DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 4)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phan Minh Đạt

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

27-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol H2 (xúc tác, to), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan. Giá trị của m là:

    • A.

      15,45.

    • B.

      15,60.

    • C.

      15,46.

    • D.

      13,36.

  2. Câu 2

    Cho phản ứng hóa học:

    CaCO3 (r) + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.

    Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là:

    • A.

      CO­32- + 2H+ → CO2↑ + H2O.

    • B.

      CaCO3 (r) + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O.

    • C.

      Ca2++ CO32- + 2HCl→ CaCl2 + CO2↑ + H2O.

    • D.

      CaCO3 (r) + 2H+ + 2Cl- → CaCl2 + CO2↑ + H2O.

  3. Câu 3

    Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng trong điều kiện thường?

    • A.

      (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5.

    • B.

      (C15H31COO)3C3H5.

    • C.

      (C17H35COO)3C3H5.

    • D.

      (C17H33COO)3C3H5.

  4. Câu 4

    Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?

    • A.

      C2H4.

    • B.

      C6H6.

    • C.

      C2H2.

    • D.

      CH4.

  5. Câu 5

    Tripanmitin có công thức cấu tạo là:

    • A.

      C3H5(OCOC17H35)3.

    • B.

      C3H5(OCOC17H31)3.

    • C.

      C3H5(OCOC17H33)3.

    • D.

      C3H5(OCOC15H31)3.

  6. Câu 6

    Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?

    • A.

      Lên men giấm C2H5OH.

    • B.

      Cho CH4 tác dụng với O2 (to, xt).

    • C.

      Cho CH3OH tác dụng với CO.

    • D.

      Oxi hóa CH3CHO.

  7. Câu 7

    Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về chất béo?

    • A.

      Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước.

    • B.

      Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và etylen glicol.

    • C.

      Dầu mỡ để lâu thường bị ôi là do phản ứng oxi hóa ở liên kết C=O.

    • D.

      Dầu ăn và dầu hỏa có thành phần nguyên tố giống nhau.

  8. Câu 8

    Cacbohiđrat X có các tính chất sau:

    X là:

    • A.

      Xenlulozơ.

    • B.

      Fructozơ.

    • C.

      Saccarozơ.

    • D.

      Glucozơ.

  9. Câu 9

    Ure là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp. Ure thuộc loại phân bón hóa học nào?

    • A.

      Phân hỗn hợp.

    • B.

      Phân kali.

    • C.

      Phân đạm.

    • D.

      Phân lân.

  10. Câu 10

    Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br­2 đã phản ứng là:

    • A.

      48 gam.

    • B.

      28,8 gam.

    • C.

      19,2 gam.

    • D.

      9,6 gam.

  11. Câu 11

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là:

    • A.

      3,15.

    • B.

      3,60.

    • C.

      5,25.

    • D.

      6,20.

  12. Câu 12

    Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%.

    • B.

      Không thể tạo ra Y từ hiđrocacbon tương ứng bằng một phản ứng.

    • C.

      Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán.

    • D.

      Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).

  13. Câu 13

    Cacbohiđrat nào sau đây có tính khử?

    • A.

      Tinh bột.

    • B.

      Glucozơ.

    • C.

      Xenlulozơ.

    • D.

      Saccarozơ.

  14. Câu 14

    Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ đều có khả năng tráng gương. Công thức cấu tạo của este đó là:

    • A.

      HCOO-CH2-CH=CH2.

    • B.

      HCOOCH=CH-CH3.

    • C.

      CH3COOCH=CH2.

    • D.

      CH2=CH-COOCH3.

  15. Câu 15

    Chất nào sau đây không phải este?

    • A.

      HCOOCH=CH2.

    • B.

      HOOCCH3.

    • C.

      C3H5(OOCCH3)3.

    • D.

      C6H5COOCH3.

  16. Câu 16

    Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là:

    • A.

      C3H6O2.

    • B.

      C4H6O2.

    • C.

      C2H4O2.

    • D.

      C4H8O2.

  17. Câu 17

    Ancol X hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam. X là:

    • A.

      CH3OH.

    • B.

      C3H7OH.

    • C.

      C3H5(OH)3.

    • D.

      C2H5OH.

  18. Câu 18

    Cho khí CO qua ống chứa 15,2 gam hỗn hợp (A) gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí (B) và 13,6 gam chất rắn (C). Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    • A.

      20 gam.

    • B.

      10 gam.

    • C.

      25 gam.

    • D.

      15 gam.

  19. Câu 19

    Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về este?

    • A.

      Este thường ít tan trong nước.

    • B.

      Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng.

    • C.

      Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

    • D.

      Este CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng giữa CH3COOH và C6H5OH.

  20. Câu 20

    Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon về khối lượng trong phân tử thì số đồng phân este là:

    • A.

      2.

    • B.

      1.

    • C.

      3.

    • D.

      4.

Xem trước