DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 27)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Biện pháp để khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản vừa góp phần bảo vệ chủ quyền vùng biển là 

  • A.

    đánh bắt xa bờ. 

  • B.

    đánh bắt ven bờ. 

  • C.

    chú trọng xuất khẩu. 

  • D.

    đẩy mạnh chế biến. 

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

  • A.

    Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình. 

  • B.

    gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí. 

  • C.

    gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi. 

  • D.

    gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Khó khăn chủ yếu trong khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    thiếu đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật. 

  • B.

    kĩ thuật tìm kiếm thăm dò khoáng sản còn nhiều hạn chế. 

  • C.

    việc khai thác đòi hỏi công nghệ hiện đại và chi phí cao. 

  • D.

    thiếu nguồn vốn đầu tư phát triển và giao thông hạn chế. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020)

 Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông của nước ta giai đoạn 2010 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Đường.

  • B.

     Miền.

  • C.

     Kếthợp.

  • D.

     Cột. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Thái Nguyên?

  • A.

    Hóa Chất.

  • B.

    Luyện Kim.

  • C.

    Đóng tàu.

  • D.

    Dệt may. 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất? 

  • A.

    Lâm Đồng.

  • B.

    Tây Ninh.

  • C.

    Bình Dương.

  • D.

    Đồng Nai. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây nuôi nhiều bò nhất?

  • A.

    Đồng Tháp.

  • B.

    Cần Thơ.

  • C.

    Bạc Liêu.

  • D.

    Trà Vinh. 

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

  • A.

    Cần Thơ.

  • B.

    Nha Trang.

  • C.

    Hải Phòng.

  • D.

    Đà Nẵng. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ Allat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất?

  • A.

    Kiên Giang.

  • B.

    Hưng Yên.

  • C.

    Lạng Sơn.

  • D.

    Quảng Bình. 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về GDP của Việt Nam, Thái Lan và Malaixia năm 2015 và 2019?

  • A.

    GDP của Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam. 

  • B.

    GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Thái Lan. 

  • C.

    GDP của Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan. 

  • D.

    GDP của Thái Lan tăng chậm hơn Malaixia. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Vùng giàu khoáng sản bậc nhất nước ta 

  • A.

    Tây Nguyên. 

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Nam Trung Bộ. 

  • D.

    Trung du miền núi Bắc Bộ. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do 

  • A.

    nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào. 

  • B.

    tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí. 

  • C.

    sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng. 

  • D.

    giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia. 

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Việc hình thành và phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu do tác động của

  • A.

    chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều nông sản hàng hóa có giá trị. 

  • B.

    đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu, giải quyết việc làm. 

  • C.

    sự phát triển của công nghiệp chế biến, nhu cầu lớn của thị trường. 

  • D.

    đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tài nguyên đất, cải thiện môi trường. 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho biểu đồ về lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2009 – 2019:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Quy mô, cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế. 

  • B.

    Thay đổi quy mô lao động phân theo khu vực kinh tế. 

  • C.

    Chuyển địch cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế. 

  • D.

    Tốc độ tăng trưởng lao động phân theo khu vực kinh tế. 

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Thế mạnh của ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là 

  • A.

    nguyên liệu, thị trường.

  • B.

    lao động, thị trường. 

  • C.

    thị trường, nhiên liệu. 

  • D.

    nguồn vốn, chính sách. 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Trà Vinh? 

  • A.

    Nghi Sơn

  • B.

    Chu Lai

  • C.

    Định An.

  • D.

    Vũng Áng. 

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Du lịch biển nước ta hiện nay ngày càng phát triển chủ yếu là nhờ

  • A.

    có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi. 

  • B.

    dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.

  • C.

    khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi tắm đẹp. 

  • D.

    cơ sở vật chất kỹ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng. 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay 

  • A.

    nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm. 

  • B.

    cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao. 

  • C.

    dân cư phân bố không đều giữa các vùng. 

  • D.

    dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thế giới? 

  • A.

    Vịnh Hạ Long.

  • B.

    Bà Chúa Xứ.

  • C.

    Bến Ninh Kiều.

  • D.

    Cố Đô Huế. 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô chủ yếu là do 

  • A.

    nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn. 

  • B.

    địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt. 

  • C.

    có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng. 

  • D.

    sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông. 

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Thuận lợi chủ yếu để đồng bằng sông Hồng phát triển trồng rau ôn đới là

  • A.

    đất phù sa màu mỡ, mùa đông lạnh, thị trường tiêu thụ lớn. 

  • B.

    đất đai màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, lao động nhiều kinh nghiệm. 

  • C.

    nhu cầu thị trường lớn, lao động dồi dào, nguồn nước phong phú. 

  • D.

    nhu cầu xuất khẩu, sản xuất hạt giống, trình độ thâm canh cao. 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

  • A.

    Cảng Nam Định. 

  • B.

    Cảng Ninh Bình.

  • C.

    Cảng Cần Thơ. 

  • D.

    Cảng Kiên Lương. 

Chưa có lời giải