DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Đề thi Học kì 2 Hóa học 8 (Đề 8)

Trắc nghiệm hóa lớp 8

Tổng câu hỏi:28
Thời gian làm: 00:38:00

Tổng câu hỏi: 28

Thời gian làm: 00:38:00

C
Câu 1 (0.35đ)
Làm sao để quá trình hòa tan chất rắn vào nước diễn ra nhanh hơn?
  • A.
    khuấy dung dịch.
  • B.
    đun nóng dung dịch.
  • C.
    nghiền nhỏ chất rắn.
  • D.
     cả ba cách đều được.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 14 (0.35đ)
Nước hoá hợp với các oxit: CO2, SO3, P2O5, N2O5 tạo ra axit tương ứng là
  • A.
    H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO2.
  • B.
    H2CO3, H2SO3, H3PO3, HNO2.
  • C.
    H2CO3, H2SO4, H3PO3, HNO3.
  • D.
    H2CO3, H2SO4, H3PO4, HNO3.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.35đ)

(Cho nguyên tử khối của C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, N = 14, S = 32, Mn = 55, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137)

Phương pháp điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

  • A.
    Đun nóng KMnO4 hoặc KClO3 ở nhiệt độ cao.
  • B.
    Đi từ không khí.
  • C.
    Điện phân nước.
  • D.
    Nhiệt phân CaCO3.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.35đ)
Dung dịch axit HCl làm quỳ tím chuyển sang màu
  • A.
    xanh.
  • B.
    đen.
  • C.
    tím.
  • D.
    đỏ.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.35đ)
Em hãy chọn phương pháp dùng để dập tắt ngọn lửa do xăng, dầu trong các phương án sau:
  • A.
     Dùng quạt để quạt tắt ngọn lửa
  • B.
     Dùng vải dày hoặc cát phủ lên ngọn lửa.
  • C.
     Dùng nước tưới lên ngọn lửa.
  • D.
     Không có phương án dập tắt phù hợp.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.35đ)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
  • A.
    Thu khí H2 vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí hay đẩy nước.
  • B.
    Nhận ra khí H2 bằng que đóm đang cháy.
  • C.
    Khí hiđro khử đồng(II) oxit ở nhiệt độ cao thành kim loại Cu.
  • D.
    Khí hiđro có tính oxi hóa.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.35đ)
Khối lượng CaCl2 cần thiết để pha chế 200 gam dung dịch CaCl2 20% là
  • A.
    80 gam.
  • B.
    20 gam.
  • C.
    40 gam.
  • D.
    100 gam.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.55đ)
Dầu ăn có thể hòa tan trong
  • A.
     nước.
  • B.
    nước muối.
  • C.
    xăng.
  • D.
     nước đường.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.35đ)
Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
  • A.
    4Al + 3O2\(\to\)2Al2O3.
  • B.
    CaCO3\(\to\)CaO + CO2.
  • C.
    Fe + H2O \(\to\)FeO + H2.
  • D.
    CO + CuO \(\to\)Cu + CO2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.35đ)
Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là
  • A.
    15%.
  • B.
    20%.
  • C.
    10%.
  • D.
    5%.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.35đ)
Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
  • A.
    Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
  • B.
    Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.
  • C.
    Oxi không có mùi và không vị.
  • D.
    Oxi cần thiết cho sự sống.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.35đ)
Có 3 oxit sau: MgO, P2O5, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?
  • A.
    Chỉ dùng nước.
  • B.
    Chỉ dùng dung dịch kiềm.
  • C.
    Chỉ dùng axit.
  • D.
    Dùng nước và giấy quỳ.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.35đ)
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
  • A.
    natri sunfat.
  • B.
    natri sunfit.
  • C.
    sunfat natri.
  • D.
     natri sunfuric.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.35đ)
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
  • A.
    Phần lớn là tăng.
  • B.
    Đều giảm.
  • C.
    Phần lớn là giảm.
  • D.
    Đều tăng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.35đ)
Ý nghĩa 98% trong bình đựng dung dịch H2SO4
  • A.
    98 gam H2SO4 có trong 100 gam dung dịch.
  • B.
    98 gam H2SO4 có trong 100 gam nước.
  • C.
    98 gam H2SO4 có trong 1 lít dung dịch.
  • D.
    98 gam H2SO4 có trong 100 ml dung môi.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.35đ)
Tên gọi của H2SO3
  • A.
    Hiđrosunfua.
  • B.
     Axit sunfuric.
  • C.
    Axit sunfuhiđric.
  • D.
     Axit sunfurơ.

Chưa có lời giải