vùng trũng có khả năng nuôi trồng thủy sản

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Dao động thủy triều lớn nhất khi

  • A.

    Trái Đất ngả nửa cầu Bắc về phía Mặt Trời 

  • B.

    Trái Đất tiến đến vị trí gần Mặt Trời nhất 

  • C.

    Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm thẳng hàng 

  • D.

    Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm trên cùng một mặt phẳng

Chưa có lời giải