DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

K

Biên soạn tệp:

Đặng Trí Khánh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

27-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho phương trình \({z}^{2}+az+b=0\left(a,b\in ℝ\right)\)có một nghiệm là 3 + 4i.Giá trị của biểu thức a + bbằng 

    • A.
    • B.
      19 
    • C.
      31 
    • D.
      29 
  2. Câu 2
    Gọi Slà tập hợp các số phức zthỏa mãn |z| = 10.Gọi \({z}_{1},{z}_{2}\)là hai số phức thuộc Ssao cho \(\frac{{z}_{1}}{{z}_{2}}\)là số thuần ảo. Gọi A, Blần lượt là các điểm biểu diễn số phức \({z}_{1},{z}_{2}.\)Diện tích \(\Delta AOB\)bằng
    • A.

       \(25\sqrt{3}\)

    • B.

      25

    • C.

      50

    • D.

       \(50\sqrt{3}\)

  3. Câu 3
    Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, Nlần lượt là trung điểm các cạnh SA, SBvà Plà điểm bất kỳ thuộc cạnh CD.Biết thể tích khối chóp S.ABCDlà V.Tính thể tích của khối tứ diện AMNPtheo V.  
    • A.

       \(\frac{V}{6}.\)

    • B.

       \(\frac{V}{12}.\)

    • C.

       \(\frac{V}{8}.\)

    • D.

       \(\frac{V}{4}.\)

  4. Câu 4

    Có 4 bác sĩ nam và 6 bác sĩ nữ. Cần lập một đoàn công tác tăng cường cho công tác phòng chống dịch bệnh COVID-19 gồm 4 bác sĩ trong số 10 bác sĩ trên. Xác suất để đoàn công tác có cả bác sĩ nam và bác sĩ nữ là

    • A.

       \(\frac{33}{35}\)

    • B.

       \(\frac{97}{105}\)

    • C.

       \(\frac{13}{105}\)

    • D.

       \(\frac{17}{105}\)

  5. Câu 5

    Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C'. Tất cả các cạnh có độ dài bằng a.Gọi Mlà trung điểm của cạnh BC.Khoảng cách giữa hai đường thẳng AMvà BC'bằng?

    • A.

       \(\frac{a}{2}.\)

    • B.

       \(\frac{a\sqrt{2}}{4}.\)

    • C.

       \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\)

    • D.

       \(\frac{a}{4}.\)

  6. Câu 6

    Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như sau

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương (ảnh 1)

    Số nghiệm của phương trình 3f(x) - 2 = 0là 

    • A.
      0
    • B.
      3
    • C.
      1
    • D.
      2
  7. Câu 7

    Khối cầu (S)có bán kính Rcó thể tích bằng

    • A.

       \(4\pi {R}^{2}\)

    • B.

       \(\frac{1}{3}\pi {R}^{3}.\)

    • C.

       \(\frac{4}{3}\pi {R}^{3}.\)

    • D.

       \(\pi {R}^{3}\)

  8. Câu 8
    Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 
    Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?  (ảnh 1)
    • A.

       \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+2.\)

    • B.

       \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+2.\)

    • C.

       \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+2.\)

    • D.

       \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}+2.\)

  9. Câu 9

    Cho năm số thực a < b < c < d < e.Hàm số y = f(x)xác định và liên tục trên đoạn [a; e]và đồ thị hàm số y = f(x)như hình vẽ:

    Cho năm số thực a < b < c < d < e. Hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên (ảnh 1)

    Đồ thị hàm số y = f(x)có bao nhiêu điểm cực tiểu?

    • A.
    • B.
      2
    • C.
      3
    • D.
      5
  10. Câu 10

    Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh \(a,SA\perp \left(ABCD\right),SC=a\sqrt{3}.\)Thể tích khối chóp S.ABCDbằng

    • A.

       \({a}^{3}\)

    • B.

       \(\frac{{a}^{3}}{6}.\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}}{3}\)

    • D.

       \(\frac{{a}^{3}}{3}.\)

  11. Câu 11
    Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cmx240cmngười ta gò tấm tôn thành mặt xungquanh của thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm.Bán kính đáy của thùng đựngnước bằng
    Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50cmx240cm người ta gò tấm tôn (ảnh 1)
    • A.

       \(\sqrt{\frac{120}{\pi}}cm.\)

    • B.

       \(\frac{25}{\pi}cm.\)

    • C.

       \(\frac{120}{\pi}cm.\)

    • D.

