DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

P
Câu 1 (0.2đ)

Cho cấp số nhân \(\left({u}_{n}\right)\) có số hạng đầu \({u}_{1}=3\) và số hạng thứ tư \({u}_{4}=24\). Tính tổng \({S}_{10}\) của 10 số hạng đầu của cấp số nhân trên

  • A.

    \({S}_{10}=1533\)

  • B.

    \({S}_{10}=6141\)

  • C.

    \({S}_{10}=3069\)

  • D.

    \({S}_{10}=120\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z-1-3i\right|+2\left|z-4+i\right|\le 5\). Khi đó số phức \(\text{w}=z+1-11i\) có môđun bằng bao nhiêu?

  • A.

    12

  • B.

    \(3\sqrt{2}\)

  • C.

    \(2\sqrt{3}\)

  • D.

    13

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi E, F lần lượt là các điểm đối xứng của B qua C, D và M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi (T) là thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MEF). Tính diện tích S của thiết diện (T).

  • A.

    \(S=\frac{{a}^{2}}{2}\)

  • B.

    \(S=\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{6}\)

  • C.

    \(S=\frac{{a}^{2}\sqrt{3}}{9}\)

  • D.

    \(S=\frac{{a}^{2}}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho \(\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=3;\text{ }\underset{0}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=4\). Tính \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}\).

  • A.

    \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=7\)

  • B.

    \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=-1\)

  • C.

    \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=-7\)

  • D.

    \(\underset{1}{\overset{3}{\int}}f\left(x\right)d\text{x}=1\)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho số phức \(\overline{z}=2-3i\). Khi đó phần ảo của số phức z là

  • A.

    -3

  • B.

    -3i

  • C.

    3

  • D.

    3i

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-3;2), B(3;5;-2). Phương trình mặt phẳng trung trực của AB có dạng \(x+ay+b\text{z}+c=0\). Khi đó a+b+c bằng

  • A.

    -4

  • B.

    -3

  • C.

    2

  • D.

    -2

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho hình nón có đường cao h = 3 và bán kính đáy R = 4. Diện tích xung quanh \({S}_{xq}\) của hình nón là

  • A.

    \({S}_{xq}=12\pi\)

  • B.

    \({S}_{xq}=24\pi\)

  • C.

    \({S}_{xq}=20\pi\)

  • D.

    \({S}_{xq}=15\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Nếu z = i là nghiệm phức của phương trình \({z}^{2}+az+b=0\) với \(a,b\in ℝ\) thì a+b bằng

  • A.

    -1

  • B.

    2

  • C.

    -2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{m.\sqrt{x-1}-9}{\sqrt{x-1}-m}\). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;17)?

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Trong một lớp có 17 bạn nam và 11 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ?

  • A.

    17 cách

  • B.

    28 cách

  • C.

    11cách

  • D.

    187cách

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Diện tích xung quanh \({S}_{xq}\) của hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD là

  • A.

    \({S}_{xq}=\frac{\pi {a}^{2}\sqrt{2}}{3}\)

  • B.

    \({S}_{xq}=\frac{\pi {a}^{2}\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

    \({S}_{xq}=\pi {a}^{2}\sqrt{3}\)

  • D.

    \({S}_{xq}=\frac{2\pi {a}^{2}\sqrt{2}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;2;4). Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz)?

  • A.

    M(-1;0;0)

  • B.

    N(0;2;4)

  • C.

    P(-1;0;4)

  • D.

    Q(-1;2;0)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu năm người đó thu được số tiền gấp đôi số tiền ban đầu?

  • A.

    8

  • B.

    9

  • C.

    10

  • D.

    11

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.

    \((-\infty ;-1)\)

  • B.

    (-1;0)

  • C.

    (-1;1)

  • D.

    (0;1)

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\in \left[-100;100\right]\) để phương trình

\({\mathrm{log}}_{3}{x}^{2m+1}=(m+3)(x-1)\) có hai nghiệm thực dương phân biệt?

  • A.

    196

  • B.

    198

  • C.

    200

  • D.

