DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 14)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Bá Nam

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Gọi R, S, Vlần lượt là bán kính, diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?

    • A.

       \(S=4\pi {R}^{2}.\)

    • B.

       \(S=\pi {R}^{2}.\)

    • C.

       \(V=\frac{4}{3}\pi {R}^{3}.\)

    • D.

      3V = S.R

  2. Câu 2

    Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình chữ nhật AB = 3, AD = 2. Mặt bên (SAB)là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

    • A.

       \(V=\frac{10\pi}{3}.\)

    • B.

       \(V=\frac{20\pi}{3}.\)

    • C.

       \(V=\frac{16\pi}{3}.\)

    • D.

       \(V=\frac{32\pi}{3}.\)

  3. Câu 3

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 

    • A.

      Hai khối chóp có hai đáy là hai đa giác bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

    • B.

      Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

    • C.

      Hai khối đa diện bằng nhau thì thể tích bằng nhau.

    • D.
      Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.
  4. Câu 4

    Phần ảo của số phức z = 2 - 3ilà

    • A.

      -3i

    • B.

      3

    • C.

      -3

    • D.

      3i

  5. Câu 5

    Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện

    • A.

      mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.

    • B.

      mỗi cạnh của một khối đã diện là cạnh chung của đúng 2 mặt.

    • C.

      mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

    • D.
      hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung.
  6. Câu 6

    Cho hàm số f(x)liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\)có đồ thị y = f(x)như hình vẽ bên. Phương trình f(2 - f(x)) = 0có tất cả bao nhiêu nghiệm phân biệt.

    Cho hàm số f(x) liên tục trên R có đồ thị y = f(x) như hình vẽ bên. Phương trình (ảnh 1)
    • A.

      6

    • B.
    • C.
      7
    • D.
      4
  7. Câu 7
    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y={x}^{3}-2{x}^{2}-7x+1\)trên đoạn [-2; 1]
    • A.
      4
    • B.
      3
    • C.
      6
    • D.
      5
  8. Câu 8
    Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật với \(AB=a,BC=a\sqrt{3}.\)Cạnh bên SAvuông góc với đáy và đường thẳng SCtạo với mặt phẳng (SAB)một góc \({30}^{0}.\)Tính thể tích Vcủa khối chóp S.ABCDtheo a.
    • A.

       \(V=\frac{2\sqrt{6}{a}^{3}}{3}.\)

    • B.

       \(V=\frac{2{a}^{3}}{3}.\)

    • C.

       \(V=\sqrt{3}{a}^{3}.\)

    • D.

       \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{3}.\)

  9. Câu 9

    Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

    • A.

       \(y=\frac{{x}^{2}}{{x}^{2}+1}.\)

    • B.

       \(y=\frac{{x}^{2}+3x+2}{x-1}\)

    • C.

       \(y=\frac{{x}^{2}-1}{x+1}\)

    • D.

       \(y=\sqrt{{x}^{2}-1}\)

  10. Câu 10

    Cho số phức \(z=a+bi,\left(a,b\in ℝ\right)\)thỏa mãn \(\left|\frac{z-1}{z-i}\right|=1\)và \(\left|\frac{z-3i}{z+i}\right|=1.\)Tính P = a + b.

    • A.

      P = 2

    • B.

      P = 1

    • C.

      P = -1

    • D.

      P = 7

  11. Câu 11
    Cho bất phương trình: \(1+{\mathrm{log}}_{5}\left({x}^{2}+1\right)\ge {\mathrm{log}}_{5}\left(m{x}^{2}+4x+m\right)\text{ }\left(1\right).\)Tìm tất cả các giá trị của mđể (1)được nghiệm đúng với mọi số thực x
    • A.

       \(2

    • B.

       \(-3\le m\le 7.\)

    • C.

       \(2\le m\le 3.\)

    • D.

       \(m\le 3;m\ge 7.\)

  12. Câu 12

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{-3x+2}\)là?

    • A.

       \(x=\frac{2}{3}\)

    • B.

       \(y=\frac{2}{3}\)

    • C.

       \(y=-\frac{1}{3}\)

    • D.

       \(x=-\frac{1}{3}\)

  13. Câu 13

    Tích phân \(\underset{0}{\overset{2}{\int}}\frac{dx}{x+3}\)bằng

    • A.

       \(\frac{16}{225}\)

    • B.

       \(\mathrm{log}\frac{5}{3}\)

    • C.

       \(\mathrm{ln}\frac{5}{3}\)

    • D.

       \(\frac{2}{15}\)

  14. Câu 14

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho ba điểm \(A\left(a;0;0\right),B\left(0;b;0\right),C\left(0;0;c\right),\)trong đó \(a>0,b>0,c>0.\)Mặt phẳng (ABC)đi qua điểm I(1; 2; 3)sao cho thể tích khối tứ diện OABCđạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó các số a, b, cthỏa mãn đẳng thức nào sau đây?

    • A.

