DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 19)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình sau.

Hàm số \(g\left(x\right)=2{f}^{3}\left(x\right)-6{f}^{2}\left(x\right)-1\) có bao nhiêu điểm cực đại?

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    6

  • D.

    8  

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R, hàm số y=f’(x-2) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    3

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x + cosx.

  • A.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{2}}{2}+\mathrm{sin}x+C\)

  • B.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=1-\mathrm{sin}x+C\)

  • C.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=x\mathrm{sin}x+\mathrm{cos}x+C\)

  • D.

     \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{2}}{2}-\mathrm{sin}x+C\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f’(x) như hình vẽ. Đặt \(g\left(x\right)=2f\left(x\right)+{x}^{2}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A.

     \(g\left(1\right)

  • B.

     \(g\left(3\right)

  • C.

     \(g\left(1\right)

  • D.

     \(g\left(-3\right)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:

  • A.

     \(\frac{1}{6}\)

  • B.

     \(\frac{5}{6}\)

  • C.

     \(\frac{1}{2}\)

  • D.

     \(\frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho một cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có \({u}_{1}=\frac{1}{3}\), \({u}_{8}=26.\) Công sai của cấp số cộng đã cho là

  • A.

     \(d=\frac{11}{3}.\)

  • B.

     \(d=\frac{10}{3}.\)

  • C.

     \(d=\frac{3}{10}.\)

  • D.

     \(d=\frac{3}{11}.\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={e}^{2x}+{x}^{2}\) là

  • A.

     \(F\left(x\right)=\frac{{e}^{2x}}{2}+\frac{{x}^{3}}{3}+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)={e}^{2x}+{x}^{3}+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=2{e}^{2x}+2x+C\)

  • D.

     \(F\left(x\right)={e}^{2x}+\frac{{x}^{3}}{3}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Một cái trống trường có bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có diện tích là 1600π(cm2), chiều dài của trống là 1m. Biết rằng mặt phẳng chứa trục cắt mặt xung quanh của trống là các đường Parabol. Hỏi thể tích của cái trống là bao nhiêu?

  • A.

    425,2 (lít)

  • B.

    425162 (lít)

  • C.

    212,6(lít)

  • D.

    212581 (lít) 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Rút gọn biểu thức \(Q={b}^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b}\) với \(b>0\) ta được biểu thức nào sau đây?

  • A.

     \(Q={b}^{2}\)

  • B.

     \(Q={b}^{\frac{5}{9}}\)

  • C.

     \(Q={b}^{-\frac{4}{3}}\)

  • D.

     \(Q={b}^{\frac{4}{3}}\)

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Gọi m là giá trị nhỏ nhất và M là giá trị lớn nhất của hàm số \(f\left(x\right)=2{x}^{3}+3{x}^{2}-1\) trên đoạn \(\left[-2;-\frac{1}{2}\right]\). Khi đó giá trị của M-m bằng

  • A.

    -5

  • B.

    1

  • C.

    4

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Nếu \(\underset{1}{\overset{4}{\int}}f\left(x\right)\text{dx}=-2\) và \(\underset{1}{\overset{4}{\int}}g\left(x\right)\text{dx}=-6\) thì \(\underset{1}{\overset{4}{\int}}\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]\text{dx}\) bằng

  • A.

    -8

  • B.

    4

  • C.

    -4

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, \(SA\perp \left(ABCD\right)\). Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

  • A.

    IB

  • B.

    IC

  • C.

    IA

  • D.

    IO 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho a, b > 0, \(a\ne 1\) thỏa \({\mathrm{log}}_{a}b=3\). Tính \(P={\mathrm{log}}_{{a}^{2}}{b}^{3}\).

  • A.

     \(P=18\)

  • B.

     \(P=2\)

  • C.

     \(P=\frac{9}{2}\)

  • D.

     \(P=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Thể tích của khối nón có chiều cao bằng \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\) và bán kính đường tròn đáy bằng \(\frac{a}{2}\) là

  • A.

     \(\frac{\sqrt{3}\pi {a}^{3}}{6}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{3}\pi {a}^{3}}{24}\)

  • C.

     \(\frac{3\pi {a}^{3}}{8}\)

  • D.

     \(\frac{\sqrt{3}\pi {a}^{3}}{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình log2(1-x)>3

  • A.

     \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;-7\right)\)

  • C.

     \(\left(-7;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(-7;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Cho \(\underset{a}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=17\) và \(\underset{b}{\overset{c}{\int}}f\left(x\right)\text{d}x=-11\) với \(a

  • A.

    I=-6

  • B.

     I=6

  • C.

     I=28

  • D.

     I=-28 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Nghiệm của phương trình \({2}^{x+1}=16\) là

  • A.

    x=3

  • B.

     x=4

  • C.

     x=7

  • D.

     x=8 

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Số phức liên hợp của số phức \(z=-\frac{1}{2}-\frac{5}{3}i\) là

  • A.

     \(\overline{z}=\frac{1}{2}-\frac{5}{3}i\)

  • B.

     \(\overline{z}=-\frac{5}{3}-\frac{1}{2}i\)

  • C.

     \(\overline{z}=\frac{1}{2}+\frac{5}{3}i\)

  • D.

     \(\overline{z}=-\frac{1}{2}+\frac{5}{3}i\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số f(x) = lnx.

  • A.

     \(f\text{'}\left(x\right)=x\)

  • B.

     \(f\text{'}\left(x\right)=\frac{2}{x}\)

  • C.

     \(f\text{'}\left(x\right)=\frac{1}{x}\)

  • D.

     \(f\text{'}\left(x\right)=-\frac{1}{x}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho \(\underset{3}{\overset{4}{\int}}\frac{2x+1}{3{x}^{2}-x-2}\text{d}x=a\mathrm{ln}\frac{3}{2}+b\mathrm{ln}c\), với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của \(5a+15b-11c\) bằng

  • A.

    -12

  • B.

    -15

  • C.

    14

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Trong không gian, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng \(\left(\alpha \right):\text{}-x+y+2z-3=0\)?

  • A.

     \(Q\left(-2;-1;3\right)\)

  • B.

     \(M\left(2;3;1\right)\)

  • C.

     \(P\left(1;2;3\right)\)

  • D.

     \(N\left(-2;1;3\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Có bao nhiêu số nguyên y để tồn tại số thực x thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{3}\left(x+2y\right)={\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}+{y}^{2}\right)\)?

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    Vô số 

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.

  • A.

    6

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi \left(a,b\in ℝ\right)\). Số \(z+\overline{z}\) luôn là:

  • A.

    Số thực.  

  • B.

    Số thuần ảo.  

  • C.

    0

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-3;4), đường thẳng \(d:\frac{x+2}{3}=\frac{y-5}{-5}=\frac{z-2}{-1}\) và mặt phẳng \(\left(P\right):2x+z-2=0\). Viết phương trình đường thẳng \(\Delta\) qua M vuông góc với d và song song với (P).

  • A.

     \(\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-4}{-2}\)

  • B.

     \(\Delta :\frac{x-1}{-1}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-4}{-2}\)

  • C.

     \(\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{1}=\frac{z-4}{-2}\)

  • D.

     \(\Delta :\frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-1}=\frac{z-4}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa \(2z+3\overline{z}=10+i\). Tính |z|.

  • A.

     \(\left|z\right|=5\)

  • B.

     \(\left|z\right|=3\)

  • C.

     \(\left|z\right|=\sqrt{3}\)

  • D.

     \(\left|z\right|=\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-x+4\) và đường thẳng y=4 là

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    0

  • D.

Chưa có lời giải