DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 22)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2018}x\) là

  • A.

     \(y\text{'}=\frac{\mathrm{ln}2018}{x}\)

  • B.

     \(y\text{'}=\frac{2018}{x.\mathrm{ln}2018}\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{1}{x.\mathrm{ln}2018}\)

  • D.

     \(y\text{'}=\frac{1}{x.\mathrm{log}2018}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{1}{x+1}\text{d}x\) có giá trị bằng

  • A.

     \(\mathrm{ln}2-1\)

  • B.

     \(-\mathrm{ln}2\)

  • C.

     \(\mathrm{ln}2\)

  • D.

     \(1-\mathrm{ln}2\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  • A.

    y = 1

  • B.

    x = 0

  • C.

    y = 0

  • D.

    x = 1

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn \(f\left(1\right)=2\) và \(f\left(3\right)=9\). Tính \(I=\underset{1}{\overset{3}{\int}}{f}^{\text{'}}\left(x\right)\text{d}x\)

  • A.

    I = 11

  • B.

    I = 7

  • C.

    I = 2

  • D.

    I = 18

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức?

  • A.

     \(z=1-2i\)

  • B.

     \(z=2+i\)

  • C.

     \(z=1+2i\)

  • D.

     \(z=-2+i\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là

  • A.

     \(\frac{2\pi {R}^{3}}{3}\)

  • B.

     \(\pi {R}^{3}\)

  • C.

     \(\frac{\pi {R}^{3}}{3}\)

  • D.

     \(2\pi {R}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh \(AB=3;\text{ }AD=4;\text{ }A{A}^{\text{'}}=5\) là

  • A.

    V = 10

  • B.

    V = 20

  • C.

    V = 30

  • D.

    V = 60 

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

     \(\left(-\infty ;-3\right)\)

  • B.

     \(\left(-3;5\right)\)

  • C.

     \(\left(3;4\right)\)

  • D.

     \(\left(5;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}\left(x-2\right)\ge -1\)

  • A.

     \(\left(4;+\infty \right)\)

  • B.

     \(\left(2;4\right]\)

  • C.

     \(\left[4;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;4\right]\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Số nghiệm của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}+x\right)=1\) là

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Hàm số f(x) liên tục trên \(\left(0;+\infty \right)\). Biết rằng tồn tại hằng số a>0 để \(\underset{a}{\overset{x}{\int}}\frac{f\left(t\right)}{{t}^{4}}dt=2\sqrt{x}-6\), \(\forall x>0\). Tính tích phân \(\underset{1}{\overset{a}{\int}}f\left(x\right)dx\) là

  • A.

     \(\frac{21869}{5}\)

  • B.

     \(\frac{39364}{9}\)

  • C.

     \(4374\)

  • D.

     \(-\frac{40}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+4y+2z-3=0\). Tính bán kính R của mặt cầu (S).

  • A.

     \(R=\sqrt{3}\)

  • B.

     \(R=3\)

  • C.

     \(R=9\)

  • D.

     \(R=3\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.

  • A.

     \(16\pi\)

  • B.

     \(48\mathrm{\pi}\)

  • C.

     \(12\mathrm{\pi}\)

  • D.

     \(36\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Với a, b là hai số thực dương khác 1, ta có logba bằng:

  • A.

     \(-{\mathrm{log}}_{a}b\)

  • B.

     \(\frac{1}{{\mathrm{log}}_{a}b}\)

  • C.

     \(\mathrm{log}a-\mathrm{log}b\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{a}b\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, AC=a. Biết SA vuông góc với đáy ABC và SB tạo với đáy một góc 60o. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

  • A.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{24}\)

  • B.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{6}}{8}\)

  • C.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • D.

     \(V=\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; chiều cao có độ dày bằng 6a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD

  • A.

     \(2{a}^{2}\)

  • B.

     \(6{a}^{3}\)

  • C.

     \(2{a}^{3}\)

  • D.

     \(6{a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}\) và mặt phẳng \(\left(P\right):2x-3y+z-6=0\). Đường thẳng  nằm trong (P) cắt và vuông góc với d có phương trình

  • A.

     \(\frac{x+8}{2}=\frac{y+1}{5}=\frac{z-7}{11}\)

  • B.

     \(\frac{x+4}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+5}{-1}\)

  • C.

     \(\frac{x-8}{2}=\frac{y-1}{5}=\frac{z+7}{11}\)

  • D.

     \(\frac{x-4}{2}=\frac{y-3}{5}=\frac{z-3}{11}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200-20t m/s. Trong đó t khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu còn di chuyển được quãng đường là

  • A.

    1000m

  • B.

    500m

  • C.

    1500m

  • D.

    2000m

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết \(SB=a\sqrt{10}\). Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (ABCD) bằng:

  • A.

    3a

  • B.

     \(\frac{3a}{2}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{10}}{2}\)

  • D.

     \(a\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng \(\left(P\right):x+\left(m+1\right)y-2z+m=0\) và \(\left(Q\right):2x-y+3=0\), với m là tham số thực. Để (P) và (Q) vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu?

  • A.

    m = -5

  • B.

    m = 1

  • C.

    m = 3

  • D.

    m = -1

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:

  • A.

     \(\frac{1}{18}\)

  • B.

     \(\frac{1}{6}\)

  • C.

     \(\frac{1}{8}\)

  • D.

     \(\frac{2}{25}\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của c để tồn tại các số thực a, b>1 thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{9}a={\mathrm{log}}_{12}b={\mathrm{log}}_{16}\frac{5b-a}{c}\).

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

  • A.

     \(y={x}^{3}+3x-1.\)

  • B.

     \(y=-{x}^{4}+{x}^{2}-1.\)

  • C.

     \(y=\frac{x+2}{x+1}.\)

  • D.

     \(y=\frac{x-1}{x+1}.\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    3

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f’(x) như sau

Hỏi hàm số \(y=f\left({x}^{2}-2x\right)\) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho số phức \(z={\left(\frac{2+6i}{3-i}\right)}^{m},\)m nguyên dương. Có bao nhiêu giá trị \(m\in \left[1;50\right]\) để z là số thuần ảo?

  • A.

    24

  • B.

    26

  • C.

    25

  • D.

    50

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

  • A.

     \(z=\sqrt{3}+i\)

  • B.

     \(z=3i\)

  • C.

     \(z=-2+3i\)

  • D.

     \(z=-2\)

Chưa có lời giải