DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2022 có lời giải - Đề 22

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Nguyễn Loan

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây códiện tích nhỏ nhất?

    • A.
      Hải Phòng.
    • B.
      Hải Dương.
    • C.
      Hưng Yên.
    • D.
      Hà Giang.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ?

    • A.
      Phú Thọ.
    • B.
      Bắc Giang.
    • C.
      Hòa Bình.
    • D.
      Thái Nguyên.
  3. Câu 3

    Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

    • B.

      sử dụng hợp lý tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

    • C.

      chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

    • D.
      khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa.
  4. Câu 4

    Cho biểu đồ:

    Cho biểu đồ:     (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019) Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng (ảnh 1)

    (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về giá trị xuất nhập khẩu của một số nước Đông Nam Á năm 2019?

    • A.

      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a lớn hơn Thái Lan và Xin-ga-po.

    • B.

      Giá trị xuất khẩu của Thái Lan cao hơn Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a.

    • C.

      Giá trị nhập khẩu của Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.

    • D.
      Giá trị xuất khẩu của Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Thái Lan và Xin-ga-po.
  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

    • A.
      Cảng Việt Trì.
    • B.
      Cảng Sơn Tây.
    • C.
      Cảng Cần Thơ.
    • D.
      Cảng Quy Nhơn.
  6. Câu 6

    Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2019:

    Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 – 2019: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019 (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

    • A.

      Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta.

    • B.

      Thay đổi quy mô dân số thành thị và nông thôn của nước ta.

    • C.

      Chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta.

    • D.
      Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của nước ta.
  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

    • A.
      Bắc Ninh.
    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Hà Tĩnh.
    • D.
      Bình Thuận.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di tích lịch sử cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật?

    • A.
      Hoàng Liên.
    • B.
      Yên Tử.
    • C.
      Điện Biên.
    • D.
      Ba Na.
  9. Câu 9

    Yếu tố chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

    • A.

      Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.

    • B.

      Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.

    • C.

      Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.

    • D.
      Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.
  10. Câu 10

    Đàn bò sữa phát triển khá mạnh ven các thành phố lớn do

    • A.
      vận chuyển thuận tiện.
    • B.
      thị trường tiêu thụ lớn.
    • C.
      cơ sở thức ăn đảm bảo.
    • D.
      chế biến phát triển.
  11. Câu 11

    Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

    • A.

      phù hợp với yêu cầu thị trường, tăng hiệu quả đầu tư.

    • B.

      phù hợp với thực tế của đất nước, xu hướng của thế giới.

    • C.

      khai thác hợp lí hơn tài nguyên, sử dụng tốt hơn lao động.

    • D.
      tạo nhiều sản phẩm chất lượng, xuất khẩu thu ngoại tệ.
  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng X?

    • A.
      Thanh Hóa.
    • B.
      Hà Nội.
    • C.
      Đồng Hới.
    • D.
      Nha Trang.
  13. Câu 13

    Thiên nhiên nước ta mang tính nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố

    • A.

      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, ảnh hưởng của biển đông, bão, áp thấp.

    • B.

      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, hướng của các dãy núi, biển đông, bão.

    • C.

      tác động của biển Đông và bức chắn địa hình, gió phơn tây nam, bão.

    • D.
      vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, hoạt động gió mùa, địa hình, biển đông.
  14. Câu 14

    Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng

    • A.

      có kế hoạch, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

    • B.

      bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn quốc gia, khu bảo tồn.

    • C.

      duy trì diện tích và chất lượng rừng, đẩy mạnh công tác trồng rừng mới.

    • D.
      giao đất giao rừng, nâng cao độ che phủ rừng, tăng cường quản lí rừng.
  15. Câu 15

    Tài nguyên thiên nhiên nước ta bị suy giảm chủ yếu là do

    • A.
      dân số tăng nhanh.
    • B.
      khai thác quá mức.
    • C.
      ô nhiễm môi trường.
    • D.
      biến đổi khí hậu.
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Hà Tiên?

    • A.
      Đóng Tàu.
    • B.
      Điện tử.
    • C.
      Cơ khí.
    • D.
      Dệt may.
  17. Câu 17

    Ngành công nghiệp thế mạnh của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.
      công nghiệp năng lượng.
    • B.
      công nghiệp cơ khí.
    • C.
      công nghiệp luyện kim.
    • D.
      công nghiệp hóa chất.
  18. Câu 18

    Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.

    • B.

      mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.

    • C.

      xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.

    • D.
      hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Quảng Trị.
    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Nghệ An.
    • D.
      Quảng Bình.
  20. Câu 20

    Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ 1975 đến nay

    • A.

      trình độ độ thị hóa thấp, tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

    • B.

      trình độ độ thị hóa cao, dân số đô thị phân bố không đều.

    • C.

      cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại, nhiều đô thị quy mô rất lớn.

    • D.
      tỉ lệ thất nghiệp thành thị giảm nhanh, trình độ đô thị hóa cao.
Xem trước