       \(\sqrt{\frac{25}{\pi}}cm.\)

  12. Câu 12
    Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left(2x+4\right)<3\)là 
    • A.

       \(\left(-\infty ;2\right)\)

    • B.

       \(\left(-2;+\infty \right)\)

    • C.

       \(\left(-\infty ;-2\right)\)

    • D.

      (-2; 2)

  13. Câu 13

    Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\mathrm{cos}x-\frac{1}{{\mathrm{sin}}^{2}x}\)là

    • A.

       \(-\mathrm{sin}x+\mathrm{cot}x+C.\)

    • B.

       \(\mathrm{sin}x+\mathrm{cot}x+C.\)

    • C.

       \(-\mathrm{sin}x-\mathrm{cot}x+C.\)

    • D.

       \(\mathrm{sin}x-\mathrm{cot}x+C.\)

  14. Câu 14

    Cho hàm số y = f(x)xác định, liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\)và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể phương trình \(f\left(2-\sqrt{2x-{x}^{2}}\right)=m\)có nghiệm.

    Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)
    • A.
      6
    • B.
    • C.
      7
    • D.
      2
  15. Câu 15

    Cho tứ diện ABCDcó thể tích bằng 12 và Glà trọng tâm tam giác BCD.Tính thể tích của khối chóp A.GBC.

    • A.
      3
    • B.
      5
    • C.
      4
    • D.
      6
  16. Câu 16

    Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh thành một hàng dọc 

    • A.
      12
    • B.
      6
    • C.
      24
    • D.
      64
  17. Câu 17
    Cho số phức \({z}_{1}=2+i;{z}_{2}=-1+3i.\)Số phức \({z}_{1}+{z}_{2}\)có phần ảo bằng:
    • A.

      1

    • B.

      4i

    • C.

      4

    • D.

      i

  18. Câu 18

    Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay miền mặt phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x)trục hoành và hai đường thẳng x = 0; x = 1quanh Ox 

    • A.

       \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

    • B.

       \(-\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx.\)

    • C.

       \(\pi \underset{0}{\overset{1}{\int}}{f}^{2}\left(x\right)dx.\)

    • D.

       \(\underset{0}{\overset{1}{\int |}}f\left(x\right)|dx.\)

  19. Câu 19
    Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}{10}^{x}dx\)
    • A.

      90

    • B.

       \(\frac{9}{\mathrm{ln}10}\)

    • C.

      40

    • D.

      9ln10

  20. Câu 20

    Trong không gian Oxyz,mặt phẳng song song với mặt phẳng \(\left(P\right):x+2y+3z-4=0\)có một vectơ pháp tuyến là

    • A.

       \(\overrightarrow{{n}_{3}}=\left(3;-4;1\right).\)

    • B.

       \(\overrightarrow{{n}_{2}}=\left(2;3;-4\right).\)

    • C.

       \(\overrightarrow{{n}_{1}}=\left(1;2;3\right).\)

    • D.

       \(\overrightarrow{{n}_{4}}=\left(-4;1;2\right).\)

  21. Câu 21

    Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:  Giá trị cực đại (ảnh 1)

    Giá trị cực đại của hàm số đã cho là 

    • A.

      3

    • B.

      -2

    • C.

      1

    • D.

      0

  22. Câu 22
    Cho số phức zthỏa mãn \(2z-i.\overline{z}=3i.\)Mô đun của zbằng 
    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

       \(\sqrt{5}\)

    • D.

       \(\sqrt{3}\)

  23. Câu 23
    Cho a, blà các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng? 
    • A.

       \(\mathrm{log}\left(a.b\right)=\mathrm{log}a.\mathrm{log}b.\)

    • B.

       \(\mathrm{log}\left(a.b\right)=\mathrm{log}a+\mathrm{log}b.\)

    • C.

       \(\mathrm{log}\frac{a}{b}=\frac{\mathrm{log}a}{\mathrm{log}b}\)

    • D.

       \(\mathrm{log}\frac{a}{b}=\mathrm{log}b-\mathrm{log}a\)

  24. Câu 24

    Cho phương trình \({\mathrm{log}}_{3}\left(3{x}^{2}-6x+6\right)={3}^{{y}^{2}}+{y}^{2}-{x}^{2}+2x-1.\)Hỏi có bao nhiêu cặp \(\left(x;y\right);0

    • A.
      5
    • B.
      6
    • C.
      4
    • D.
      7
  25. Câu 25

    Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(f\left(x\right)=\frac{x}{\left|x\right|-1}\)là

    • A.
    • B.
    • C.
      4
    • D.
Xem trước