    199

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Gọi a là hệ số không chứa x trong khai triển nhị thức Niu tơn

\({\left({x}^{2}-\frac{2}{\sqrt{x}}\right)}^{n}={C}_{n}^{0}{\left({x}^{2}\right)}^{n}+{C}_{n}^{1}{\left({x}^{2}\right)}^{n-1}\left(\frac{-2}{\sqrt{x}}\right)+\mathrm{...}+{C}_{n}^{n-1}\left({x}^{2}\right){\left(\frac{-2}{\sqrt{x}}\right)}^{n-1}+{C}_{n}^{n}{\left(\frac{-2}{\sqrt{x}}\right)}^{n}\text{ }\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\left(n\in {\mathbb{N}}^{*}\right)\)

Biết rằng trong khai triển trên tổng hệ số của ba số hạng đầu bằng 161. Tìm a

  • A.

    a=11520 

  • B.

    a=11250

  • C.

    a=12150

  • D.

    a=10125

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn \(00. Trong các khẳng định sau:

I. \({\mathrm{log}}_{a}\left(bc\right)={\mathrm{log}}_{a}b+{\mathrm{log}}_{a}c\)

II. \({\mathrm{log}}_{a}\left(bc\right)=\frac{1}{{\mathrm{log}}_{bc}a}\)

III. \({\mathrm{log}}_{a}{\left(\frac{b}{c}\right)}^{2}=2{\mathrm{log}}_{a}\frac{b}{c}\)

IV. \({\mathrm{log}}_{a}{b}^{4}=4{\mathrm{log}}_{a}b\)

Có bao nhiêu khẳng định đúng? 

  • A.

    0

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Có bao nhiêu số có bốn chữ số có dạng \(\overline{abc\text{d}}\) sao cho \(a

  • A.

    426

  • B.

    246

  • C.

    210

  • D.

    330

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{2\text{x}+1}{x-3}\) có đồ thị (C). Biết điểm I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C). Hỏi I thuộc đường thẳng nào trong các đường sau?

  • A.

    x-y+1=0

  • B.

    x-y-1=0

  • C.

    x+y-1=0

  • D.

    x+y+1=0

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Thể tích của khối lăng trụ đều tam giác có mặt bên là hình vuông cạnh a bằng

  • A.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{6}\)

  • C.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{4}\)

  • D.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right):x+y-z+3=0\) và mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2\text{x}+4\text{z}-11=0\). Biết mặt cầu (S) cắt mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) theo giao tuyến là đường tròn (T). Tính chu vi đường tròn (T).

  • A.

    \(2\mathrm{\pi}\)

  • B.

    \(4\mathrm{\pi}\)

  • C.

    \(6\mathrm{\pi}\)

  • D.

    \(\mathrm{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (DBC) và \(\widehat{DBC}=90°\). Khi quay các cạnh của tứ diện xung quanh trục là cạnh AB, có bao nhiêu hình nón được tạo thành?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) xác định trên ℝ. Đồ thị hàm số y=f'(x) cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ a, b, c (a

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Trên cánh đồng cỏ, có 2 con bò được cột vào hai cây cọc khác nhau. Biết khoảng cách giữa hai cọc là 5m, còn hai sợi dây buộc hai con bò lần lượt có chiều dài là 4m và 3m (không tính phần chiều dài dây buộc bò). Tính diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung (làm tròn đến hàng phần nghìn).

  • A.

    \(6,642{m}^{2}\)

  • B.

    \(6,246{m}^{2}\)

  • C.

    \(4,624{m}^{2}\)

  • D.

    \(4,262{m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ có đồ thị như hình vẽ bên. Xét hàm số \(g\left(x\right)=f\left(\frac{x+3}{x-1}\right)+2m\). Tìm m để giá trị lớn nhất của g(x) trên đoạn \(\left[-1;0\right]\) bằng 1

  • A.

    m=-1

  • B.

    m=-2

  • C.

    \(m=-\frac{1}{2}\)

  • D.

    m=1

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{3}+b{\text{x}}^{2}+c\text{x}+d\)(c<0) có đồ thị (T) là một trong bốn hình dưới đây

Hỏi đồ thị (T) là hình nào?

  • A.

    Hình 1

  • B.

     Hình 2

  • C.

     Hình 3

  • D.

     Hình 4

Chưa có lời giải