DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2022 chọn lọc, có lời giải ( Đề số 26 )

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay, Đảng và Chính phủ Việt Nam cần phát huy bài học kinh nghiệm nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

  • A.

    Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

  • B.

    Tận dụng mọi khả năng đấu tranh công khai và hợp pháp

  • C.

    Tăng cường xây dựng khối đoàn kết toàn dân

  • D.

    Sử dụng đấu tranh chính trị trong mọi tình huống

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

  • A.

    Quốc hội

  • B.

    Chính phủ

  • C.

    Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

  • D.

    Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Sự liên minh chặt chẽ về quân sự của các nước Tây Âu với Mĩ được biểu hiện ở việc

  • A.

    Thực hiện bao vây, cấm vận Liên Xô

  • B.

    Tham gia vào khối quân sự NATO

  • C.

    Trở lại xâm lược thuộc địa cũ

  • D.

    Liên minh với nhau để tấn công Liên Xô

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Trong thời kì 1939 – 1945, lực lượng chính trị cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương có sự phát triển từ

  • A.

    Đồng bằng tiến về các thành trị

  • B.

    Thành trị về đồng bằng

  • C.

    Miền núi xuống miền xuôi

  • D.

    Miền xuôi lên miền ngược

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Ở Việt Nam, khởi nghĩa từng phần được xác định là khoang thời gian nào?

  • A.

    Sau ngày Nhật đảo chính Pháp đến trước khi lệnh Tổng khởi nghĩa được ban bố

  • B.

    Trước khi Nhật đảo chính Pháp đến khi Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

  • C.

    Từ khi Nhật đảo chính Pháp đến khi đại diện quân Đồng minh kéo vào Đông Dương

  • D.

    Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách của chính phủ sau Cách mạng tháng Tám, nhân dân Việt Nam đã nhiệt liệt hưởng ứng phong trào

  • A.

    “Ngày đồng tâm”

  • B.

    “Hũ gạo cứu đói”.

  • C.

    “Tuần lễ vàng”

  • D.

    “Nhường cơm sẻ áo”

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Mĩ chính thức tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong khi thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở Miền Nam Việt Nam?

  • A.

    Chiến tranh cục bộ

  • B.

    Chiến tranh đặc biệt

  • C.

    Việt Nam hóa chiến tranh

  • D.

    Chiến tranh đơn phương

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Điều khoảng nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với xự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước Việt Nam?

  • A.

    Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam

  • B.

    Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị

  • C.

    Công nhận ở miền Nam Việt Nam tồn tại hai chính quyền

  • D.

    Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

So với Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam, Cách mạng tháng Mười Nga (1917) có sự khác biệt cơ bản về

  • A.

    Lực lượng lãnh đạo

  • B.

    Động lực cách mạng

  • C.

    Khuynh hướng chính trị

  • D.

    Tính chất điển hình

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh khướng dân chủ tư sản ở Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930 là do giai cấp tư sản

  • A.

    Chỉ sử dụng phương pháp đấu tranh ôn hòa

  • B.

    Chưa được giác ngộ về chính trị

  • C.

    Nhỏ yếu về kinh tế và non kém về chính trị

  • D.

    Chỉ đầu tranh đòi quyền lợi giai cấp

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Năm 1923, một số địa chủ và tư sản Việt Nam đã tổ chức phong trào đấu tranh nào dưới đây?

  • A.

    Tẩy chay tư sản Hoa kiều

  • B.

    “Chấn hưng nội hóa”, “Bài trừ ngoại hóa”

  • C.

    Chống độc quyền cảng Sài Gon

  • D.

    Đòi Pháp trả tự do cho Phan Bội Châu

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Từ năm 1965 đến năm 1968, ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã thực hiện chiến lược

  • A.

    Chiến tranh đặc biệt

  • B.

    Chiến tranh đơn phương

  • C.

    Việt Nam hóa chiến tranh

  • D.

