DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 21)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Võ Hữu Anh Tân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho bảng số liệu:

    TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 

    (Đơn vị:%)

    (Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất? 

    • A.

      Mi-an-ma 

    • B.

      Thái Lan 

    • C.

      In-do-ne-xi-a 

    • D.

      Phi-lip-pin.

  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc 

    • A.

      Pu Trà. 

    • B.

      Phanxipăng. 

    • C.

      Tam Đảo 

    • D.

      Phu Luông.

  3. Câu 3

    Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là 

    • A.

      nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất. 

    • B.

      diện tích và sản lượng tăng nhanh. 

    • C.

      cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi. 

    • D.

      đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

  4. Câu 4

    Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do  

    • A.

      nằm hoàn toàn ở trong vùng nôi chỉ tuyển. 

    • B.

      chịu tác động thường xuyên của Tin phong. 

    • C.

      nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á. 

    • D.

      giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

  5. Câu 5

    Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc 

    • A.

      tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường. 

    • B.

      tham gia của nhiều thành phần kinh tế. 

    • C.

      đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa 

    • D.

      đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại.

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu 

    • A.

      Đông Bắc Bộ.    

    • B.

      Tây Bắc Bộ. 

    • C.

      Tây Nguyên 

    • D.

      Bắc Trung Bộ.

  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay? 

    • A.

      Mạng lưới được hội nhập với khu vực, thế giới. 

    • B.

      Ngày càng nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa.  

    • C.

      Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp. 

    • D.

      Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng.

  8. Câu 8

    Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là 

    • A.

      Đông Nam Bộ. 

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng. 

    • C.

      Duyên hải Nam Trung Bộ. 

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  9. Câu 9

    Cho biểu đồ sau: 

    DIỆN TÍCH GIEO TRONG MỘT SỐ CÂY HÀNG NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018.

    (Số liệu theo Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây hàng năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010? 

    • A.

      Mía giảm, đậu tương giảm. 

    • B.

      Lạc giảm, mía tăng. 

    • C.

      Lạc giảm, đậu tương tăng. 

    • D.

      Mia tăng, lạc tăng

  10. Câu 10

    Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng của nước ta là 

    • A.

      bón phân thích hợp. 

    • B.

      đào hố kiểu vẩy cá. 

    • C.

      làm ruộng bậc thang 

    • D.

      trồng cây theo bảng.

  11. Câu 11

    Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây? 

    • A.

      Động đất 

    • B.

      Lũ quét. 

    • C.

      Hạn hán. 

    • D.

      Bão.

  12. Câu 12

    Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là 

    • A.

      đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường 

    • B.

      tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật. 

    • C.

      hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động. 

    • D.

      phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ? 

    • A.

      Mỹ Tho 

    • B.

      Quy Nhơn. 

    • C.

      Cần Thơ 

    • D.

      Biên Hòa

  14. Câu 14

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm công nghiệp? 

    • A.

      Bình Thuận. 

    • B.

      Bình Định. 

    • C.

      Phú Yên. 

    • D.

      Quảng Ngãi.

  15. Câu 15

    Cho biểu đồ về nước mắm và thủy sản đóng hộp của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2018: 

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp. 

    • B.

      Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp. 

    • C.

      Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp. 

    • D.

      Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp.

  16. Câu 16

    Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào? 

    • A.

      Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất. 

    • B.

      Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài. 

    • C.

      Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn. 

    • D.

      Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước

  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 2 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây? 

    • A.

      Cao Bằng. 

    • B.

      Hạ Long. 

    • C.

      Lạng Sơn 

    • D.

      Hà Giang.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô lớn? 

    • A.

      Cần Thơ. 

    • B.

      Quy Nhơn. 

    • C.

      Thủ Dầu Một. 

    • D.

      TP. Hồ Chí Minh.

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng? 

    • A.

      Thái Nguyên 

    • B.

      Hạ Long. 

    • C.

      Việt Trì. 

    • D.

      Cẩm Phả.

  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh (thành phố) nào sau đây của nước ta có diện tích nhỏ nhất?  

    • A.

      Bắc Ninh. 

    • B.

      Hưng Yên 

    • C.

      Hà Nam. 

    • D.

      Đà Nẵng.

Xem trước