DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 19)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Trần Thu Loan

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

04-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quang điện trở được chế tạo từ

    • A.

      kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

    • B.

      kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

    • C.

      chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

    • D.

      chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp

  2. Câu 2

    Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo?

    • A.

      Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định

    • B.

      Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên

    • C.

      Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được

    • D.

      Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng

  3. Câu 3

    Suất điện động cảm ứng là suất điện động

    • A.

      sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

    • B.

      sinh ra dòng điện trong mạch kín

    • C.

      được sinh bởi nguồn điện hóa học

    • D.

      được sinh bởi dòng điện cảm ứng

  4. Câu 4

    Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R. Đặt vào hai đầu R một điện áp có biểu thức u = U0cosωt V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0cos (ωt + φ) (A), trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:

    • A.

        và 

    • B.

        và 

    • C.

        và 

    • D.

        và 

  5. Câu 5

    Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là:

    • A.

      l = kλ 

    • B.

      l =k

    • C.

      l = (2k + 1)

    • D.

      l = (2k + 1)

  6. Câu 6

    Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi li độ x = 10cm, vật có vận tốc 20π cm/s. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động là

    • A.

      1,0s

    • B.

      0,5s

    • C.

      0,1s

    • D.

      5,0s

  7. Câu 7

    Biết khối lượng của proton là 1,00728u; của nơtron là 1,00866u; của hạt nhân  là 22,98373u và 1u = 931,5 MeV/c². Năng lượng liên kết của 23Na là

    • A.

      8,112 MeV

    • B.

      81,12 MeV

    • C.

      186,55 MeV

    • D.

      18,656 MeV

  8. Câu 8

    Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 25 Hz được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường thẳng vuông góc với AB tại B, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm B một đoạn lớn nhất bằng

    • A.

      32,05 cm

    • B.

      30,45 cm

    • C.

      0,41 cm

    • D.

      10,01 cm

  9. Câu 9

    Kim loại dẫn điện tốt vì

    • A.

      Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

    • B.

      Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

    • C.

      Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

    • D.

      Mật độ các ion tự do lớn

  10. Câu 10

    Đơn vị nào không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

    • A.

      Kg 

    • B.

      MeV/c

    • C.

      MeV/c2

    • D.

      u

  11. Câu 11

    Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

    • A.

      Kéo căng dây đàn hơn

    • B.

      Làm trùng dây đàn hơn

    • C.

      Gảy đàn mạnh hơn

    • D.

      Gảy đàn nhẹ hơn

  12. Câu 12

    Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5 eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,16 μm, λ2 = 0,20 μm, λ3 = 0,25 μm, λ4 = 0,30 μm, λ5 = 0,36 μm, λ6 = 0,40 μm. Các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

    • A.

      λ1, λ2

    • B.

      λ1, λ2, λ3

    • C.

      λ2, λ3, λ4

    • D.

      λ4, λ5, λ6

  13. Câu 13

    Khi một vật dao động điều hòa thì:

    • A.

      Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động

    • B.

      Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

    • C.

      Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB

    • D.

      Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số

  14. Câu 14

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Nguồn phát ra ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 =0,4 μm; λ2 =0,5 μm và λ3 =0,6 μm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm bằng

    • A.

      36 mm

    • B.

      24 mm

    • C.

      48 mm

    • D.

      16 mm

  15. Câu 15

    Đặc điểm của quang phổ liên tục:

    • A.

      Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

    • B.

      Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng 

    • C.

      Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

    • D.

      Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ

  16. Câu 16

    Chọn câu sai trong mạch dao động điện từ:

    • A.

      Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

    • B.

      Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do

    • C.

      Tần số dđộng w = là tần số góc dao động riêng của mạch

    • D.

      Năng lượng của mạch dao động là năng lượng điện tập trung ở tụ điện

  17. Câu 17

    Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

    • A.

      ZL = 2pf

    • B.

      ZL = pfL

    • C.

       

    • D.

       

  18. Câu 18

    Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10–19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

    • A.

      0,300μm

    • B.

      0,295μm

    • C.

      0,375μm

    • D.

      0,250μm

  19. Câu 19

    Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

    • A.

      Rắn, khí và lỏng

    • B.

      Khí, lỏng và rắn

    • C.

      Rắn, lỏng và khí

    • D.

      Lỏng, khí và rắn

  20. Câu 20

    Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1cos (ωt + φ1) (cm) và x2 = A2cos (ωt + φ2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?

    • A.

      φ2 – φ1 = (2k + 1)π

    • B.

      φ2 – φ1 = kπ

    • C.

      φ2 – φ1 = 2kπ

    • D.

      φ2 – φ1 = k

Xem trước