DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 20)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Tuyết Hiền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

    • A.

      Đà Nẵng.

    • B.

      Hà Nội.

    • C.

      HảiPhòng.

    • D.

      Đà Lạt

  2. Câu 2

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta giai đoạn 2000-2007?

    • A.

      Số lượng khách du lịch nội địa tăng. 

    • B.

      Số lượng khách du lịch quốc tế tăng. 

    • C.

      Doanh thu du lịch tăng. 

    • D.

      Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội địa. 

  3. Câu 3

    Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là 

    • A.

      tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. 

    • B.

      bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. 

    • C.

      hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. 

    • D.

      phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. 

  4. Câu 4

    Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

    • B.

      Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới 

    • C.

      Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp 

    • D.

      Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm...) bị xuống cấp 

  5. Câu 5

    Năm 2016, kim ngạch xuất khẩu của nước ta là 176,6 tỉ USD, kim ngạch nhập khẩu là 174,1 tỉ USD. Nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất nhập khẩu của nước ta năm 2016?

    • A.

      Nhập siêu 2,5 tỉ USD.

    • B.

      Xuất siêu 2,5 tỉ USD. 

    • C.

      Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

    • D.

      Xuất khẩu cân đối với nhập khẩu.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu

    Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới (Đơn vị: triệu tấn)

    Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2015?

    • A.

      Tỉ trọng ngày càng tăng.

    • B.

      Tỉ trọng có sự thay đổi.

    • C.

      Tỉ trọng ngày càng giảm.

    • D.

      Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%. 

  7. Câu 7

    Thời tiết lạnh ẩm, mưa phùn nửa cuối mùa đông ở vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ nước ta là do 

    • A.

      Tín phong Bắc bán cầu hoạt động mạnh lên. 

    • B.

      Biển Đông đã mang lại cho vùng lượng ẩm lớn. 

    • C.

      áp thấp Bắc Bộ làm đổi hướng gió mùa Tây Nam. 

    • D.

      gió mùa Đông Bắc di chuyển qua biển bị biến tính. 

  8. Câu 8

    Tài nguyên thiên nhiên nổi bật ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

    • A.

      đất đỏ badan và đất xám.

    • B.

      thủy sản.

    • C.

      du lịch biển.

    • D.

      dầu mỏ và khí đốt. 

  9. Câu 9

    Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới? 

    • A.

      Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển. 

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh. 

    • C.

      Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng. 

    • D.

      Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước. 

  10. Câu 10

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010

    • B.

      Tình hình gia tăng giá trị xuất nhập khẩu của nhật Bản năm 2000 và năm 2010

    • C.

      Thay đổi cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010

    • D.

      Tỉ lệ xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2000 và năm 2010 

  11. Câu 11

    Điểm tương đồng giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.

      do phù sa sông bồi tụ nên.

    • B.

      có nhiều vùng trũng, thấp rộng lớn. 

    • C.

      diện tích trên 15 000 km2

    • D.

      có hệ thống đê sông và đê biển bao bọc. 

  12. Câu 12

    Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển? 

    • A.

      Vịnh cửa sông. 

    • B.

      Bờ biển mài mòn 

    • C.

      Vũng, vịnh nước sâu.

    • D.

      Đầm phá. 

  13. Câu 13

    Nguyên nhân chủ yếu làm giá lợn xuất chuồng trong năm 2017 của nước ta thấp là do 

    • A.

      quy mô đàn lợn quá lớn, khó khăn về thị trường xuất khẩu. 

    • B.

      thịt lợn của nước ngoài giá thấp, cạnh tranh thịt lợn nội. 

    • C.

      người chăn nuôi bị tiểu thương và các cơ sở thu mua lợn ép giá. 

    • D.

      dịch bệnh làm giảm niềm tin người tiêu dùng, nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm. 

  14. Câu 14

    Khó khăn lớn nhất trong khai thác thuỷ điện của nước ta là 

    • A.

      sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. 

    • B.

      miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu. 

    • C.

      sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều. 

    • D.

      sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ. 

  15. Câu 15

    Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

    • A.

      có địa hình cao nhất nước ta. 

    • B.

      đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. 

    • C.

      có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. 

    • D.

      gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. 

  16. Câu 16

    Các đảo và quần đảo nước ta không thể hiện vai trò nào dưới đây?

    • A.

      Là cơ sở để xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

    • B.

      Hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương. 

    • C.

      Là cơ sở để khai thác hiệu quả các nguồn lợi biển, đảo và thềm lục địa. 

    • D.

      Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

  17. Câu 17

    Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

    • A.

      phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước. 

    • B.

      đẩy mạnh xuất khẩu lao động. 

    • C.

      chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn. 

    • D.

      đa dạng hoá các hoạt động kinh tế nông thôn. 

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây? 

    • A.

      Thanh Hóa.

    • B.

      Nghệ An.

    • C.

      Hà Tĩnh.

    • D.

      Quảng Bình. 

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh Phanxipăng thuộc dãy núi nào?

    • A.

      Trường Sơn Nam.

    • B.

      Hoàng Liên Sơn.

    • C.

      Trường Sơn Bắc.

    • D.

      Dãy Phu Luông. 

  20. Câu 20

    Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ là do 

    • A.

      nước ta có nhiều ngư trường. 

    • B.

      có nhiều đảo và vụng, vịnh cho cá đẻ. 

    • C.

      có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. 

    • D.

      có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng. 

Xem trước