       \({a}^{2}+b=c-6.\)

    • B.

      a + b + c = 12

    • C.

      a + b + c = 18

    • D.

      a + b - c = 6

  15. Câu 15

    Trong không gian Oxyz,cho hai điểm I(1; 0; -1)và A(2; 2; -3).Mặt cầu (S)tâm Ivà đi qua điểm Acó phương trình là 

    • A.

       \({\left(x+1\right)}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=3.\)

    • B.

       \({\left(x+1\right)}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=9.\)

    • C.

       \({\left(x-1\right)}^{2}+{y}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9.\)

    • D.

       \({\left(x-1\right)}^{2}+{y}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=3.\)

  16. Câu 16

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)

    • A.

       \(y={\left(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{4}\right)}^{x}.\)

    • B.

       \(y={\left(\frac{2}{e}\right)}^{x}.\)

    • C.

       \(y={\left(\sqrt{3}-\sqrt{2}\right)}^{x}.\)

    • D.

       \(y={\left(\frac{\sqrt{3}+\sqrt{2}}{3}\right)}^{x}.\)

  17. Câu 17

    Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x?

    • A.

       \(\left(\mathrm{log}x\right)\text{'}=\frac{x}{\mathrm{ln}10}.\)

    • B.

       \(\left(\mathrm{log}x\right)\text{'}=\frac{\mathrm{ln}10}{x}.\)

    • C.

       \(\left(\mathrm{log}x\right)\text{'}=\frac{1}{x\mathrm{ln}10}.\)

    • D.

       \(\left(\mathrm{log}x\right)\text{'}=x\mathrm{ln}10.\)

  18. Câu 18

    Tập xác định của hàm số \(y={\left(x+2\right)}^{-2}\)là

    • A.

       \(\mathrm{ℝ}\)

    • B.

       \(\left(-2;+\infty \right)\)

    • C.

       \(\left[-2;+\infty \right)\)

    • D.

       \(ℝ\backslash \left\{-2\right\}.\)

  19. Câu 19

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho ba điểm \(A\left(2;-3;7\right),B\left(0;4;-3\right)\)và C(4; 2; 5). Biết điểm \(M\left({x}_{0};{y}_{0};{z}_{0}\right)\)nằm trên mp (Oxy)sao cho \(\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}\right|\)có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng \(P={x}_{0}+{y}_{0}+{z}_{0}\)bằng

    • A.

      P = 0

    • B.

      P = 6

    • C.

      P = 3

    • D.

      P = -3

  20. Câu 20
    Tìm tập xác định Dcủa hàm số \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt{2}}\left({x}^{2}-3x+2\right).\)
    • A.

       \(D=\left(-\infty ;1\right)\cup \left(2;+\infty \right).\)

    • B.

       \(D=\left(2;+\infty \right)\)

    • C.

       \(D=\left(-\infty ;1\right)\)

    • D.

      D = (1; 2)

  21. Câu 21

    Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng \(d:\left\{\begin{array}{l}x=1-2t\ y=2+3t\ z=3\end{array}\right.,\left(t\in ℝ\right)\). Tọa độ một vectơ chỉ phương của dlà

    • A.

      (2; 3; 0)

    • B.

      (-2; 3; 3)

    • C.

      (1; 2; 3)

    • D.

      (-2; 3; 0)

  22. Câu 22

    Tổng bình phương các giá trị của tham số mđể đường thẳng \(d:y=-x-m\)cắt đồ thị \(\left(C\right):y=\frac{x-2}{x-1}\)tại hai điểm phân biệt A, Bvới \(AB=\sqrt{10}\)là 

    • A.

      5

    • B.
      10
    • C.
      13
    • D.
      17
  23. Câu 23

    Cho số phức z = 1 + 2i. Số phức liên hợp của zlà 

    • A.

       \(\overline{z}=-1+2i\)

    • B.

       \(\overline{z}=-1-2i\)

    • C.

       \(\overline{z}=2+i\)

    • D.

       \(\overline{z}=1 - 2i\)

  24. Câu 24

    Trong không gian Oxyz,đường thẳng đi qua điểm A(1; 4; -7)và vuông góc với mặt phẳng \(x+2y-2z-3=0\)có phương trình là 

    • A.

       \(\frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{-2}=\frac{z+7}{-2}.\)

    • B.

       \(\frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z+7}{-2}.\)

    • C.

       \(\frac{x-1}{1}=\frac{y-4}{2}=\frac{z-7}{-2}.\)

    • D.

       \(\frac{x+1}{1}=\frac{y+4}{4}=\frac{z-7}{-7}.\)

  25. Câu 25

    Trong không gian Oxyz,cho điểm M(3; 2; -1).Hình chiếu vuông góc của điểm Mlên trục Ozlà điểm:

    • A.

       \({M}_{1}\left(0;0;-1\right).\)

    • B.

       \({M}_{3}\left(3;0;0\right)\)

    • C.

       \({M}_{4}\left(0;2;0\right)\)

    • D.

       \({M}_{2}\left(3;2;0\right).\)

Xem trước