DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 23)

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 23)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta (giai đoạn 1979 - 2007) thay đổi như thế nào?

  • A.

    Tăng.

  • B.

     Giảm.

  • C.

    Ổn định.

  • D.

     Biến động. 

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của một số quốc gia qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị xuất nhập khẩu giai đoạn 2010 – 2015 của một số quốc gia?

  • A.

    Hoa Kì luôn lớn nhất và xu hướng tăng.

  • B.

     Nhật Bản luôn nhỏ nhất và tăng nhanh.

  • C.

    Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì.

  • D.

     Hoa Kì tăng ít hơn Nhật Bản, Trung Quốc. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

    hình thành ngành trọng điểm và ngành dịch vụ mới

  • B.

    phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế

  • C.

    tạo thêm nhiều mặt hàng và giải quyết được việc làm

  • D.

    tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật và bảo vệ môi trường

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long không chỉ do mưa lớn gây ra mà còn do

  • A.

    bão.

  • B.

     triều cường.

  • C.

     lũ lụt.

  • D.

     mưa đá. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra chậm chạp chủ yếu do

  • A.

    các hoạt động phi nông nghiệp còn yếu. 

  • B.

     công nghiệp hóa phát triển còn chậm. 

  • C.

     lao động nông nghiệp vẫn còn tỉ lệ lớn.

  • D.

     chịu ảnh hưởng lâu dài của chiến tranh. 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

  • A.

    thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao

  • B.

    điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

  • C.

    giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển

  • D.

    chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với vùng khí hậu Tây Bắc Bộ và Nam Bộ?

  • A.

     Tháng VIII có lượng mưa lớn nhất.

  • B.

     Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.

  • C.

    Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.

  • D.

     Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C. 

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nuớc ta là

  • A.

    tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo

  • B.

    giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

  • C.

    hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển

  • D.

    tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

  • A.

    Chư Yang Sin. 

  • B.

     Lang Bian. 

  • C.

    Ngọc Linh. 

  • D.

     Vọng Phu. 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

  • A.

    thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

  • B.

     công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

  • C.

    trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

  • D.

     khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất cả nước?

  • A.

    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

  • B.

     Duyên hải Nam Trung Bộ.

  • C.

     Tây Nguyên.

  • D.

     Đồng bằng sông Cửu Long. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

  • A.

    Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới

  • B.

    Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

  • C.

    Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng

  • D.

    Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu nhằm

  • A.

    tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

  • B.

    hạn chế những rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm

  • C.

    thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước

  • D.

    tăng nguồn cung nguyên liệu cho công nghiệp

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Huế không có ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

  • A.

    Dệt, may.

  • B.

     Da, giày.

  • C.

    Gỗ, giấy, xenlulô.

  • D.

    Giấy, in, văn phòng phẩm. 

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

  • B.

     tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

  • C.

    đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

  • D.

     chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành cùng chuyên canh. 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho biểu đồ về dầu mỏ và than sạch của nước ta giai đoạn 2014 - 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch.

  • B.

    Quy mô sản lượng dầu mỏ và than sạch. 

  • C.

     Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và than sạch.

  • D.

     Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và than sạch. 

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đông Nam Bộ không có thế mạnh về

  • A.

    cây công nghiệp.

  • B.

     dầu khí.

  • C.

    cây lương thực.

  • D.

     kinh tế biển. 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Chân Mây - Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây của Bắc Trung Bộ?

  • A.

    Đà Nẵng.

  • B.

    Thừa Thiên - Huế.

  • C.

     Quảng Trị.

  • D.

     Quảng Bình. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Quá trình bồi tụ mở rộng nhanh đồng bằng châu thổ sông của nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Ở hạ lưu các sông lớn, thềm lục địa nông và mở rộng

  • B.

    Xâm thực miền núi yếu, thềm lục địa nông và mở rộng

  • C.

    Mạng lưới sông dày đặc, núi lùi sâu vào trong đất liền

  • D.

    Lãnh thổ mở rộng, chế độ nước sông thay đổi theo mùa

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Giải pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    sử dụng hợp lý tài nguyên và chuyển đổi cơ cấu kinh tế

  • B.

    bố trí các khu dân cư hợp lý và xây dựng các hệ thống đê

  • C.

    phân bố lại dân cư và sử dụng hiệu quả nguồn lao động

  • D.

    khai thác tổng hợp tài nguyên biển và bảo vệ môi trường

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào dau đây?

  • A.

    Đất ba dan khá màu mỡ vùng đồi phía tây, có một số cơ sở chế biến

  • B.

    Nguồn lao động đông, dân cư có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

  • C.

    Đất cát pha ở đồng bằng ven biển, khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm

  • D.

    Cơ sở hạ tầng ngày càng đảm bảo, thu hút được nguồn vốn đầu tư

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta có đường biên giới giáp với hai quốc gia Lào và Campuchia?

  • A.

    Quảng Ninh.

  • B.

     Hà Giang.

  • C.

     Tây Ninh.

  • D.

     Kon Tum.

Chưa có lời giải