DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 9

Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 9

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Đặc điểm của đô thị hóa ở nước ta hiện nay

  • A.

    có cơ sở hạ tầng hiện đại, diễn ra nhanh.

  • B.

    đều có qui mô rất lớn, phân bố đồng đều.

  • C.
    nhiều loại khác nhau, phân bố không đều.
  • D.
    tỉ lệ dân số thành thị giảm, trình độ cao.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

  • A.
    Bảo Lộc.
  • B.
    Đà Nẵng.
  • C.
    Nha Trang.
  • D.
    Buôn Mê Thuột.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

(Đơn vị: Nghìn người)

Quốc gia

Phi-lip-pin

Xin-ga- po

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Lực lượng lao động

43361

3673

14668

38267

Lao động có việc làm

40998

3570

14164

37693

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2016?

  • A.

    Phi- lip- pin cao hơn Xin- ga –po.

  • B.

    Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi –lip- pin.

  • C.
    Xin- ga- po cao hơn Thái Lan.
  • D.
    Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Các bãi triều, đầm phá, cánh rừng ngập mặn ven biển ở nước ta là tiềm năng để phát triển

  • A.

    khai thác khoáng sản và hoạt động du lịch.

  • B.

    khai thác khoáng sản và giao thông vận tải.

  • C.
    trồng rừng ngập mặn và khai thác thủy sản.
  • D.
    nuôi trồng thủy sản nước mặn và nước lợ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết thành phốĐà Lạtnằm trên cao nguyên nào sau đây của Tây Nguyên?

  • A.
    Kom Tum.
  • B.
    Di Linh .
  • C.
    Lâm Viên.
  • D.
    Mơ Nông .

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

  • A.
    Kon Tum.
  • B.
    Đắk Lắk.
  • C.
    Mơ Nông.
  • D.
    Lâm Viên.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệpchủ yếu dựa vào

  • A.

    nguồn vốn đầu tư nước ngoài, nguyên liệu phong phú.

  • B.

    lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước.

  • C.

    nhu cầu của thị trường và trình độ lao động người dân.

  • D.
    chính sách của Nhà nước và nguồn nguyên liệu sẵn có.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Ngành công nghiệp chế biến không được phân bố chủ yếu ở các đô thị là

  • A.

    chè, cà phê, cao su.

  • B.

    rượu bia, nước ngọt.

  • C.
    thịt và các sản phẩm từ thịt.
  • D.
    Sữa và các sản phẩn từ sữa.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

  • A.

    thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút mạnh vốn đầu tư.

  • B.

    nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

  • C.

    cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú.

  • D.
    cơ sở nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Thế mạnh của vùng Trung du, miền núi Bắc Bộ là

  • A.
    đất phù sa.
  • B.
    nước ngầm.
  • C.
    thủy năng.
  • D.
    thủy sản .

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Các thành phố, thị xã ở nước ta dân cư tập trung đông đúc là do có

  • A.

    ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển.

  • B.

    thủy sản, trồng trọt, khí hậu thích hợp .

  • C.
    nông nghiệp gắn với hoạt động xuất khẩu.
  • D.
    du lịch, hoạt động trồng trọt, chăn nuôi.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Giao thông vận tải đường sông nước ta

  • A.

    được khai thác trên tất cả hệ thống sông.

  • B.

    có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng.

  • C.
    chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính.
  • D.
    phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Lũ lên nhanh và rút nhanh là đặc điểm sông ngòi của vùng

  • A.

    Đồng bằng Sông Cửu Long.

  • B.

    Đồng bằng Sông Hồng .

  • C.
    Đông Nam Bộ.
  • D.
    Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây của Đồng bằng Sông Cửu Longcó ngành công nghiệp đóng tàu ?

  • A.
    Cà Mau .
  • B.
    Rạch Giá .
  • C.
    Cần Thơ .
  • D.
    Sóc Trăng .

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộcĐông Nam Bộ cónhóm ngành công nghiệp và xây dựngchiểm tỉ trọng lớn nhất trong GDP?

  • A.
    Hồ Chí Minh .
  • B.
    Biên Hòa.
  • C.
    Thủ Dầu Một .
  • D.
    Vũng Tàu .

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

  • A.

    gió mùa Đông Bắc hoạt động vào mùa đông.

  • B.

    hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

  • C.
    tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
  • D.
    một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Lạt có lượng mưa lớn nhất?

  • A.
    Tháng VIII.
  • B.
    Tháng XI.
  • C.
    Tháng X.
  • D.
    Tháng IX.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tài nguyên rừng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay bị suy thoái chủ yếu là do

  • A.

    độ dốc của địa hình lớn gây hại đến môi trường rừng.

  • B.

    có lượng mưa trong vùng ngày càng bị giảm sút nhiều.

  • C.

    khai thác khoáng sản để phục vụ cho phát triển kinh tế.

  • D.
    tình trạng nạn du canh du cư của đồng bào còn diễn ra.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

  • A.
    rừng phòng hộ.
  • B.
    rừng đặc dụng
  • C.
    rừng sản xuất
  • D.
    rừng trồng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ 9 - 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

  • A.

    Cần Thơ,LongXuyên.

  • B.

    Cà Mau,LongXuyên.

  • C.
    Sóc Trăng, MỹTho.
  • D.
    Cần Thơ, CàMau.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2010-2017

Năm

2010

2014

2015

2017

Diện tích (nghìn ha)

51,3

85,6

101,6

152,0

Sản lượng (nghìn tấn)

105,4

151,6

176,8

241,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Miền.
  • B.
    Đường.
  • C.
    Tròn.
  • D.
    Kết hợp.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là

  • A.

    khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

  • B.

    tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

  • C.
    đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.
  • D.
    tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

Chưa có lời giải