    Chiến tranh cục bộ

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Thắng lợi của quân dân miền Nam Việt Nam trong phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) đã

  • A.

    Làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngôi Đình Diệm

  • B.

    Buộc Mĩ phải tuyên bố Mĩ hóa trở lại cuộc chiến tranh xâm lược

  • C.

    Làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ

  • D.

    Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Tháng 12/1986, Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối Đổi mới đất nước toàn diện và đồng bộ, trong đó, trọng tâm là đổi mới về

  • A.

    Chính trị

  • B.

    Kinh tế

  • C.

    Tư tưởng

  • D.

    Văn hóa

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Người đầu tiên trên thế giới đặt chân lên Mặt Trăng (năm 1969) là

  • A.

    Gagarin

  • B.

    Armstrong

  • C.

    Collins

  • D.

    Aldrin

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Vì sao nói: Cuộc đấu tranh của công nhân xưởng máy Ba Son (tháng 8/1928) đánh dấu bước ngoặt của phong trào công nhân Việt Nam?

  • A.

    Có mục tiêu kinh tế rõ ràng, tinh thần quyết liệt, có quy mô rộng lớn

  • B.

    Đấu tranh quyết liệt, có tổ chức dưới sự lãnh đạo của Công hội đỏ

  • C.

    Quy mô rộng lớn, buộc Pháp phải nhượng bộ mọi yêu sách về kinh tế

  • D.

    Đấu tranh có tổ chức, có mục tiêu chính trị, thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của hai cuộc kháng chiến chống đế quốc xâm lược (1945 – 1975) ở Việt Nam là

  • A.

    Hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc

  • B.

    Tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương

  • C.

    Sự ủng hộ của các lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

  • D.

    Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng suốt và linh hoạt của Đảng

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Nét mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam(1919 – 1929) so với cuộc khai thức thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914) là gì?

  • A.

    Tập trung vốn đầu tư nhiều nhất vào lĩnh vực công nghiệp

  • B.

    Thực hiện tăng thuế để tăng nguồn thu cho ngân sách Đông Dương

  • C.

    Đầu tư ồ ạt với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế

  • D.

    Chú trọng phát triển giao thông vận tải để phục vụ nhu cầu quân sự

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của các cuộc khởi nghĩa phong trào Cần Vương (1885 – 1896)?

  • A.

    Các cuộc khởi nghĩa không nhận được sự ủng hộ của quần chúng

  • B.

    Tương quan lực lượng giữa các nghĩa quân với thực dân Pháp quá chênh lệch

  • C.

    Các cuộc khởi nghĩa nổ ra lẻ tẻ, thiết sự liên kết thành một phong trào thống nhất

  • D.

    Chưa có đường lối đấu tranh đúng đắn; chưa đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Trong những năm 1970 – 1971, Mĩ sử dụng quân đội Sài Gòn tiến công xâm lược Campuchia và Lào nhằm thực hiện âm mưu nào sau đây?

  • A.

    Thiết lập trở lại Liên bang Đông Duơng

  • B.

    Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương

  • C.

    Mở rộng chiến tranh ra toàn khu vực Đông Nam Á

  • D.

    Gạt bỏ ảnh hưởng của thực dân Pháp ở Đông Dương

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Hiệp ước Bali (tháng 2/1976) của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đã

  • A.

    Thông qua quyết định kết nạp Mianma vào ASEAN

  • B.

    Tuyên bố xây dựng Cộng đồng ASEAN thống nhất, vững mạnh

  • C.

    Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN

  • D.

    Thông qua quyết định kết nạp Brunay vào ASEAN

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là quốc gia

  • A.

    Tự do trong Liên bang Đông Dương

  • B.

    Độc lập trong liên bang Đông Dương

  • C.

    Độc lập, theo chế độ quân chủ chuyên chế

  • D.

    Độc lập, theo chế độ quân chủ lập hiến

Chưa có lời giải