DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 10)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

L

Biên soạn tệp:

Hà Khánh Linh

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh \(a,SA=a\sqrt{3},SA\perp \left(ABCD\right).\) Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng

    • A.

       \(30°\)

    • B.

       \(60°.\)

    • C.

       \(90°.\)

    • D.

       \(45°.\)

  2. Câu 2

    Ba số a+log23; a+log43; a+log83 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Công bội của cấp số nhân này bằng

    • A.

       \(\frac{1}{2}\)

    • B.

       \(\frac{1}{3}\)

    • C.

      1

    • D.

       \(\frac{1}{4}\)

  3. Câu 3

    Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

    Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

    • A.

      Đồng biến trên khoảng (0;1). 

    • B.

      Nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;0\right)\).  

    • C.

      Nghịch biến trên khoảng (-1;1). 

    • D.

      Đồng biến trên khoảng \(\left(0;+\infty \right)\). 

  4. Câu 4

    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình \({\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}>8.\)

    • A.

       \(S=(-\infty ;3)\)

    • B.

       \(S=(-\infty ;-3)\)

    • C.

       \(S=(3;+\infty )\)

    • D.

       \(S=(-3;+\infty )\)

  5. Câu 5

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Biết cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

    • A.

       \(\frac{4{a}^{3}}{3}\)

    • B.

       \(2{a}^{3}\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}}{3}\)

    • D.

       \(\frac{2{a}^{3}}{3}\)

  6. Câu 6

    Cho hai số phức \({z}_{1}=4+3i,\text{}{z}_{2}=-4+3i,\text{}{z}_{3}={z}_{1}.{z}_{2}.\) Lựa chọn phương án đúng?

    • A.

       \(\left|{z}_{3}\right|=25\)

    • B.

       \({z}_{3}={\left|{z}_{1}\right|}^{2}\)

    • C.

       \(\overline{{z}_{1}+{z}_{2}}={z}_{1}+{z}_{2}\)

    • D.

       \({z}_{1}={z}_{2}\)

  7. Câu 7

    Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác vuông tại A, \(AC=a\sqrt{3}\), \(\widehat{ABC}={30}^{°}\). Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 60o. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng bao nhiêu?

    • A.

       \(\frac{a\sqrt{3}}{\sqrt{35}}\)

    • B.

       \(\frac{2a\sqrt{3}}{\sqrt{35}}\)

    • C.

       \(\frac{3a}{\sqrt{5}}\)

    • D.

       \(\frac{a\sqrt{6}}{\sqrt{35}}\)

  8. Câu 8

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

    Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

    • A.

      x=2

    • B.

      x=1

    • C.

      x=-1

    • D.

      x=0 

  9. Câu 9

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và hai đường thẳng \({d}_{1}:\left\{\begin{array}{l}x=3+t\ y=1\ z=2-t\end{array}\right.\), \({d}_{2}:\left\{\begin{array}{l}x=3+2{t}^{\text{'}}\ y=3+{t}^{\text{'}}\ z=0\end{array}\right.\). Phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

    • A.

       \(\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z}{2}.\)

    • B.

       \(\frac{x-2}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-1}\)

    • C.

       \(\frac{x-2}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{2}\)

    • D.

       \(\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z}{1}\)

  10. Câu 10

    Một bình đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu.

    • A.

       \(\frac{4}{9}\)

    • B.

       \(\frac{5}{9}\)

    • C.

       \(\frac{2}{3}\)

    • D.

       \(\frac{3}{4}\)

  11. Câu 11

    Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số \(m\in \mathbb{Z}\) và phương trình \({\mathrm{log}}_{mx-5}\left({x}^{2}-6x+12\right)={\mathrm{log}}_{\sqrt{mx-5}}\sqrt{x+2}\) có nghiệm duy nhất. Tìm số phần tử của S.

    • A.

      1

    • B.

      0

    • C.

      3

    • D.

      2

  12. Câu 12

    Cho hàm số f(x) có đồ thị f’(x) như hình vẽ dưới. Hàm số \(g\left(x\right)=f\left(x\right)-\frac{{x}^{3}}{3}+2{x}^{2}-5x+2001\) có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      0

  13. Câu 13

    Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):x-2y+z-5=0\). Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

    • A.

       \(Q\left(2;-1;5\right)\)

    • B.

       \(P\left(0;0;-5\right)\)

    • C.

       \(M\left(1;1;6\right)\)

    • D.

       \(N\left(-5;0;0\right)\)

  14. Câu 14

    Một khối nón có bán kính đáy bằng 3cm và đường sinh độ dài 5cm. Thể tích của khối nón đã cho bằng

    • A.

       \(12c{m}^{3}\)

    • B.

       \(12\pi c{m}^{3}\)

    • C.

       \(64\pi c{m}^{3}\)

    • D.

       \(48\pi c{m}^{3}\)

  15. Câu 15

    Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn \(k\le n\), mệnh đề nào dưới đây đúng?

    • A.

       \({A}_{n}^{k}=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}\)

    • B.

