DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Giang

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 05-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Diệu Thơ

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

16-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quả bóng rổ là một quả bóng hình cầu được sử dụng trong các trận đấu bóng rổ (hình vẽ), kích cỡ quả bóng rổ rất đa dạng dành cho các độ tuổi khác nhau. Quả bóng rổ size 7 có đường kính khoảng 24 cm, đây là kích cỡ bóng chính thức cho bóng rổ nam cấp độ trung học, đại học cũng như chuyên nghiệp. Khi bơm căng thì thể tích của quả bóng rổ size 7 là bao nhiêu \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) (kết quả làm tròn đến ch số hàng đơn vị)?

    Khi bơm căng thì thể tích của quả bóng rổ size 7 là bao nhiêu \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? (ảnh 1)

    • A.
      \(7\;238\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • B.
      \(7\;239\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • C.
      \(57\;905\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • D.
      \(57\;906\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
  2. Câu 2
    Phương trình \(\left( {m - 1} \right){x^2} + 3x + 2m = 0\) là phương trình bậc hai một ẩn \(x\) khi
    • A.
      \(m \ne 0\).
    • B.
      \(m \ne 1\).
    • C.
      \(m \ne - 1\).
    • D.
      \(m \in \mathbb{R}\).
  3. Câu 3
    Nhóm I có 4 học sinh nam và 2 học sinh nữ. Cô giáo chọn ngẫu nhiên 2 học \(\sinh \) của nhóm I để tham gia một trò chơi. Tính xác suất để 2 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ.
    • A.
      \(\frac{2}{3}\).
    • B.
      \(\frac{3}{5}\).
    • C.
      \(\frac{2}{5}\).
    • D.
      \(\frac{1}{3}\).
  4. Câu 4
    Bên trong một bể cá hình trụ bằng kính người ta đo được chiều cao là 50 cm và đường kính đáy là 20 cm (như hình vẽ). Người ta đổ nước vào bể đến khi mực nước trong bể cách mặt bể 10 cm thì dừng lại sau đó trang trí và thả cá vào bể. Tính thể tích nước đã đổ vào bể (kết quả tính theo đơn vị \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
    Tính thể tích nước đã đổ vào bể (kết quả tính theo đơn vị \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) và làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). (ảnh 1)
    • A.
      \(3\;141,6\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • B.
      \(15\;708,0\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • C.
      \(12\;566,4\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
    • D.
      \(12\;566,3\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
  5. Câu 5
    Một người gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 40 lần liên tiếp, kết quả số lần xuất hiện mặt 1 chấm, 2 chấm, 3 chấm, 5 chấm, 6 chấm lần lượt là \(5;\,\,10;\,\,7;\,\,8;\,\,2\). Tính tần số tương đối xuất hiện của mặt 4 chấm.
    • A.
      \(20\% \).
    • B.
      \(\frac{1}{6}\).
    • C.
      \(25\% \).
    • D.
      \(10\% \).
  6. Câu 6
    Hai tổ công nhân cùng làm được 1200 sản phẩm. Biết rằng ba lần số sản phẩm của tổ II nhiều hơn hai lần số sản phẩm của tổ I là 350 sản phẩm. Hỏi tổ I làm được nhiều hơn tổ II bao nhiêu sản phẩm?
    • A.
      20.
    • B.
      30.
    • C.
      50.
    • D.
      100.
  7. Câu 7

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Một mảnh đất hình vuông có diện tích bằng \(300\;{{\rm{m}}^2}\) thì độ dài cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu (kết quả tính theo đơn vị mét và làm tròn đến ch số thập phân thứ nhất)?
    • A.
      \(17,4\;\;{\rm{m}}\).
    • B.
      \(17,3\;\;{\rm{m}}\).
    • C.
      \(17,0\;\;{\rm{m}}\).
    • D.
      \(17,32\;\;{\rm{m}}\).
  8. Câu 8
    Số đối của \(A = \sqrt[3]{{ - 8}} - \sqrt {{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^2}} \)
    • A.
      \(\sqrt 2 + 1\).
    • B.
      \(\sqrt 2 + 3\).
    • C.
      \(\sqrt 2 - 1\).
    • D.
      \(1 - \sqrt 2 \).
  9. Câu 9
    Cho hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{mx + 2y = n - 1}\\{x + \left( {n + 2} \right)y = 3}\end{array}} \right.\) có nghiệm \(\left( {x;y} \right) = \left( {2;1} \right)\). Khi đó giá trị của biểu thức \({m^2} + {n^2}\) bằng
    • A.
      2.
    • B.
      5.
    • C.
      1.
    • D.
      10.
  10. Câu 10

    Từ hai địa điểm \(A,\,\,B\) người ta cùng nhìn thấy một đỉnh núi với góc nâng lần lượt là \(40^\circ \)\(30^\circ \) (như hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai địa điểm \(A,\,\,B\) là 600 m. Tính chiều cao của ngọn núi (kết quả tính theo đơn vị mét và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?

    Tính chiều cao của ngọn núi (kết quả tính theo đơn vị mét và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? (ảnh 1)

    • A.

      1110 m.

    • B.
      1111 m.
    • C.
      1112 m.
    • D.
      2292 m.
Xem trước