DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 có lời giải (Đề 12)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

  • A.

    Hà Nội.

  • B.

     Đà Lạt.

  • C.

     Hải Phòng.

  • D.

     Cần Thơ. 

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu đồ thể hiện GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin.

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2016?

  • A.

    Thái Lan cao hơn nhưng biến động. 

  • B.

     Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

  • C.

    Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan. 

  • D.

     Thái Lan và Phi-lip-pin đều tăng liên tục. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Sự khác nhau về đặc điểm địa hình giữa các vùng núi ở nước ta là do tác động chủ yếu của

  • A.

    xâm thực và bồi tụ.

  • B.

    nội lực và ngoại lực.

  • C.

    các hoạt động sản xuất.

  • D.

    vận động Tân kiến tạo.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

  • A.

    có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn.

  • B.

     nhiều kênh, rạch, ao, hồ, sông suối.

  • C.

     nguồn lợi thủy sản khá phong phú.

  • D.

     nhiều ngư trường, các đảo gần bờ. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 6 không nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?

  • A.

    Mộc Châu

  • B.

    Sơn La

  • C.

    Hòa Bình

  • D.

    Nghĩa Lộ 

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN SẠCH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng điện và than sạch của nước ta, giai đoạn 2010-2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Tròn.

  • B.

    Miền.

  • C.

    Đường.

  • D.

     Kết hợp. 

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

  • A.

    phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản

  • B.

    hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động

  • C.

    đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường

  • D.

    tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Nguyên nhân dẫn đến mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng ngắn chủ yếu là do

  • A.

    mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.

  • B.

     ba mặt giáp biển, địa hình thấp, mùa khô dài.

  • C.

    nhiều cửa sông, địa hình thấp và bằng phẳng.

  • D.

    dải rừng ngập mặn suy giảm, nhiều cửa sông. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho biểu đồ về tình hình xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta

  • B.

    Tỉ trọng giá trị xuất khẩu phân theo nhóm hàng hóa của nước ta

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta

  • D.

    Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

  • A.

    đa dạng hóa các loại hình dịch vụ.

  • B.

     cần xây dựng và phát triển thủy lợi.

  • C.

    phát triển công nghiệp năng lượng.

  • D.

     phát triển giao thông vận tải biển

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

  • A.

    đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

  • B.

     hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh.

  • C.

    đẩy mạnh tìm kiếm thị trường xuất khẩu.

  • D.

     đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

  • B.

    tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

  • C.

    sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

  • D.

    thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn, hạn chế du canh, du cư

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

  • A.

    Kon Ka Kinh.

  • B.

     Ngọc Linh.

  • C.

     Bà Đen.

  • D.

     Lang Bian. 

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Các tỉnh ven biển của vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển đánh bắt thủy sản chủ yếu do

  • A.

    có ngư trường trọng điểm vịnh Bắc Bộ.

  • B.

     nhiều rừng ngập mặn, cửa sông, bãi triểu

  • C.

    có đường bờ biển dài, nhiều sông, suối.

  • D.

     nhiều vịnh nước sâu, các đảo nằm ven bờ

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

  • A.

    Thanh Há, Vinh.

  • B.

     Thanh Hóa, Huế.

  • C.

     Vinh, Huế.

  • D.

     Vinh, Hà Tĩnh

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Tỉ trọng hàng nội địa và hàng xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

  • A.

    sản xuất trong nước phát triển, chính sách đẩy mạnh xuất khẩu

  • B.

    có tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn lao động dồi dào

  • C.

    đẩy mạnh việc xuất khẩu, khai thác nguồn khoáng sản, thủy sản

  • D.

    ảnh hưởng của xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất?

  • A.

    Đà Nẵng.

  • B.

    Thanh Hóa.

  • C.

    Nha Trang.

  • D.

    Thái Nguyên. 

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Thuận lợi chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển giao thông đường biển là

  • A.

    nằm gần tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh kín gió

  • B.

    nhiều vũng, vịnh kín gió, hoạt động nội thương phát triển

  • C.

    có đường bờ biển dài, đảo nằm ven bờ, nhiều ngư trường

  • D.

    nhiều vịnh nước sâu, các đảo nằm ven bờ và ít cửa sông

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

  • A.

    Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

  • B.

     Nhà nước quản lí các ngành then chốt. 

  • C.

    Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

  • D.

     Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa. 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng của Việt Nam?

  • A.

    Xi măng.

  • B.

     Gạo, ngô.

  • C.

    Rượu, bia.

  • D.

    Dầu thô

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?

  • A.

    Nghệ An.

  • B.

    Hà Tĩnh.

  • C.

    Bình Định.

  • D.

    Phú Yên. 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

  • A.

    Sông Ba.

  • B.

     Sông Mã.

  • C.

     Sông Đồng Nai.

  • D.

     Sông Thái Bình. 

Chưa có lời giải