DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 10)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 07-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Hoàng Hiền Minh Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

30-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi? 

    • A.

      Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng. 

    • B.

      Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá 

    • C.

      Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông. 

    • D.

      Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

  2. Câu 2

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng? 

    • A.

      Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp. 

    • B.

      Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt. 

    • C.

      Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao 

    • D.

      Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

  3. Câu 3

    Cho bảng số liệu: 

    DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

    • A.

      Kết hợp. 

    • B.

      Đường. 

    • C.

      Tròn. 

    • D.

      Miền.

  4. Câu 4

    Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây? 

    • A.

      Thu hút nguồn lao động có chất lượng 

    • B.

      Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán. 

    • C.

      Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc 

    • D.

      Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

  5. Câu 5

    Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh tổng hợp kinh tế biển? 

    • A.

      Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng. 

    • B.

      Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường. 

    • C.

      Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm. 

    • D.

      Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

  6. Câu 6

    Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây? 

    • A.

      Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế. 

    • B.

      Vùng có độ sâu khoảng 200m. 

    • C.

      Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. 

    • D.

      Vùng biển rộng 200 hải lý.

  7. Câu 7

    Cho biểu đồ: 

    NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu? 

    • A.

      Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C. 

    • B.

      Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm. 

    • C.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X 

    • D.

      Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta? 

    • A.

      Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn 

    • B.

      Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình. 

    • C.

      Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An. 

    • D.

      Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là 

    • A.

      Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn. 

    • B.

      Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái. 

    • C.

      Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai. 

    • D.

      Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

  10. Câu 10

    Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động 

    • A.

      vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản. 

    • B.

      vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu. 

    • C.

      áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa 

    • D.

      đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra biển qua cửa Hội? 

    • A.

      Sông Thái Bình. 

    • B.

      Sông Ba (Đà Rằng). 

    • C.

      Sông Cả 

    • D.

      Sông Cửu Long.

  12. Câu 12

    Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu? 

    • A.

      Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài. 

    • B.

      Phân bố lại dân cư và nguồn lao động 

    • C.

      Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu 

    • D.

      Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

  13. Câu 13

    Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do 

    • A.

      sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí. 

    • B.

      đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu. 

    • C.

      tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng. 

    • D.

      thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

  14. Câu 14

    Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát triển? 

    • A.

      Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi. 

    • B.

      Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng. 

    • C.

      Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo. 

    • D.

      Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

  15. Câu 15

    Cho bảng số liệu: 

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018? 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên 

    • C.

      Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

    • D.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

  16. Câu 16

    Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là 

    • A.

      cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp. 

    • B.

      sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi. 

    • C.

      nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng. 

    • D.

      phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

  17. Câu 17

    Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh vào các tháng IX-X là do 

    • A.

      các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ. 

    • B.

      mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về 

    • C.

      xung quanh có để sống, để biển bao bọc 

    • D.

      địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là 

    • A.

      Nghệ An 

    • B.

      Thanh Hoá 

    • C.

      Hà Tĩnh. 

    • D.

      Quảng Bình.

  19. Câu 19

    Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản xuất của vùng nông nghiệp 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • B.

      Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. 

    • C.

      Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng. 

    • D.

      Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

  20. Câu 20

    Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây? 

    • A.

      Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ. 

    • B.

      Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang). 

    • C.

      Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên 

    • D.

      Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Xem trước