       \({C}_{n-1}^{k-1}+{C}_{n-1}^{k}={C}_{n}^{k} \left(1\le k\le n\right)\)

    • C.

       \({C}_{n}^{k-1}={C}_{n}^{k} \left(1\le k\le n\right)\)

    • D.

       \({C}_{n}^{k}=\frac{n!}{\left(n-k\right)!}\)

  16. Câu 16

    Bồn hoa của một trường X có dạng hình tròn bán kính bằng 8m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ. Ở 4 góc còn lại mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB=4cm, giá trồng hoa là 200.000đ/m2, giá trồng cỏ là 100.000đ/m2, mỗi cây cọ giá 150.000đ. hỏi cần bao nhiêu tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa đó.

    • A.

       \(\mathrm{13.265.000}\) đồng. 

    • B.

       \(\mathrm{12.218.000}\) đồng. 

    • C.

       \(\mathrm{14.465.000}\) đồng. 

    • D.

       \(\mathrm{14.865.000}\) đồng. 

  17. Câu 17

    Gọi x1, x2, x3 lần lượt là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-3{x}^{2}+2x+2\) và \(g\left(x\right)=3x-1\). Tính\(S=f\left({x}_{1}\right)+g\left({x}_{2}\right)+f\left({x}_{3}\right)\)

    • A.

      3

    • B.

      14

    • C.

      1

    • D.

      6

  18. Câu 18

    Trong không gian Oxyz, mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-3\right)}^{2}+{\left(z-2\right)}^{2}=9\) có tâm và bán kính lần lượt là

    • A.

       \(I\left(1;\text{}-3;\text{}-2\right), R=9\)

    • B.

       \(I\left(1;\text{}3;\text{}2\right), R=3\)

    • C.

       \(I\left(-1;\text{}3;\text{}2\right), R=9\)

    • D.

       \(I\left(-1;\text{}3;\text{}2\right), R=3\)

  19. Câu 19

    Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào?

    • A.

      \(y=\frac{x-1}{x-2}\)

    • B.

      \(y=\frac{2x-1}{x-1}\)

    • C.

       \(y=\frac{2x-1}{x+1}\)

    • D.

       \(y=\frac{2x+1}{x+1}\)

  20. Câu 20

    Giả sử hàm số f(x) có đạo hàm cấp 2 trên R thỏa mãn \(f\left(1\right)={f}^{\text{'}}\left(1\right)=1\) và \(f\left(1-x\right)+{x}^{2}.{{f}^{\text{'}}}^{\text{'}}\left(x\right)=2x\) với mọi \(x\in ℝ\). Tính tích phân \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}x{f}^{\text{'}}\left(x\right)\text{d}x\).

    • A.

       \(I=\frac{1}{3}\)

    • B.

       \(I=\frac{2}{3}\)

    • C.

       \(I=1\)

    • D.

       \(I=2\)

  21. Câu 21

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh \(a\), \(SA=\frac{a\sqrt{2}}{2}\), tam giác SAC vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.

    • A.

       \(V=\frac{\sqrt{2}{a}^{3}}{6}\)

    • B.

       \(V=\frac{\sqrt{6}{a}^{3}}{12}\)

    • C.

       \(V=\frac{\sqrt{6}{a}^{3}}{3}\)

    • D.

       \(V=\frac{\sqrt{6}{a}^{3}}{4}\)

  22. Câu 22

    Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A\left(2;-2;4\right)\), \(B\left(-3;3;-1\right)\), \(C\left(-1;-1;-1\right)\) và mặt phẳng \(\left(P\right):2x-y+2z+8=0\). Xét điểm M thay đổi thuộc (P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(T=2M{A}^{2}+M{B}^{2}-M{C}^{2}\).

    • A.

      30

    • B.

      35

    • C.

      102

    • D.

      105

  23. Câu 23

    Biết rằng phương trình \({8}^{{x}^{2}+6x-3}=4096\) có hai nghiệm \({x}_{1}\), \({x}_{2}\). Tính \(P={x}_{1}.{x}_{2}\).

    • A.

      P=-9

    • B.

      P=-7

    • C.

      P=7

    • D.

      P=9

  24. Câu 24

    Nếu \(\int f\left(x\right)\text{d}x=\frac{{x}^{3}}{3}+{\text{e}}^{x}+C\) thì f(x) bằng

    • A.

       \(3{x}^{2}+{\text{e}}^{x}\)

    • B.

       \({x}^{2}+{\text{e}}^{x}\)

    • C.

       \(\frac{{x}^{4}}{12}+{\text{e}}^{x}\)

    • D.

       \(\frac{{x}^{4}}{3}+{\text{e}}^{x}\)

  25. Câu 25

    Rút gọn biểu thức \(P={x}^{\frac{3}{2}}.\sqrt[5]{x}\)

    • A.

       \({x}^{\frac{13}{2}}\)

    • B.

       \({x}^{\frac{4}{7}}\)

    • C.

       \({x}^{\frac{3}{10}}\)

    • D.

       \({x}^{\frac{17}{10}}\)

Xem trước