DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 24)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Lương An

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

04-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

    • A.

      giá thành tốt, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế

    • B.

      mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

    • C.

      áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất 

    • D.

      Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển

  2. Câu 2

    Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

    • B.

       Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

    • C.

       Diện tích mặt nước được mở rộng thêm. 

    • D.

       Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở. 

  3. Câu 3

    Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

    • A.

      cải tạo đất, phòng chống thiên tai, mùa vụ hợp lí

    • B.

      sử dụng giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi

    • C.

      lao động có trình độ, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

    • D.

      phát triển công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường

  4. Câu 4

    Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là

    • A.

      Tây Bắc. 

    • B.

       Đông Bắc. 

    • C.

      Nam Bộ. 

    • D.

       Nam Trung Bộ. 

  5. Câu 5

    Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là

    • A.

      làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển. 

    • B.

       tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển. 

    • C.

      làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư. 

    • D.

       giải quyết việc làm cho người lao động tạichỗ. 

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

    • A.

      Cẩm Phả.

    • B.

       Hạ Long. 

    • C.

       Hải Phòng.

    • D.

       Nam Định.

  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

    • A.

      Thái Nguyên.

    • B.

       Cẩm Phả.

    • C.

       Nam Định. 

    • D.

       Việt Trì. 

  8. Câu 8

    Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

    • A.

      bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao, độ muối khá lớn

    • B.

      khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa

    • C.

      khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng, phong phú

    • D.

      dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều vùng ngập mặn

  9. Câu 9

    Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa luân chuyển của nước ta, năm 2010 và 2017:

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế

    • B.

      Quy mô khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế

    • C.

      Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh tế

    • D.

      Cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo khu vực kinh tế

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây có GDP bình quân trên đầu người trên 18 triệu đồng?

    • A.

      Thanh Hóa.

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh.

    • C.

       Thái Nguyên.

    • D.

       Bình Phước. 

  11. Câu 11

    Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu do

    • A.

      điều kiện tự nhiên khó khăn.

    • B.

       thiếu vốn để đầu tư phát triển.

    • C.

       dân cư phân bố không đều.

    • D.

       trình độ công nghiệp hóa thấp. 

  12. Câu 12

    Yếu tố có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay là

    • A.

      nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

    • B.

       nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

    • C.

      việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

    • D.

       sự tham gia của nhiều thành phần kinh.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có quy mô lớn nhất?

    • A.

      Thủ Dầu Một.

    • B.

       Biên Hòa. 

    • C.

      TP. Hồ Chí Minh. 

    • D.

       Vũng Tàu. 

  14. Câu 14

    Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

    • A.

      dệt may.

    • B.

       dày da.

    • C.

       điện lực.

    • D.

       luyện kim.

  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

    • A.

      Tây bắc-đông nam.

    • B.

       Bắc-nam.

    • C.

       Vòng cung.

    • D.

       Tây-đông. 

  16. Câu 16

    Nhân tố chủ yếu giúp ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng phát triển là

    • A.

      công nghiệp chế biến, cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư

    • B.

      thị trường tiêu thụ mở rộng, nhu cầu thịt, sữa ngày càng cao

    • C.

      áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật để lai tạo nhiều giống mới

    • D.

      chính sách khuyến khích của Nhà nước, thu hút vốn đầu tư

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây?

    • A.

      Bắc - Nam. 

    • B.

       Tây Bắc - Đông Nam.

    • C.

       Đông - Tây. 

    • D.

       Tây Nam - Đông Bắc. 

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Kon Tum.

    • B.

       Đắc Lắk. 

    • C.

       Lâm Đồng.

    • D.

       Gia Lai. 

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

      Mỹ Khê. 

    • B.

       Sa Huỳnh. 

    • C.

       Cà Ná. 

    • D.

       Lăng Cô.

  20. Câu 20

    Việc khẳng định chủ quyền của nước ta với một hòn đảo dù rất nhỏ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Cơ sở để mở rộng và nâng cao hiệu quả các hoạt động kinh tế biển

    • B.

      Là căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới

    • C.

      Thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền và bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

    • D.

      Cơ sở khẳng định chủ quyền với vùng biển và thềm lục địa quanh đảo

Xem trước