DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 chọn lọc (Đề số 25)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-10-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Huỳnh Thùy Hảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là các chất nào dưới đây?

  2. Câu 2

    Polime nào sau đây có tính đàn hồi?

  3. Câu 3

    Hỗn hợp E gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa các nguyên tố C, H, O. Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp E:

    - Thí nghiệm 1: Phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag.

    - Thí nghiệm 2: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M.

    - Thí nghiệm 3: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 0,1 mol khí H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2, nước và muối cacbonat.

    Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  4. Câu 4

    Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng?

  5. Câu 5

    Thí nghiệm nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?

  6. Câu 6

    Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

  7. Câu 7

    Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

  8. Câu 8

    Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

  9. Câu 9

    Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

    (1) X + 2NaOH \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\) X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

    (2) X2 + 2NaOH \(\to\) X3 + 2H2O.

    (3) X3 + 2NaOH \(\stackrel{\mathrm{CaO}, \mathrm{t}°}{\to}\) CH4 + 2Y2.

    (4) 2X1 + X2\(\to\) X4.

    Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2; X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phân tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

  10. Câu 10

    Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N 2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M, đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,03 mol một amin bậc 3 (ở thể khí, điều kiện thường). Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m và a lần lượt bằng bao nhiêu?

  11. Câu 11

    Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) bằng bao nhiêu?

  12. Câu 12

    Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

  13. Câu 13

    Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

  14. Câu 14

    Cho 2,24 gam sắt tác dụng với 40 ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 2M và H2SO4 0,5M, thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V bằng bao nhiêu?

  15. Câu 15

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Hầu hết các polime không tan trong các dung môi thông thường.

    (b) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí và có mùi khai.

    (c) Etylamoni axetat và metyl aminoaxetat có cùng số liên kết pi.

    (d) Khi để trong không khí, anilin bị sẫm màu vì bị oxi trong không khí oxi hóa.

    (e) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

  16. Câu 16

    Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:

    (1) X + 3NaOH \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\)C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O

    (2) Y + 2NaOH \(\stackrel{\mathrm{CaO}, \mathrm{t}°}{\to}\) T + 2Na2CO3

    (3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\) Z + …

     (4) Z + NaOH \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\) E +...

    (5) E + NaOH \(\stackrel{\mathrm{CaO}, \mathrm{t}°}{\to}\) T + Na2CO3

    Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

  17. Câu 17

    Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

  18. Câu 18

    Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

  19. Câu 19

    Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

  20. Câu 20

    Nhận xét nào sau đây đúng?

Xem trước