DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là 

  • A.

    thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư. 

  • B.

    tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động. 

  • C.

    đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch. 

  • D.

    phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên. 

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?

  • A.

    Gia Lai. 

  • B.

    Lâm Đồng. 

  • C.

    Đắk Lắk. 

  • D.

    Phú Yên. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

  • A.

    Sông Mã. 

  • B.

    Sông Cả. 

  • C.

    Sông Thái Bình. 

  • D.

    Sông Thu Bồn. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu, bình quân sản lượng lúa theo đầu người của In-đô-nê-xi-a năm 2018 là

  • A.

    319 kg/người.

  • B.

    31,3 kg/người.

  • C.

    31,9 tạ/người.

  • D.

    313kg/người. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là 

  • A.

    trình độ đô thị hoá thấp. 

  • B.

    tỉ lệ dân thành thị giảm. 

  • C.

    phân bố đô thị đều giữa các vùng.

  • D.

    quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của 

  • A.

    chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, phát triển các sản phẩm giá trị. 

  • B.

    đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tích cực mở rộng thị trường. 

  • C.

    sản xuất theo hướng thâm canh, khai thác hiệu quả thế mạnh. 

  • D.

    ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm tại chỗ. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Thủy sản nước ngọt ở nước ta thường được nuôi tại 

  • A.

    vịnh biển. 

  • B.

    ao hồ. 

  • C.

    bãi triều. 

  • D.

    đầm phá. 

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Huế. 

  • B.

    Khánh Hóa. 

  • C.

    Bình Thuận. 

  • D.

    Phú Yên. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Chế độ mưa trên các vùng lãnh thổ nước ta có sự phân hóa phức tạp theo không gian, thời gian chủ yếu do 

  • A.

    Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình. 

  • B.

    gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí. 

  • C.

    gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi. 

  • D.

    gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi. 

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

  • A.

    cơ khí - điện tử. 

  • B.

    luyện kim màu. 

  • C.

    vật liệu xây dựng. 

  • D.

    năng lượng. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.

    Lạng Sơn. 

  • B.

    Thái Nguyên. 

  • C.

    Tuyên Quang. 

  • D.

    Quảng Ninh. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là 

  • A.

    phát triển chế biến, tăng cường xuất khẩu. 

  • B.

    tăng đầu tư, mở rộng vùng chuyên canh. 

  • C.

    thay đổi cơ cấu cây trồng, dùng giống tốt. 

  • D.

    mở rộng diện tích, chú trọng việc thủy lợi. 

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta trong thời gian trên biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Miền.   

  • B.

    Kết hợp.   

  • C.

    Đường.  

  • D.

    Tròn. 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có 

  • A.

    rừng ngập mặn, các bãi triều rộng. 

  • B.

    vùng biển rộng, đường bờ biển dài. 

  • C.

    nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ. 

  • D.

    các ngư trường lớn, nhiều sinh vật. 

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.

    Ninh Thuận. 

  • B.

    Bình Định. 

  • C.

    Bình Thuận. 

  • D.

    Phú Yên. 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 5 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

  • A.

    Nam Định. 

  • B.

    Hòa Bình. 

  • C.

    Hải Phòng. 

  • D.

    Ninh Bình.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay 

  • A.

    có cơ sở thức ăn đã được đảm bảo. 

  • B.

    nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo. 

  • C.

    có hiệu quả cao và luôn ổn định. 

  • D.

    chỉ sử dụng giống năng suất cao. 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?

  • A.

    Thành lập các khu công nghiệp tập trung. 

  • B.

    Các vùng chuyên canh lớn được hình thành. 

  • C.

    Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng. 

  • D.

    Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản tự nhiên thế giới?

  • A.

    Phong Nha Kẻ Bàng. 

  • B.

    Cố đô Huế. 

  • C.

    Di tích Mỹ Sơn. 

  • D.

    Phố cổ Hội An 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tinh nào trong các tinh sau đây có diện tích nhỏ nhất? 

  • A.

    Bắc Ninh. 

  • B.

    Hà Nam. 

  • C.

    Hưng Yên. 

  • D.

    Đà Nẵng. 

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khi hậu Tây Bắc Bộ?

  • A.

    Sa Pa. 

  • B.

    Thanh Hóa. 

  • C.

    Điện Biên Phủ. 

  • D.

    Lạng Sơn. 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Thiên tài nào sau đây thường xảy ra ở ven biển nước ta? 

  • A.

    Lũ quét. 

  • B.

    Sóng thần. 

  • C.

    Trượt đất. 

  • D.

    Cát bay. 

Chưa có lời giải