DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 11)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

M
Câu 1 (0.2đ)

Tích phân \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}\frac{2}{2x+1}\text{d}x\) bằng

  • A.

    ln3

  • B.

    2ln3

  • C.

    ln2

  • D.

    2ln2

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận \(\overrightarrow{u}=\left(2;1;1\right)\) là một vectơ chỉ phương?

  • A.

     \(\frac{x-1}{-2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z}{-1}\)

  • B.

     \(\frac{x+2}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z+1}{1}\)

  • C.

     \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-1}{3}\)

  • D.

     \(\frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1}\)

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Rút gọn biểu thức \(P={x}^{\frac{1}{3}}\sqrt[6]{x}\) với x > 0

  • A.

     \(P={x}^{2}.\)

  • B.

     \(P={x}^{\frac{1}{8}}.\)

  • C.

     \(P={x}^{\frac{2}{9}}.\)

  • D.

     \(P=\sqrt{x}.\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Biết rằng đồ thị hàm số \(y=2{x}^{3}-5{x}^{2}+3x+2\) chỉ cắt đường thẳng \(y=-3x+4\) tại một điểm duy nhất M(a;b). Tổng a+b bằng

  • A.

    6

  • B.

    3

  • C.

    -6

  • D.

    -3

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Phương trình \({2}^{x-2+\sqrt[3]{m-3x}}+\left({x}^{3}-6{x}^{2}+9x+m\right){2}^{x-2}={2}^{x+1}+1\) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \(m\in \left(a;b\right)\). Tính giá trị biểu thức \(T={b}^{2}-{a}^{2}\)

  • A.

    T = 36

  • B.

    T = 48

  • C.

    T = 64

  • D.

    T = 72

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

     \(\left(-1;0\right)\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;0\right)\)

  • C.

     \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(0;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho \(00\) thỏa mãn \({\mathrm{log}}_{a}b=3;{\mathrm{log}}_{a}c=-2\). Tính \({\mathrm{log}}_{a}\left({a}^{3}{b}^{2}\sqrt{c}\right)\)

  • A.

    10

  • B.

    8

  • C.

    -18

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

  • A.

     \(y=-{x}^{3}-x\)

  • B.

     \(y=-{x}^{3}+x\)

  • C.

     \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-x\)

  • D.

     \(y={x}^{3}-x+1\)

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn \(2x+1+\left(1-2y\right)i=x+3-i\). Khi đó giá trị của \({x}^{2}+y\) bằng

  • A.

    5

  • B.

    -3

  • C.

    3

  • D.

    -5

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Cho số phức \(z=a+bi,\left(a,b\in R\right)\) thỏa mãn \(z+3+i-\left|z\right|i=0\). Tổng \(S=a+b\) là

  • A.

    S = 1

  • B.

    S = -1

  • C.

    S = -3

  • D.

    S = 0

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) với f(0) = f(1) = 1. Biết rằng: \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}{e}^{x}\left[f\left(x\right)+f\text{'}\left(x\right)\right]dx=ae+b,\)\(a,b\in \mathbb{Z}.\) Giá trị biểu thức \({a}^{2019}+{b}^{2019}\) bằng

  • A.

     \({2}^{2018}+1.\)

  • B.

    2

  • C.

    0

  • D.

     \({2}^{2018}-1.\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại x0 bằng

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    -3

  • D.

    -4

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Nghiệm của phương trình \({2}^{2x-1}=\frac{1}{8}\) là

  • A.

    x = -1

  • B.

    x = 2

  • C.

    x = -2

  • D.

    x = 1 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là: \({x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+4y-6z+9=0\). Mặt cầu (S) có tâm I bán kính R là

  • A.

     \(I\left(-1;2;-3\right) và R=5\)

  • B.

     \(I\left(1;-2;3\right) và R=\sqrt{5}\)

  • C.

     \(I\left(1;-2;3\right) và R=5\)

  • D.

     \(I\left(-1;2;-3\right) và R=\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=2{\mathrm{sin}}^{2}x+2\mathrm{sin}x-1\)

  • A.

     \(-\frac{2}{3}\)

  • B.

     \(-\frac{3}{2}\)

  • C.

     \(\frac{2}{3}\)

  • D.

     \(\frac{3}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left(-2;1;0\right)\), \(B\left(2;-1;2\right)\). Phương trình của mặt cầu có đường kính AB là

  • A.

     \({x}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=\sqrt{24}\)

  • B.

     \({x}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=\sqrt{6}\)

  • C.

     \({x}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=24\)

  • D.

     \({x}^{2}+{y}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=6\)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SD đôi một vuông góc và \(SA=a,\text{}SB=a\sqrt{2},\text{}SC=a\sqrt{3}\). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng

  • A.

     \(\frac{6a}{11}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{66}}{6}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{66}}{11}\)

  • D.

     \(\frac{11a}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{x-2}{x+2}\)

  • A.

     \(\left(2;1\right)\)

  • B.

     \(\left(-2;2\right)\)

  • C.

     \(\left(-2;-2\right)\)

  • D.

     \(\left(-2;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, \(\widehat{ACB}=30°\), biết góc giữa B’C và mặt phẳng (ACC’A’) bằng α thỏa mãn \(\mathrm{sin}\alpha =\frac{1}{2\sqrt{5}}\). Cho khoảng cách giữa hai đường thẳng A’B và CC’ bằng \(a\sqrt{3}\). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

  • A.

     \(V={a}^{3}\sqrt{3}\)

  • B.

     \(V=2{a}^{3}\sqrt{3}\)

  • C.

     \(V={a}^{3}\sqrt{6}\)

  • D.

     \(V=\frac{3{a}^{3}\sqrt{6}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y=f’(x) là parabol như hình bên dưới.

Hàm số \(y=f\left(x\right)-2x\) có bao nhiêu cực trị?

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2, công sai d=5. Giá trị của u4 bằng

  • A.

    22

  • B.

    17

  • C.

    12

  • D.

    250

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={e}^{{x}^{2}+2x-3}-1.\) Tập nghiệm của bất phương trình \(y\text{'}\ge 0\) là

  • A.

     \(\text{(-}\infty \text{;-3]}\cup \text{[}1;+\infty ).\)

  • B.

     \(\text{[}-3;1].\)

  • C.

     \(\text{[}-1;+\infty ).\)

  • D.

     \((-\infty ;-1].\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng \(\frac{{a}^{3}}{4}\). Tính cạnh bên SA.

  • A.

     \(2a\sqrt{3}\)

  • B.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

     \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

  • D.

     \(a\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(5)=1 và \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}xf\left(5x\right)dx=1\), khi đó \(\underset{0}{\overset{5}{\int}}{x}^{2}{f}^{\text{'}}\left(x\right)dx\) bằng

  • A.

    15

  • B.

    23

  • C.

     \(\frac{123}{5}\)

  • D.

    -25

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left(m-1\right){x}^{3}-5{x}^{2}+\left(m+3\right)x+3\). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y=f\left(\left|x\right|\right)\) có đúng  điểm cực trị?

  • A.

    5

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  • A.

     \(4\pi {a}^{2}\)

  • B.

     \(\pi {a}^{2}\)

  • C.

     \(2{a}^{2}\)

  • D.

     \(2\pi {a}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có \(SA\perp \left(ABC\right)\) và \(AB\perp BC\), gọi I là trung điểm BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là góc nào sau đây?

  • A.

     \(\widehat{SIA}\)

  • B.

     \(\widehat{SCA}\)

  • C.

     \(\widehat{SCB}\)

  • D.

     \(\widehat{SBA}\)

Chưa có lời giải