DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 20)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Tuyết Hiền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960-2014.

    Nhận xét nào đúng về sự thay đổi tỉ suất sinh, tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1960-2014?

    • A.

      Tỉ suất sinh của nước ta liên tục giảm. 

    • B.

      Tỉ suất tử của nước ta không biến động. 

    • C.

      Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chủ yếu do tỉ suất tử tăng. 

    • D.

      Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng. 

  2. Câu 2

    Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ là do 

    • A.

      nước ta có nhiều ngư trường. 

    • B.

      có nhiều đảo và vụng, vịnh cho cá đẻ. 

    • C.

      có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. 

    • D.

      có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng. 

  3. Câu 3

    Vị trí địa lí của nước ta có ý nghĩa về văn hoá-xã hội là 

    • A.

      phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. 

    • B.

      chung sống hoà bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển. 

    • C.

      đa dạng hoá cơ cấu cây trồng, vật nuôi. 

    • D.

      phát triển nền kinh tế nhiều thành phần. 

  4. Câu 4

    Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện xây dựng các cảng nước sâu do

    • A.

      có nhiều vũng vịnh rộng.

    • B.

      có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ. 

    • C.

      có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu.

    • D.

      có nền kinh tế phát triển nhanh. 

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ? 

    • A.

      Quốc lộ 7, 8, 9.

    • B.

      Quốc lộ 7, 14, 15. 

    • C.

      Quốc lộ 8, 14, 15.

    • D.

      Quốc lộ 9, 14,15.

  6. Câu 6

    Các đảo và quần đảo nước ta không thể hiện vai trò nào dưới đây?

    • A.

      Là cơ sở để xây dựng các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

    • B.

      Hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương. 

    • C.

      Là cơ sở để khai thác hiệu quả các nguồn lợi biển, đảo và thềm lục địa. 

    • D.

      Hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

  7. Câu 7

    Khó khăn lớn nhất trong khai thác thuỷ điện của nước ta là 

    • A.

      sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp. 

    • B.

      miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu. 

    • C.

      sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều. 

    • D.

      sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ. 

  8. Câu 8

    Vùng kinh tế được xác định là động lực phát triển kinh tế về công nghiệp của nước ta là 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • C.

      Đông Nam Bộ.

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

    • A.

      Vũng Tàu.

    • B.

      Huế.

    • C.

      Đà Nẵng.

    • D.

      Quy Nhơn. 

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long? 

    • A.

      An Giang.

    • B.

      Kiên Giang.

    • C.

      Đồng Tháp.

    • D.

      Cà Mau. 

  11. Câu 11

    Điều kiện sinh thái với các dải đất phù sa ngọt, các vùng đất phèn, đất mặn, diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn và hướng chuyên môn hóa về trồng lúa, nuôi trồng thủy sản là đặc điểm của vùng 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • C.

      Bắc Trung Bộ.

    • D.

      Duyên hải Nam Trung Bộ. 

  12. Câu 12

    Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là 

    • A.

      tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng. 

    • B.

      bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu. 

    • C.

      hình thành nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới. 

    • D.

      phát triển công nghiệp khai thác dầu khí. 

  13. Câu 13

    Hạn chế lớn về đặc điểm dân số của các nước Đông Nam Á là 

    • A.

      tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn. 

    • B.

      có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động. 

    • C.

      dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động lớn. 

    • D.

      lao động dồi dào nhưng chất lượng chưa cao. 

  14. Câu 14

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta giai đoạn 2000-2007?

    • A.

      Số lượng khách du lịch nội địa tăng. 

    • B.

      Số lượng khách du lịch quốc tế tăng. 

    • C.

      Doanh thu du lịch tăng. 

    • D.

      Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội địa. 

  15. Câu 15

    Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới? 

    • A.

      Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển. 

    • B.

      Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh. 

    • C.

      Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng. 

    • D.

      Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước. 

  16. Câu 16

    Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là 

    • A.

      mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

    • B.

      phá thế độc canh trong nông nghiệp. 

    • C.

      phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

    • D.

      cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp. 

  17. Câu 17

    Nguyên nhân chủ yếu làm giá lợn xuất chuồng trong năm 2017 của nước ta thấp là do 

    • A.

      quy mô đàn lợn quá lớn, khó khăn về thị trường xuất khẩu. 

    • B.

      thịt lợn của nước ngoài giá thấp, cạnh tranh thịt lợn nội. 

    • C.

      người chăn nuôi bị tiểu thương và các cơ sở thu mua lợn ép giá. 

    • D.

      dịch bệnh làm giảm niềm tin người tiêu dùng, nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm. 

  18. Câu 18

    Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn ở nước ta không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

    • A.

      Cho phép khai tác hợp lí hơn tài nguyên.

    • B.

      Sử dụng tốt hơn nguồn lao động. 

    • C.

      Giảm thiểu rủi ro của thị trường.

    • D.

      Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa. 

  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu

    Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới (Đơn vị: triệu tấn)

    Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2015?

    • A.

      Tỉ trọng ngày càng tăng.

    • B.

      Tỉ trọng có sự thay đổi.

    • C.

      Tỉ trọng ngày càng giảm.

    • D.

      Tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%. 

  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

    • A.

      Đà Nẵng.

    • B.

      Hà Nội.

    • C.

      HảiPhòng.

    • D.

      Đà Lạt

Xem trước