DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Đề thi Học kì 2 Hóa học 8 (Đề 7)

Trắc nghiệm hóa lớp 8

calendar

Ngày đăng: 01-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

A

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Anh

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

02-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Biết độ tan của NaCl ở 25oC là 36,2 gam. Khối lượng AgNO3 có thể tan tối đa trong 250 gam nước ở 25oC là
    • A.
      36,2.
    • B.
      50,5.
    • C.
      62,8.
    • D.
      90,5.
  2. Câu 2
    Hòa tan 75 gam đường vào nước, thu được dung dịch đường có nồng độ 25%. Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là:
    • A.
      150 gam.
    • B.
      200 gam.
    • C.
      225 gam.
    • D.
      250 gam.
  3. Câu 3
    Dãy các bazơ nào sau đây là bazơ tan?
    • A.
      KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2.
    • B.
      KOH, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2.
    • C.
      Al(OH)3, Ca(OH)2, NaOH, Mg(OH)2.
    • D.
      Ba(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Cu(OH)2.
  4. Câu 4
    Chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch được gọi là
    • A.
      chất oxi hóa.
    • B.
      chất khử.
    • C.
      dung môi.
    • D.
      chất tan.
  5. Câu 5
    Khối lượng nước cần thiết để pha chế 240 gam dung dịch CaCl2 20% là
    • A.
      192 gam.
    • B.
      180 gam.
    • C.
      198 gam.
    • D.
      200 gam.
  6. Câu 6
    Cho dần dần và liên tục đường vào cốc nước, khuấy nhẹ. Ở giai đoạn đầu, ta được dung dịch đường, dung dịch này vẫn có thể hòa tan thêm đường. Ở giai đoạn sau, ta được một dung dịch đường không thể hòa tan thêm đường gọi là
    • A.
      dung dịch đường chưa bão hòa.
    • B.
      dung dịch đường trung tính.
    • C.
      dung dịch đường bão hòa.
    • D.
      dung dịch đường kém bão hòa.
  7. Câu 7
    Dãy hợp chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất axit?
    • A.
      NaOH; KCl; HCl.
    • B.
      HCl; CuSO4; NaOH.
    • C.
      HCl; H2SO4; HNO3.
    • D.
      H2SO4; NaCl; Cu(OH)2.
  8. Câu 8
    Để tạo ra được 3,6 gam nước thì thể tích khí hiđro và khí oxi (ở đktc) cần tác dụng với nhau lần lượt là
    • A.
      4,48 lít và 4,48 lít.
    • B.
      4,48 lít và 2,24 lít.
    • C.
      2,24 lít và 4,48 lít.
    • D.
      2,24 lít và 2,24 lít.
  9. Câu 9
    Trong số những dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm cho quỳ tím không đổi màu?
    • A.
      HNO3.
    • B.
      NaOH.
    • C.
      NaCl.
    • D.
      Ca(OH)2.
  10. Câu 10
    Tính thể tích (ml) dung dịch HNO3 1M. Biết trong dung dịch có hòa tan 12,6 gam HNO3.
    • A.
      200 ml.
    • B.
      220 ml.
    • C.
      250 ml.
    • D.
      280 ml.
  11. Câu 11
    Cho phương trình hóa học: 2Al + Fe2O3\(\to\)Al2O3 + 3Fe. Quá trình Al tạo thành Al2O3 và quá trình Fe2O3 tạo thành Fe được gọi lần lượt là
    • A.
      sự oxi hóa, sự khử.
    • B.
      sự khử, sự oxi hóa.
    • C.
      sự phân hủy, sự khử.
    • D.
      sự oxi hóa, sự phân hủy.
  12. Câu 12
    Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
    • A.
      sự cháy.
    • B.
       sự oxi hóa chậm.
    • C.
      sự tự bốc cháy.
    • D.
       sự tỏa nhiệt.
  13. Câu 13

    (Cho nguyên tử khối của C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, P = 31, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, N = 14, S = 32, Mn = 55, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba = 137)

    Hợp chất nào sau đây không phải là oxit?

    • A.
       CO2.
    • B.
       SO2.
    • C.
      CuO.
    • D.
       CuS.
  14. Câu 14

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

    (2) Cho khí H2 qua sắt(III) oxit nung nóng.

    (3) Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2.

    (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KOH.

    Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
Xem trước