DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi tham khảo TS vào 10 năm học 2025 - 2026_Môn Toán_Tỉnh Bắc Giang

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

T
Câu 1 (0.5đ)

Quả bóng rổ là một quả bóng hình cầu được sử dụng trong các trận đấu bóng rổ (hình vẽ), kích cỡ quả bóng rổ rất đa dạng dành cho các độ tuổi khác nhau. Quả bóng rổ size 7 có đường kính khoảng 24 cm, đây là kích cỡ bóng chính thức cho bóng rổ nam cấp độ trung học, đại học cũng như chuyên nghiệp. Khi bơm căng thì thể tích của quả bóng rổ size 7 là bao nhiêu \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) (kết quả làm tròn đến ch số hàng đơn vị)?

Khi bơm căng thì thể tích của quả bóng rổ size 7 là bao nhiêu \({\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? (ảnh 1)

  • A.
    \(7\;238\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
  • B.
    \(7\;239\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
  • C.
    \(57\;905\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
  • D.
    \(57\;906\;\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Từ hai địa điểm \(A,\,\,B\) người ta cùng nhìn thấy một đỉnh núi với góc nâng lần lượt là \(40^\circ \)\(30^\circ \) (như hình vẽ). Biết khoảng cách giữa hai địa điểm \(A,\,\,B\) là 600 m. Tính chiều cao của ngọn núi (kết quả tính theo đơn vị mét và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?

Tính chiều cao của ngọn núi (kết quả tính theo đơn vị mét và làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? (ảnh 1)

  • A.

    1110 m.

  • B.
    1111 m.
  • C.
    1112 m.
  • D.
    2292 m.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)
Cho phương trình \({x^2} - x + m - 1 = 0\) có hai nghiệm phân biệt \({x_1},{x_2}\) thỏa mãn \({x_1} + 2{x_2} = 5\). Khi đó giá trị của biểu thức \({x_2} - {x_1} - m\) bằng
  • A.
    \( - 18.\)
  • B.
    \( - 12.\)
  • C.
    18.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)
Tất cả các giá trị của \(x\) để biểu thức \(\sqrt {2x - 4} \) xác định là
  • A.
    \(x \ge 0\).
  • B.
    \(x \ge 4\).
  • C.
    \(x \ge - 2\).
  • D.
    \(x \ge 2\).

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)
Biết tứ giác \(MNPQ\)nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\)\(\widehat {MNP} = 2\widehat {MQP}\). Số đo góc \(MOP\)bằng
  • A.
    \(90^\circ \).
  • B.
    \(60^\circ \).
  • C.
    \(240^\circ \).
  • D.
    \(120^\circ \).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)
Biểu đồ ở hình bên cho biết tỉ lệ khối lượng các loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của một cửa hàng. Biết khối lượng Nho xanh bán được là 24 kg. Khối lượng Vải thiều bán được là bao nhiêu?
Khối lượng Vải thiều bán được là bao nhiêu? (ảnh 1)
  • A.
    160 kg.
  • B.
    40 kg.
  • C.
    80 kg.         
  • D.
    60 kg.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)
Cặp số \(\left( {x;y} \right)\) nào sau đây là nghiệm của phương trình \(3x - 2y = 7\)?
  • A.
    \(\left( { - 1; - 3} \right)\).
  • B.
    \(\left( {1; - 2} \right)\).
  • C.
    \(\left( {3; - 1} \right)\).
  • D.
    \(\left( {2; - 1} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)
\(x = - 2\) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
  • A.
    \(3x - \left( {x + 1} \right) > x - 1\).
  • B.
    \(3x + 4 > 2 - x\).
  • C.
    \(3 - x \ge 1 - 2x\).
  • D.
    \(2x < - 4\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)
Quan hệ giữa quãng đường chuyển động \(y\,\,({\rm{m}})\) và thời gian chuyển động \(x\) (giây) của một vật rơi tự do được biểu diễn gần đúng bởi công thức \(y = 5{x^2}\). Nếu thả một vật nặng từ độ cao 120 m xuống đất (coi sức cản của không khí không đáng kể) thì sau khi thả được bao nhiêu giây vật đó sẽ cách mặt đất 40 m?
  • A.
    3 giây.
  • B.
    6 giây.
  • C.
    4 giây.
  • D.
    2 giây.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Học sinh lớp 9A được giao làm một bài khảo sát trực tuyến môn Toán, kết quả \(100\% \) học sinh tham gia và thời gian làm bài kiểm tra của các học sinh được biểu diễn trong hình dưới đây:

Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? (ảnh 1)

Biết có 8 học sinh làm xong bài kiểm tra trước 15 phút. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh?
  • A.
    45 học sinh.
  • B.
    32 học sinh.
  • C.
    40 học sinh.
  • D.
    35 học sinh.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)
Cho tam giác đều \(MNP\)nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) như hình vẽ. Phép quay ngược chiều \(240^\circ \) tâm \(O\) biến các điểm \(N,\,\,M,\,\,P\) thành các điểm
Cho tam giác đều \[MNP\] nội tiếp đường tròn \(\left( O \right)\) như hình vẽ. Phép quay ngược chiều \(240^\circ \) tâm \[O\] biến các điểm \(N,\,\,M,\,\,P\) thành các điểm 	 (ảnh 1)
  • A.
    \(M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P.\)
  • B.
    \(M,\,\,P,\,\,N.\)
  • C.
    \(P,{\rm{ }}N,{\rm{ }}M.\)
  • D.
    \(N,\,\,P,\,\,M\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh \(2\sqrt 2 \;{\rm{cm}}\)
  • A.
    4 cm.
  • B.
    2 cm.
  • C.
    \(4\sqrt 2 \;{\rm{cm}}\).
  • D.
    \(\sqrt 2 \;{\rm{cm}}\).

Chưa có lời giải